Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136008-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220134362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:26:00 đến ngày 2022-01-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,956,512,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3434E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.269.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 6.269.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách Điện:- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bổ sung cơ sở vật chất Trường THPT Nà Tấu
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông , địa chỉ: Số nhà 30, tổ dân phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng T&C. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông , địa chỉ: Số nhà 30, tổ dân phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng thực chứng chỉ năng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên, Ông: Nguyễn Văn Đoạt, Chức vụ: Phó Giám đốc. - Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0074100m3
2Sửa móng băng, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,527m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5108m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,6481100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,119m3
6SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7342tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3351tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6273tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0422tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,975tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4252100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0674100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4252100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5557m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4124m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0201m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2609m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5582m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4738tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7201tấn
21Ván khuôn thép ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2818100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6602m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3093100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1565m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,618m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,804m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,934m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,4m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,384m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5808tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4317100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1421 cấu kiện
34Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445100m3
36Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6058m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5841m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
39Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8762m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8398m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,879m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5112m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5841m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,106m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6222100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6222100m3
51Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9672100m3
52Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9672100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9672100m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9543tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0952tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5096100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8519m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4277m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7289m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8602m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,514100m2
62SXLD cốt thép xà dầm, giằng, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,6901tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6507tấn
64SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d>18mm, hMô tả kỹ thuật theo chương V0,4595tấn
65Bê tông bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9973m3
66Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0247m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8268100m2
68SXLD cốt thép sàn mái, hMô tả kỹ thuật theo chương V3,0414tấn
69Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2522m3
70Bê tông tấm đan, tấm chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5129m3
71SXLD cốt thép tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5532tấn
72SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8382100m2
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1471 cấu kiện
74Sản xuất vì kèo thép tiền chế khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9814tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,981tấn
76Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6034tấn
77Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,603tấn
78Bu lông cường độ cao, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
79Bu lông cấp bền 8.8 neo d=24mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0765tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0765tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,277m2
83Lợp mái tôn 5 sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4545100m2
84Tôn úp nóc, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V61,52m
85SXLD cửa kính cường lực TEMPER 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
86Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Kẹp tyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Kẹp ngõng trênMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Tay nắm inox, đá, thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Khóa âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93SX cửa đi nhôm kính hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V13,665m2
94SX cửa sổ nhôm kính hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V86,08m2
95SX vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp thanh nhôm định hình Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V22,74m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V99,745m2
97Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,74m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3857tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
100Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
101Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,3852m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9124100m2
104Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9528100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V15,8111100m2
106Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V144,4m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V230,3476m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3084m2
109Sơn chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V344,656m2
110Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,2846m2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V661,4461m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V651,018m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,5194m2
114Trát lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,296m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,8368m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,48m
117Trát đắp đấu cột, chân cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
118Đắp, trát chi tiết thu hồi, chữ tên nhà đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,7106m2
120Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5152m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,384m2
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,0264m2
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3215m2
124Gia công khung xương vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6027tấn
125Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V144,6652m2
126Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V144,665m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.561,335m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.002,73m2
129SXLD chi tiết LG1, LG2, LG3, LG4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100m
132Lắp đặt cút góc nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
133Cầu chắn rác inox, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
134Đai inox neo giữ ống, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
135Vít nhôm + nở nhựa, L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V204cái
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
137Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
143Đế âm công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
144Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
145Hộp nối KT=80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
146Tủ điện tổng KT=(CxRxS=350x250x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
147Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt các loại đèn Tuýp 2x1.2m kép 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
149Lắp đặt đèn Compac 25W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
153Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
155Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157SXLĐ bóng đèn Halogen 1000WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
158Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
159Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
161Máy bơm nước Máy bơm nước Panasonic GP250JXK, Công suất 250W, Cột áp38m ( hoặc sản phẩm tương đương ) ( cấp nước lên téc nhà đa năng và nhà vệ sinh )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
163Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
164Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
165Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
166Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, d=40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, d=32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Măng sông nhựa PP-R, d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Van nhựa PP-R, d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Van nhựa PP-R, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Cút góc ren ngoài nhựa PP-R, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Tê inox, d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
179Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt giá treo khăn mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt móc treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Sản xuất tấm ngăn khu tiểu ( tấm compac+ phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
190Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
193Lắp đặt côn nhựa PVC, d=90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt cút nhựa PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
195Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt tê nhựa PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt thoát sàn inox 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
201Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
203Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
204Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
205Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,5m
206Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Sắt lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
210Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
