Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:26:00 đến ngày 2022-01-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,956,512,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3434E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.269.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 6.269.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách Điện:- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bổ sung cơ sở vật chất Trường THPT Nà Tấu 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thực chứng chỉ năng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên, Ông: Nguyễn Văn Đoạt, Chức vụ: Phó Giám đốc. - Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0074 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng băng, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,527 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6481 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,119 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7342 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0422 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4252 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0674 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5557 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4124 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0201 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2609 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5582 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4738 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7201 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2818 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6602 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3093 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1565 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,618 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,804 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,934 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,384 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6058 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8762 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8398 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,879 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5112 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,106 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6222 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6222 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9672 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9672 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9672 | 100m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9543 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0952 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5096 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8519 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4277 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7289 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8602 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | 100m2 |
| 62 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6901 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6507 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d>18mm, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4595 | tấn |
| 65 | Bê tông bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9973 | m3 |
| 66 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0247 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8268 | 100m2 |
| 68 | SXLD cốt thép sàn mái, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0414 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2522 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5129 | m3 |
| 71 | SXLD cốt thép tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5532 | tấn |
| 72 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8382 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | 1 cấu kiện |
| 74 | Sản xuất vì kèo thép tiền chế khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9814 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,981 | tấn |
| 76 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 78 | Bu lông cường độ cao, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 79 | Bu lông cấp bền 8.8 neo d=24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0765 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0765 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,277 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn 5 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4545 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,52 | m |
| 85 | SXLD cửa kính cường lực TEMPER 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 86 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Kẹp ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Kẹp ngõng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Tay nắm inox, đá, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | SX cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,665 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m2 |
| 95 | SX vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp thanh nhôm định hình Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,745 | m2 |
| 97 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3857 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3852 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9124 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9528 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8111 | 100m2 |
| 106 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3476 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3084 | m2 |
| 109 | Sơn chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,656 | m2 |
| 110 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,2846 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,4461 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,018 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,5194 | m2 |
| 114 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,296 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,8368 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,48 | m |
| 117 | Trát đắp đấu cột, chân cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 118 | Đắp, trát chi tiết thu hồi, chữ tên nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7106 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5152 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,384 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,0264 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3215 | m2 |
| 124 | Gia công khung xương vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | tấn |
| 125 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6652 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,665 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,335 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,73 | m2 |
| 129 | SXLD chi tiết LG1, LG2, LG3, LG4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác inox, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 134 | Đai inox neo giữ ống, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 135 | Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 143 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 144 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 145 | Hộp nối KT=80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 146 | Tủ điện tổng KT=(CxRxS=350x250x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn Tuýp 2x1.2m kép 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn Compac 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | SXLĐ bóng đèn Halogen 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 158 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 159 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 161 | Máy bơm nước Máy bơm nước Panasonic GP250JXK, Công suất 250W, Cột áp38m ( hoặc sản phẩm tương đương ) ( cấp nước lên téc nhà đa năng và nhà vệ sinh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, d=40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Măng sông nhựa PP-R, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Van nhựa PP-R, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Van nhựa PP-R, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Cút góc ren ngoài nhựa PP-R, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Tê inox, d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Sản xuất tấm ngăn khu tiểu ( tấm compac+ phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PVC, d=90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt thoát sàn inox 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Sắt lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống TTK, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút gócTTK, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê TTK, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông TTK, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt rắc co TTK, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt răng kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê thu mạ kẽm D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt răng kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 222 | Lắp đặt van chữa cháy chịu áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt đai kẹp ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 224 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt Mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt Van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 232 | Cấm lửa + cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 233 | Đầu phun âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 236 | Hộp chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 237 | Vòi chữa cháy D50 - 16at | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 238 | Lăng chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Bình chữa cháy bằng CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 240 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 ( cáp điều khiển bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 242 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 245 | Lắp đặt Máy bơm điện H=70m.c.n, Q=27m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt Máy bơm Diezen H=70m.c.n, Q=27m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Trung tâm báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 249 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 251 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 253 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Điện chở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 256 | Bình ắc quy cấp điện đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | 100m3 |
| 258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( 10% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3761 | m3 |
| 259 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0173 | m3 |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0914 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9885 | tấn |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4499 | tấn |
| 265 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m2 |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8745 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài kèm phụ gia, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,32 | m2 |
| 271 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 272 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9525 | m2 |
| 273 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0763 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0763 | 100m3/1km |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 277 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 278 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | m3 |
| 279 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 280 | Bắn râu thép liên kết thưng thép vs bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 281 | Sản xuất thưng thép vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 282 | Lắp dựng thưng thép vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 283 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 284 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 285 | Bu lông + ê cu, ở săt phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 286 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 287 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 288 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6228 | m2 |
| 289 | Ốp tôn thưng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 290 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 291 | Tôn úp nóc mã rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,904 | m |
| 292 | Sản xuất, lắp đặt cửa thép hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 293 | Sơn mặt sân bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,82 | m2 |
| 294 | Sơn tạo gai sân cầu bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,82 | m2 |
| 295 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5696 | m2 |
