Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139278-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220137219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:28:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,584,124,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 70 CV ÷ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4÷1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + đảm bảo giao thông
Nâng cấp tuyến đường từ Tân Hương đi Đông Cao (điểm cuối giao cắt đường Thanh Xuyên – Chã), thị xã Phổ Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 403, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Việt Hà Địa chỉ: Số 8 ngõ 2 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải THái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, nặt đường, vỉa hè
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK60,9841100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK31,1999100m3
3Mua đất về đắp (bao gồm cả phần cống)Theo HSTK12.983,5942m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK805,82m3
5Đào mặt đường láng nhựa cũTheo HSTK2,048100m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK10,1062100m3
7Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK2,4778100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK80,7782100m3
9Đào vét hữu cơ, đất cấp IITheo HSTK42,6865100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK125,9416100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo HSTK32,9107100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo HSTK28,153100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK3,8612100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK127,0662100m2
15Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo HSTK21,5631100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK21,5631100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK127,0662100m2
18Lát nền bằng gạch terrazoTheo HSTK8.375,62m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK8.375,62m2
20Đổ bê tông móng vỉa hè, bó vỉa, bó gáy, lưỡi gà đá 1x2, mác 150Theo HSTK712,57m3
21Làm lớp vữa đệm tấm đón nước, bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK2.444,95m2
22Lắp đặt tấm đón nướcTheo HSTK1.128,45m2
23Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK56,42m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đón nướcTheo HSTK6,0183100m2
25Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK2.974,92cấu kiện
26Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính Theo HSTK0,6453tấn
27Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mmTheo HSTK0,1924tấn
28Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo HSTK117,85m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo HSTK29,6404100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa, bó gáyTheo HSTK11,0653100m2
31Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao Theo HSTK76,43m3
32Lắp đặt bộ song chắn rác bằng vật liệu gang tấm nắp KT(860x430)mm + khung âm KT(960x530)mmTheo HSTK96cấu kiện
33Bộ song chắn rác Composite tải trọng 40TTheo HSTK96bộ
34Lắp đặt dầm đỡ tại vị trí ga thuTheo HSTK96cấu kiện
35Cốt thép dầm đỡ, đường kính Theo HSTK0,611tấn
36Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200Theo HSTK7,55m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đỡTheo HSTK0,611100m2
38Lắp đặt tấm lưỡi gàTheo HSTK96cấu kiện
39Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính Theo HSTK1,2329tấn
40Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính > 10mmTheo HSTK1,5295tấn
41Bê tông tấm lưỡi gà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK19,93m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lưỡi gàTheo HSTK2,3858100m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK881,88m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK92,59m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo HSTK55,4m2
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK31cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 0,6x0,6; 0,6x0,90 và 0,7x0,3 cmTheo HSTK31cái
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 100x160 cmTheo HSTK2cái
49Mua biển báo tam giácTheo HSTK33cái
50Mua biển báo chữ nhật 60x60cmTheo HSTK25cái
51Mua biển báo chữ nhật 60x90cmTheo HSTK2cái
52Mua biển báo chữ nhật 100x160cmTheo HSTK2cái
53Mua biển báo chữ nhật 70x30cmTheo HSTK4cái
54Mua chân cột biển báoTheo HSTK66cái
55Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK1,9123100m3
56Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK1,9123100m3
57Đắp đất màu trồng cây (tận dụng từ đất hữu cơ nền đường)Theo HSTK1,9123100m3
58Xây hố trồng cây bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, vữa XM mác 50Theo HSTK17,72m3
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK88,59m2
60Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK88,59m2
61Đào móng rãnh, đất cấp IITheo HSTK28,4038100m3
62Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK28,4038100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK10,3827100m3
64Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK226,28m3
65Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK349,16m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy móngTheo HSTK5,489100m2
67Xây thân rãnh bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, vữa XM mác 50Theo HSTK510,57m3
68Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.656,11m2
69Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200Theo HSTK40,08m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cốngTheo HSTK2,672100m2
71Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK130,23m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mốTheo HSTK14,7100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Theo HSTK10,7929tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng mương đường kính cốt thép Theo HSTK0,1787tấn
75Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo HSTK3.668cấu kiện
76Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK157,28m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK34,6698tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo HSTK10,1244100m2
79Đào móng bể lắng cuối tuyến, đất cấp IITheo HSTK0,0183100m3
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0468100m3
81Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,26m3
82Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,02m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK0,012100m2
84Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK1,86m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thânTheo HSTK0,159100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0694tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1114tấn
B Cống ngang đường
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,5922100m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK2,7m3
3Vận chuyển phế thảiTheo HSTK0,027100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,4685100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,25m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo HSTK0,0312100m2
7Đổ bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,75m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầuTheo HSTK0,024100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK14đoạn ống
10Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK0,518tấn
11Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,9m3
12Quét nhựa đường ống cốngTheo HSTK52,75m2
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK12mối nối
14Ván khuôn ống cốngTheo HSTK0,9671100m2
15Thi công lớp móng thân cốngTheo HSTK7,61m3
16Thi công lớp đệm móng hố ga, móng đầu cốngTheo HSTK0,78m3
17Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,86m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo HSTK0,0192100m2
19Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,34m3
20Ván khuôn hố gaTheo HSTK0,1227100m2
21Lắp đặt tấm bản hố gaTheo HSTK2cấu kiện
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo HSTK0,23m3
23Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0109100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnTheo HSTK0,042tấn
25Cốt thép mũ mố hố ga dTheo HSTK0,0248tấn
26Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,29m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố hố gaTheo HSTK0,0263100m2
28Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK4,2034100m3
29Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,0706100m3
30Thi công lớp đá đệm móng,Theo HSTK17,89m3
31Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK66,21m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo HSTK0,8308100m2
33Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK42,06m3
34Ván khuôn thân cốngTheo HSTK2,1007100m2
35Cốt thép mũ mố cống + mối nối tấm bản dTheo HSTK1,339tấn
36Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0631tấn
37Bê tông mũ mố + mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo HSTK23,14m3
38Ván khuôn mũ mốTheo HSTK1,5658100m2
39Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK90cấu kiện
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnTheo HSTK2,1233tấn
41Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo HSTK15,8m3
42Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,8082100m2
43Đổ bê tông đệm bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,25m3
44Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK7,68m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK0,192100m2
46Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK10,74m3
47Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,17m3
48Ván khuôn thân ga, mũ mố gaTheo HSTK1,0857100m2
49Cốt thép mũ mố hố ga dTheo HSTK0,2278tấn
50Lắp đặt tấm bản hố gaTheo HSTK20cấu kiện
51Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,95m3
52Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,1026100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnTheo HSTK0,3567tấn
54Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK48,53m3
55Vận chuyển phế thảiTheo HSTK0,4853100m3
C Chi phí đảm bảo An toàn giao thông
1Biển báo hiệu phía trước có công trường đang thi công biển I.441a (đã bao gồm cột biển)Theo HSTK2Cái
2Biển báo tam giác (số W.227 - Công trường) (đã bao gồm cột)Theo HSTK2Cái
3Biển báo tam giác (số W.245a - đi chậm)- đã bao gồm cột biểnTheo HSTK2Cái
4Hàng rào sắt di độngTheo HSTK10Cái
5Đèn báo hiệu ban đêmTheo HSTK10Cái
6Bảo hộ lao động (Mũ, quần áo, găng tay, giầy…)Theo HSTK20Bộ
7Dây điệnTheo HSTK100m
8Dây căng phản quangTheo HSTK10Cuộn
9Nhân côngTheo HSTK700Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) Sức nâng: ≥ 6T1
2 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw3
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
5 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
7 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
8 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
9 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 8 T1
10 Máy lu rung (*) Trọng lượng ≥ 14 T1
11 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
12 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
15 Máy ủi (*) Công suất từ 70 CV ÷ 108CV1
16 Máy đào (*) Dung tích gầu từ 0,4÷1,2m31
17 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 12T5
18 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->