212Lắp đặt ống TTK, d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
213Lắp đặt cút gócTTK, d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
214Lắp đặt tê TTK, d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt măng sông TTK, d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
216Lắp đặt rắc co TTK, d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
217Lắp đặt răng kép 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
218Lắp đặt măng sông mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
219Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt tê thu mạ kẽm D65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt răng kép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
222Lắp đặt van chữa cháy chịu ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt đai kẹp ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
224Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt Van chặn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt Khớp nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Lắp đặt Rọ hút D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Lắp đặt Mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
229Lắp đặt Van chặn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt Khớp nối mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
232Cấm lửa + cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
233Đầu phun âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
236Hộp chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
237Vòi chữa cháy D50 - 16atMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
238Lăng chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Bình chữa cháy bằng CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
240Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 ( cáp điều khiển bơm )Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
242Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
244Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
245Lắp đặt Máy bơm điện H=70m.c.n, Q=27m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Lắp đặt Máy bơm Diezen H=70m.c.n, Q=27m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Trung tâm báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
249Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
250Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
251Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
253Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
254Điện chở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
256Bình ắc quy cấp điện đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3838100m3
258Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( 10% )Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3761m3
259Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0173m3
261Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0914tấn
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9885tấn
264Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4499tấn
265Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m2
266Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776100m2
267Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5176100m2
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8745m3
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
270Trát tường ngoài kèm phụ gia, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,32m2
271Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
272Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9525m2
273Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2277100m3
274Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0763100m3
275Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0763100m3/1km
276Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
277Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
278Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1615m3
279Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
280Bắn râu thép liên kết thưng thép vs bểMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
281Sản xuất thưng thép váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
282Lắp dựng thưng thép váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
283Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
284Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
285Bu lông + ê cu, ở săt phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
286Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
287Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
288Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,6228m2
289Ốp tôn thưng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
290Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m2
291Tôn úp nóc mã rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V9,904m
292Sản xuất, lắp đặt cửa thép hộp bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
293Sơn mặt sân bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,82m2
294Sơn tạo gai sân cầu bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gaiMô tả kỹ thuật theo chương V159,82m2
295Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5696m2
B NHÀ NỘI TRÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1106m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6939m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5847tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3381tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,311tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3679tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2804100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7931m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,063m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0094m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4131m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3813tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3217tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7404100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4455m3
19Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9569100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5854m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7121100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7121100m3
23Đào xúc đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,957100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,957100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,957100m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4464tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3113tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5819tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5344100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,919m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8689tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6458tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3539tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9231100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2078m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1475100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1467tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5927m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V102,0654m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2308m3
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V154,22m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9309tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9309tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2105100m2
45Tôn úp nóc + sườnMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1979100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3843tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2667tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5214m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8586m3
52SXLD khuôn cửa đi thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V232m
53SXLD cửa đi thép hộp bịt tôn huỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,7184m2
54SXLD cửa sổ thép hộp bịt tôn huỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,1056m2
55SX vách khung nhôm kính hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V10,843m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V232m cấu kiện
57Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V63,824m2 cấu kiện
58Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,843m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,8288m2
61SXLD khung lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,248m2
62SXLD thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,3kg
63Gia công lan can, lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,0699tấn
64Lắp dựng lan can, lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V53,2638m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,2124m2
66SXLD tay vịn gỗ nhóm 3 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m
67SXLD trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8409100m2
69Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7168m2
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,22m2
71Quét sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V88,517m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V264,4537m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V830,9088m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,4329m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5968m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,5456m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,56m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,64m
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,4208m2
80Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V49,5848m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,64m
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,454m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.344,484m2
84Lắp đặt ống nhựa thoát mái, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
85Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC thoát sân phơi, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
87Đai inox neo giữ ống, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
88Vít nhôm, nở nhựa dài L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
89Cầu chắn rác inox, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
91Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
92Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
93Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
94Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
95Lắp đặt đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
96Lắp đặt đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
97Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
98Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
99Lắp đặt các loại đèn Led ốp tròn 25W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
100Lắp đặt đèn Compac 40WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 360Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
106Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,256m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,256m3
114Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Sắt lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
123Nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Bình chữa cháy bằng CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
125Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NHÀ BẾP + ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0991100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3222m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5831m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1064tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4061tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3366100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,231m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,777m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1512m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1643100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2376tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8207tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,838m3
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2182100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8724m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3322100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3322100m3
21Đào san đất 3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5685100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1266m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6767m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3765tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4579100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5185m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6182m3
35Gia công xà gồ, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9169tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,917tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724tấn
38Lắp dựng vì kèo, bán kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724tấn
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5348tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,3m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,234m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1288100m2
43SXLD tôn úp nóc, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V45,71m
44SXLD máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,42m
45Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
46Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47SXLD trần tôn xốp màu trắng dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V233,4901m2
48SXLD phào nhômMô tả kỹ thuật theo chương V105,74m
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7913100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3351100m2
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,7427m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,5157m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,422m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,746m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,762m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,2458m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,743m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V338,262m2
61SX cửa đi nhôm kính hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
62SX cửa sổ nhôm kính hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
64Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
66Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
68Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
70Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Tủ điện tổng KT450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt đèn compac 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
81Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
82Lắp đặt đế âm aptomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
85Lấp đất chân móng = 1/3VđàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
86Gia công giá để téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4013tấn
87Lắp dựng giá để téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,8448m2
89Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
90Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
93Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt nơ TTK; D40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt cút góc nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,952m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,952m3
107Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,1m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,4m
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Sắt lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
116Nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Bình chữa cháy bằng CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
118Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D NHÀ VỆ SINH 10 CHỖ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4111m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0549m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3667m3
6SXLD cốt thép đáy bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3789tấn
7Ván khuôn cho bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3361m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4954m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8815m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1497tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1072100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2382m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,324m3
17Trát thành bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8288m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3456m2
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5857m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2826m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8758m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9468m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2778100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5278m3
28Sản xuất con sơn thép L50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
29Lắp dựng con sơn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
30Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,7194m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6065100m2
34SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MDMô tả kỹ thuật theo chương V22,126m
35Sản xuất hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6834m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,173m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V121,3634m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4622m2
41Sản xuất cửa đi khung nhôm kính hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V16,15m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,15m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,173m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,683m2
45Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
46Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
47Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
49Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt nơ TTK; D40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt cút góc nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
61Lắp đặt chậu rửa ( Chân chậu + dây cấp + vòi + Xifon )Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
62Thùng nước 80 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
66Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
72Lắp đặt đèn Compac 15W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
73Lắp đặt Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
74Lắp đặt Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
75Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
78Lấp đất chân móng = 1/3VđàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
79Gia công giá để téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4013tấn
80Lắp dựng giá để téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,8448m2
82Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3915100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3915100m3
84Đào xúc đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m3
85Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m3
E NHÀ VỆ SINH 4 CHỖ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2852100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1667m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0518m3
6SXLD cốt thép đáy bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511tấn
7Ván khuôn cho bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9518m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9523m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1712tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0797m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9688100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0176m3
18Trát thành bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1344m2
19Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7776m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7776m2
21Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1876m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7222m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7841m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7725m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3318m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2255tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2424100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2424m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,522m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,483m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,537m2
43Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8863m
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,843m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7776m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,689m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7624m2
48Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ việt phápMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
50Hoa bê tông 250x400 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26viên
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,641m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,522m2
53Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
57Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt nơ TTK; D40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt cút góc nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt chậu rửa ( Chân chậu + dây cấp + vòi + Xifon )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Thùng nước 80 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
74Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
76Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
80Lắp đặt đèn Compac 15W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
82Lắp đặt Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
83Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194100m3
86Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m3
87Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m3
F PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
3Cắt bê tông tạo khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V205m
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m3
6Cắt bê tông tạo khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Lát gạch Terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V350m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6463tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3906100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3906100m3/1km
20Đào vét bùn aoMô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
21Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5100m3
24Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m3
27San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3434E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.269.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 6.269.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 Cán bộ phụ trách Điện:- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 kW2
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay .1
8 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 kW2
10 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW2
11 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất ≥ 360,00 m3/h1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít2
14 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
15 Giàn giáo Giáo thép100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->