Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nam Hồng (Xóm Hồng Tiến) Huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139188-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nam Hồng (Xóm Hồng Tiến) Huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20220139105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:28:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình đường giao thông- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nam Hồng (Xóm Hồng Tiến) Huyện Nam Trực
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nam Hồng (Xóm Hồng Tiến) Huyện Nam Trực
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá đất tại khu dân cư tập trung xã Nam Hồng và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực , địa chỉ: Xã Nam Hồng, huyện Nam Trực, tinhrNam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Hồng huyện Nam Trực
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần BC&D. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nam Trực. +Đơn vị lập E-HSMT, E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vỵ Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trực


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực , địa chỉ: Xã Nam Hồng, huyện Nam Trực, tinhrNam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Hồng huyện Nam Trực


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; d) Đơn vị dự thầu cung cấp tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế do cơ quan quản lý thuế khu vực xác nhận. đ) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; e) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; f) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; g) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; h) Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; i) Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (nếu có) k) Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Hồng huyện Nam Trực
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nam Hồng, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Nam Hồng, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN I
1Đào mặt đường cũ mới bằng máy:Mô tả kỹ thuật theo chương V58,66m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V132,48m3
3Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V132,48m3
4Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V58,66m3
5Lề đường BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,28m3
6Lớp lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V215,2m2
7Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.761,42m2
8Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V391,09m2
9Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.761,42m2
10Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,67m3
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V441,98Tấn
12Lớp móng đá thải đầm chặt dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,22m3
13Lớp móng CPĐD lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m3
14Lớp móng CPĐD lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,66m3
15Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# KT(30x20x100) đã bao gồm vữa lótMô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Sơn bó vỉa sọc trắng đỏ, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
17Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.599,77m2
18Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.599,77m2
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V232,61Tấn
20Phá dỡ đá hộc mái kè cũMô tả kỹ thuật theo chương V43,89m3
21Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V43,89m3
22Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V119,43m3
23Đá hộc xây móng tường chắn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V49m3
24Đá hộc xây tường chắn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,08m3
25Đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,17m3
26Cọc tre gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5.105m
27Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V8,17m2
28Đắp cát K95 hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V66,69m3
29Đắp đất K90 hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,78m3
30Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V97,65m3
31Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V64,15m3
32Đá hộc xây móng tường chắn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
33Đá hộc xây tường chắn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m3
34Đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
35Cọc tre gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.215m
36Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m2
37Đắp cát K95 hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V26,08m3
38Đắp đất K90 hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,85m3
39Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V53,3m3
40Hoàn trả móng đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
41Hoàn trả BTXM M200 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
42Bê tông giằng mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
43Ván khuôn giằng mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V17,61m2
44Tháo dỡ + lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
45Xây tường vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,17m3
46Trát tường vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,12m2
47Cát lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V39,33m3
48Lớp lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V262,21m2
49Mặt đường BTXM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,33m3
50Xây tường vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
51Trát tường vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,07m2
52Biển báo phản quang hình tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
53Tôn lượn sóng bước cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V432,02m
54Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V31,07m2
55Tháo dỡ cột tròn lan can cũMô tả kỹ thuật theo chương V231,85m
56Bê tông dầm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,17m3
57Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V296,76m2
58Cốt thép dầm: DMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,58Kg
59Cốt thép dầm: DMô tả kỹ thuật theo chương V2.807,66Kg
60Sơn trắng đỏ, sơn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V231,85m2
61Khoan lỗ sâu 30cm cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.392lỗ
B ĐOẠN II
1Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
2Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
3Móng đá xô bồ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
4Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V44,76m3
5Cắt khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,83m
6Vuốt đường ngang bằng BTXM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,53m3
C ĐOẠN III
1Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V259,37m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V259,37m2
3Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,77Tấn
5Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,86m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,86m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,32Tấn
8Biển báo phản quang hình tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
9Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,17m2
D ĐOẠN IV
1Đào đất hữu cơ, KTH đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
2Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
3Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
4Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
5Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
6Móng đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
7Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V28,99m3
8Vuốt đường ngang bằng BTXM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01m3
E TUYẾN NHÁNH
1Đào mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
3Đắp cát nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,94m3
4Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
5Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3
6Móng đá xô bồ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,63m3
7Lớp vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V80,51m2
8Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V99,71m3
9Lớp lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V43,13m2
10Cắt khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V151,62m
11Vuốt đường ngang bằng BTXM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,06m3
12Bê tông giằng mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
13Ván khuôn giằng mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,32m2
14Tháo dỡ + lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
F CỐNG TẠI KM0+075,65 ĐOẠN I
1Đóng cọc tre L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V515m
2Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
3Bê tông móng bệ mố 20Mpa (M250#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,49m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,65m2
5Bê tông thân mố 20Mpa (M250#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
6Ván khuôn tường thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
7Bê tông mũ mố 25Mpa (M300#, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
8Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V169,91Kg
9Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
10Bê tông dầm bản 30Mpa (M350#, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
11Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V336,21Kg
12Cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V292,94Kg
13Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
14Khấu hao hệ sàn đạo thi công, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V260Kg
15Lắp dựng hệ sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4.000Kg
16Tháo dỡ khung sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4.000Kg
17Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,73m2
18Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,73m2
19Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công cự ly tb 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,01Tấn
21Phá dỡ bê tông lan can cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
22Bê tông gờ lan can 25Mpa (M300#)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
23Cốt thép lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V58,1Kg
24Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
25Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V275,36Kg
26Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V73,54Kg
27Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V348,9Kg
28Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V348,9Kg
29Mặt đường BTXM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
30Móng đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
31Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V33,08m3
32Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V91,6m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V124,68m3
34Đắp đá thải hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,1m3
35Đắp đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V91,6m3
36Đóng nhổ Cọc tre L=3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V560m
37Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
38Tre cây liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
G CỐNG TẠI KM0+224,46 ĐOẠN I
1Bê tông mũ mố 25Mpa (M300#, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
2Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V65,01Kg
3Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
4Bê tông dầm bản 25Mpa (M300#, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
5Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V159,15Kg
6Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
7Khấu hao hệ sàn đạo thi công, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V130Kg
8Lắp dựng hệ sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.000Kg
9Tháo dỡ khung sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.000Kg
10Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
11Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
12Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,81Tấn
14Phá dỡ bê tông lan can cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
15Bê tông gờ lan can 20Mpa (M250#)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
16Cốt thép lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V52,42Kg
17Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
18Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V134,68Kg
19Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V34,68Kg
20Sản xuất lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo chương V169,36Kg
21Lắp đặt lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo chương V169,36Kg
22Thép hình U100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,36Kg
23Thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79Kg
24Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,15Kg
25Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,15Kg
26Khoan tạo lỗ cây thép tròn D16mm, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
27Bơm keo lỗ khoan cắm thépMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
28Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
H CỐNG TẠI KM0+003,02 TUYẾN NHÁNH
1Bê tông dầm bản 25Mpa (M300#, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
2Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V132,72Kg
3Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
4Khấu hao hệ sàn đạo thi công, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V97,5Kg
5Lắp dựng hệ sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.500Kg
6Tháo dỡ khung sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.500Kg
7Bê tông mặt cống 25Mpa (M300#)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
8Phá dỡ bê tông lan can cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
9Bê tông gờ lan can 20Mpa (M250#)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
10Cốt thép lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V48,38Kg
11Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,86m2
12Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V130,62Kg
13Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V32,04Kg
14Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V162,66Kg
15Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V162,66Kg
I CỐNG TẠI KM0+013,69 ĐOẠN II
1Đóng cọc tre L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V669m
2Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
3Bê tông móng bệ mố 20Mpa (M250#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
5Bê tông thân mố 20Mpa (M250#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
6Ván khuôn tường thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
7Bê tông mũ mố 20Mpa (M250#, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
8Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V242,22Kg
9Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m2
10Bê tông dầm bản 30Mpa (M350#, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
11Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V415,06Kg
12Cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V336,3Kg
13Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V19,14m2
14Bê tông mặt cống 25Mpa (M300#)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
15Cốt thép mặt cống dMô tả kỹ thuật theo chương V122,19Kg
16Bê tông gờ lan can 25Mpa (M300#)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
17Cốt thép lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V100,42Kg
18Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V87,44m2
19Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V227,44Kg
20Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V67,52Kg
21Sản xuất lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo chương V294,96Kg
22Lắp đặt lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo chương V294,96Kg
23Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
24Đá hộc xây mặt bằng vữa XMM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,65m3
25Bê tông thanh chống 20Mpa (M250# đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
27Bê tông thanh chống 25Mpa (M300# đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
28Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V201,84Kg
29Cốt thép CB-240V: DMô tả kỹ thuật theo chương V57,88Kg
30Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
31Đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
32Mặt đường BTXM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
33Lớp lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V15,78m2
34Móng đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
35Đá xô bồ đầm chặt hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V42,11m3
36Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V96,54m3
37Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V142,99m3
38Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V239,53m3
39Đắp đá thải bằng đầm cóc, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V42,11m3
40Đắp đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V113,85m3
41Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,14m3
42Khấu hao cọc ván thép larsen IV:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.279,94Kg
43Ép cọc cừ LazrenMô tả kỹ thuật theo chương V288m
44Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V264m
45Móng đá thải dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
46Cọc tiêu bằng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V35m
47Sơn cọc tre sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
48Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
49Phá dỡ cống cũ bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
50Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V16,02m3
J DÀN VAN ĐIỀU TIẾT
1Đóng cọc tre L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V225m
2Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
3Bê tông móng bệ mố 20Mpa (M250#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,55m2
5Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88Kg
6Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V27,57Kg
7Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V29,45Kg
8Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V29,45Kg
9Bê tông 25Mpa (M300# đá1x2) cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
10Bê tông 25Mpa (M300# đá1x2) dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
11Bê tông 25Mpa (M300# đá1x2) sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
13Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
14Ván khuôn thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
15Cốt thép dàn van CB-240T: DMô tả kỹ thuật theo chương V7,53Kg
16Cốt thép dàn van CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V67,72Kg
17Cốt thép dầm dàn van CB-240T: DMô tả kỹ thuật theo chương V2,59Kg
18Cốt thép dầm dàn van CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86Kg
19Cốt thép sàn dàn van CB-240T: DMô tả kỹ thuật theo chương V11,11Kg
20Cốt thép dầm dàn van CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V11,63Kg
21Cốt thép tường CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V104,54Kg
22Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V83,08Kg
23Thép tròn D18Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26Kg
24Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V90,34Kg
25Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V90,34Kg
26Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V121,14Kg
27Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,95Kg
28Thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V30,59Kg
29Sản suất cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V160,68Kg
30Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V160,68Kg
31Cao su củ tỏi D30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m
32Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
33Vít nở thép M10x60Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
34Lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V84lỗ
35Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m2
36Máy đóng mở vít V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình đường giao thông- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).1
3 Máy san (hoặc máy ủi) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).1
4 Máy lu bánh thép (lu tĩnh) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).1
5 Máy lu rung Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).1
6 Máy lu bánh lốp Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).1
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).1
8 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).2
9 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).1
10 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).2
11 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).2
12 Máy hàn điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).2
13 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->