| B | NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1106 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6939 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5847 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3381 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,311 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3679 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7931 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0094 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4131 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3813 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3217 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7404 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4455 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9569 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5854 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7121 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7121 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5819 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5344 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,919 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8689 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6458 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3539 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9231 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2078 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1475 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1467 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5927 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0654 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2308 | m3 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,22 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9309 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9309 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2105 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc + sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5214 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8586 | m3 |
| 52 | SXLD khuôn cửa đi thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 53 | SXLD cửa đi thép hộp bịt tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7184 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ thép hộp bịt tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1056 | m2 |
| 55 | SX vách khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,843 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,824 | m2 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,843 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8288 | m2 |
| 61 | SXLD khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,248 | m2 |
| 62 | SXLD thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | kg |
| 63 | Gia công lan can, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0699 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2638 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2124 | m2 |
| 66 | SXLD tay vịn gỗ nhóm 3 lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m |
| 67 | SXLD trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8409 | 100m2 |
| 69 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7168 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | m2 |
| 71 | Quét sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,517 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,4537 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,9088 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4329 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5968 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,5456 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,56 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,64 | m |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,4208 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5848 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,64 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,454 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344,484 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa thoát mái, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát sân phơi, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 87 | Đai inox neo giữ ống, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 88 | Vít nhôm, nở nhựa dài L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác inox, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 96 | Lắp đặt đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp tròn 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Compac 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m3 |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Sắt lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 123 | Nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Bình chữa cháy bằng CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 125 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0991 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3222 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5831 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4061 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,231 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1643 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2376 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8207 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,838 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2182 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8724 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3322 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3322 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất 3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1266 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6767 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3765 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5185 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9169 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo, bán kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | tấn |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,234 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1288 | 100m2 |
| 43 | SXLD tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,71 | m |
| 44 | SXLD máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,42 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | SXLD trần tôn xốp màu trắng dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4901 | m2 |
| 48 | SXLD phào nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,74 | m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7913 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3351 | 100m2 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,7427 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,5157 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,422 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,746 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2458 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,743 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,262 | m2 |
| 61 | SX cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 64 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng KT450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn compac 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 82 | Lắp đặt đế âm aptomat phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 85 | Lấp đất chân móng = 1/3Vđào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 86 | Gia công giá để téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giá để téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8448 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt nơ TTK; D40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút góc nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,952 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,952 | m3 |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Sắt lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 116 | Nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Bình chữa cháy bằng CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 118 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH 10 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4111 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0549 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3667 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3361 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4954 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8815 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2382 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m3 |
| 17 | Trát thành bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8288 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3456 | m2 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5857 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2826 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8758 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9468 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5278 | m3 |
| 28 | Sản xuất con sơn thép L50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 29 | Lắp dựng con sơn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7194 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6065 | 100m2 |
| 34 | SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,126 | m |
| 35 | Sản xuất hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6834 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,173 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3634 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4622 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,173 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,683 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt nơ TTK; D40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút góc nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa ( Chân chậu + dây cấp + vòi + Xifon ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Thùng nước 80 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đèn Compac 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 78 | Lấp đất chân móng = 1/3Vđào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 79 | Gia công giá để téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giá để téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8448 | m2 |
| 82 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | 100m3 |
| 84 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH 4 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1667 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0518 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9518 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9523 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0797 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9688 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0176 | m3 |
| 18 | Trát thành bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1344 | m2 |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7776 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7776 | m2 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1876 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7222 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7725 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3318 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,522 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,483 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,537 | m2 |
| 43 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8863 | m |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,843 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7776 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,689 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7624 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 50 | Hoa bê tông 250x400 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | viên |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,641 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,522 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt nơ TTK; D40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút góc nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa ( Chân chậu + dây cấp + vòi + Xifon ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Thùng nước 80 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đèn Compac 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | 100m3 |
| 86 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| F | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông tạo khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông tạo khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lát gạch Terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | 100m3/1km |
| 20 | Đào vét bùn ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 27 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3434E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.269.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 6.269.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | Cán bộ phụ trách Điện:- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | . | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất ≥ 360,00 m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 15 | Giàn giáo | Giáo thép | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi