Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nam Hồng (Xóm Hồng Tiến) Huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nam Hồng (Xóm Hồng Tiến) Huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:28:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình đường giao thông- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nam Hồng (Xóm Hồng Tiến) Huyện Nam Trực Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nam Hồng (Xóm Hồng Tiến) Huyện Nam Trực 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá đất tại khu dân cư tập trung xã Nam Hồng và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; d) Đơn vị dự thầu cung cấp tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế do cơ quan quản lý thuế khu vực xác nhận. đ) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; e) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; f) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; g) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; h) Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; i) Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (nếu có) k) Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nam Hồng huyện Nam Trực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nam Hồng, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Nam Hồng, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN I | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ mới bằng máy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,66 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,66 | m3 |
| 5 | Lề đường BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m3 |
| 6 | Lớp lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.761,42 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,09 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.761,42 | m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,67 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,98 | Tấn |
| 12 | Lớp móng đá thải đầm chặt dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,22 | m3 |
| 13 | Lớp móng CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m3 |
| 14 | Lớp móng CPĐD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,66 | m3 |
| 15 | Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# KT(30x20x100) đã bao gồm vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Sơn bó vỉa sọc trắng đỏ, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 17 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,77 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,77 | m2 |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,61 | Tấn |
| 20 | Phá dỡ đá hộc mái kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,89 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,89 | m3 |
| 22 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,43 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây móng tường chắn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây tường chắn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m3 |
| 25 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 26 | Cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.105 | m |
| 27 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 28 | Đắp cát K95 hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,69 | m3 |
| 29 | Đắp đất K90 hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | m3 |
| 31 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,15 | m3 |
| 32 | Đá hộc xây móng tường chắn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 33 | Đá hộc xây tường chắn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m3 |
| 34 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 35 | Cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | m |
| 36 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 37 | Đắp cát K95 hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m3 |
| 38 | Đắp đất K90 hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m3 |
| 40 | Hoàn trả móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 41 | Hoàn trả BTXM M200 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng mũ hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ + lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 45 | Xây tường vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 46 | Trát tường vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 47 | Cát lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,33 | m3 |
| 48 | Lớp lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,21 | m2 |
| 49 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,33 | m3 |
| 50 | Xây tường vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 51 | Trát tường vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m2 |
| 52 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 53 | Tôn lượn sóng bước cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,02 | m |
| 54 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cột tròn lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,85 | m |
| 56 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,17 | m3 |
| 57 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,76 | m2 |
| 58 | Cốt thép dầm: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,58 | Kg |
| 59 | Cốt thép dầm: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.807,66 | Kg |
| 60 | Sơn trắng đỏ, sơn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,85 | m2 |
| 61 | Khoan lỗ sâu 30cm cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | lỗ |
| B | ĐOẠN II | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Móng đá xô bồ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,83 | m |
| 6 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | m3 |
| C | ĐOẠN III | |||
| 1 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,37 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,37 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,77 | Tấn |
| 5 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,86 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,86 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | Tấn |
| 8 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m2 |
| D | ĐOẠN IV | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, KTH đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m3 |
| 7 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | m3 |
| 8 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| E | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 6 | Móng đá xô bồ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 7 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,51 | m2 |
| 8 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,71 | m3 |
| 9 | Lớp lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,13 | m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,62 | m |
| 11 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng mũ hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ + lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| F | CỐNG TẠI KM0+075,65 ĐOẠN I | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bệ mố 20Mpa (M250#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m2 |
| 5 | Bê tông thân mố 20Mpa (M250#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố 25Mpa (M300#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 8 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,91 | Kg |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 10 | Bê tông dầm bản 30Mpa (M350#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 11 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,21 | Kg |
| 12 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,94 | Kg |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 14 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Kg |
| 15 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | Kg |
| 16 | Tháo dỡ khung sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | Kg |
| 17 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,73 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,73 | m2 |
| 19 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công cự ly tb 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | Tấn |
| 21 | Phá dỡ bê tông lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 22 | Bê tông gờ lan can 25Mpa (M300#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 23 | Cốt thép lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | Kg |
| 24 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 25 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,36 | Kg |
| 26 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,54 | Kg |
| 27 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,9 | Kg |
| 28 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,9 | Kg |
| 29 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 30 | Móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 31 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m3 |
| 32 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,68 | m3 |
| 34 | Đắp đá thải hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m3 |
| 35 | Đắp đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m3 |
| 36 | Đóng nhổ Cọc tre L=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 37 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 38 | Tre cây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| G | CỐNG TẠI KM0+224,46 ĐOẠN I | |||
| 1 | Bê tông mũ mố 25Mpa (M300#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,01 | Kg |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 4 | Bê tông dầm bản 25Mpa (M300#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 5 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,15 | Kg |
| 6 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Kg |
| 8 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | Kg |
| 9 | Tháo dỡ khung sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | Kg |
| 10 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | Tấn |
| 14 | Phá dỡ bê tông lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 15 | Bê tông gờ lan can 20Mpa (M250#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 16 | Cốt thép lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,42 | Kg |
| 17 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 18 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,68 | Kg |
| 19 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | Kg |
| 20 | Sản xuất lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,36 | Kg |
| 21 | Lắp đặt lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,36 | Kg |
| 22 | Thép hình U100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | Kg |
| 23 | Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | Kg |
| 24 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | Kg |
| 25 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | Kg |
| 26 | Khoan tạo lỗ cây thép tròn D16mm, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 27 | Bơm keo lỗ khoan cắm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| H | CỐNG TẠI KM0+003,02 TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 25Mpa (M300#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,72 | Kg |
| 3 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 4 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | Kg |
| 5 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | Kg |
| 6 | Tháo dỡ khung sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | Kg |
| 7 | Bê tông mặt cống 25Mpa (M300#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ lan can 20Mpa (M250#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Cốt thép lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | Kg |
| 11 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m2 |
| 12 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,62 | Kg |
| 13 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | Kg |
| 14 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,66 | Kg |
| 15 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,66 | Kg |
| I | CỐNG TẠI KM0+013,69 ĐOẠN II | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | m |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bệ mố 20Mpa (M250#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 5 | Bê tông thân mố 20Mpa (M250#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố 20Mpa (M250#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 8 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,22 | Kg |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m2 |
| 10 | Bê tông dầm bản 30Mpa (M350#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 11 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,06 | Kg |
| 12 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,3 | Kg |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt cống 25Mpa (M300#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 15 | Cốt thép mặt cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,19 | Kg |
| 16 | Bê tông gờ lan can 25Mpa (M300#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 17 | Cốt thép lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,42 | Kg |
| 18 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,44 | m2 |
| 19 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,44 | Kg |
| 20 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,52 | Kg |
| 21 | Sản xuất lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,96 | Kg |
| 22 | Lắp đặt lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,96 | Kg |
| 23 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,65 | m3 |
| 25 | Bê tông thanh chống 20Mpa (M250# đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 27 | Bê tông thanh chống 25Mpa (M300# đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 28 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,84 | Kg |
| 29 | Cốt thép CB-240V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | Kg |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 31 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 32 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 33 | Lớp lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m2 |
| 34 | Móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 35 | Đá xô bồ đầm chặt hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,11 | m3 |
| 36 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,54 | m3 |
| 37 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,99 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,53 | m3 |
| 39 | Đắp đá thải bằng đầm cóc, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,11 | m3 |
| 40 | Đắp đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | m3 |
| 41 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | m3 |
| 42 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,94 | Kg |
| 43 | Ép cọc cừ Lazren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 44 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 45 | Móng đá thải dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 46 | Cọc tiêu bằng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 47 | Sơn cọc tre sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 49 | Phá dỡ cống cũ bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m3 |
| J | DÀN VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bệ mố 20Mpa (M250#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 5 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | Kg |
| 6 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | Kg |
| 7 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | Kg |
| 8 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | Kg |
| 9 | Bê tông 25Mpa (M300# đá1x2) cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 10 | Bê tông 25Mpa (M300# đá1x2) dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Bê tông 25Mpa (M300# đá1x2) sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 15 | Cốt thép dàn van CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | Kg |
| 16 | Cốt thép dàn van CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,72 | Kg |
| 17 | Cốt thép dầm dàn van CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | Kg |
| 18 | Cốt thép dầm dàn van CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | Kg |
| 19 | Cốt thép sàn dàn van CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | Kg |
| 20 | Cốt thép dầm dàn van CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | Kg |
| 21 | Cốt thép tường CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,54 | Kg |
| 22 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,08 | Kg |
| 23 | Thép tròn D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | Kg |
| 24 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,34 | Kg |
| 25 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,34 | Kg |
| 26 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,14 | Kg |
| 27 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | Kg |
| 28 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | Kg |
| 29 | Sản suất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,68 | Kg |
| 30 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,68 | Kg |
| 31 | Cao su củ tỏi D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 32 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 33 | Vít nở thép M10x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 34 | Lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | lỗ |
| 35 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 36 | Máy đóng mở vít V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình đường giao thông- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy san (hoặc máy ủi) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (lu tĩnh) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi