Gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm cả chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137832-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng bao gồm cả chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:07:00 đến ngày 2022-01-28 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,948,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa công trình giao thông (sử dụng công nghệ gia cố tái sinh nguội tại chỗ).- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 9.064.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, cạp mở rộng mặt đường, lớp móng cào bóc tái sinh nguội, mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.064.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≤ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cào bóc tái sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung chân cừu ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng bao gồm cả chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT Cải tạo, sửa chữa đường tỉnh ĐT.239 (Pác Ve - Điềm He) đoạn từ Km15+700 - Km23+500, huyện Văn Quan 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; FAX: 02053.813.048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Nền đường | 2,0972 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Đào nền | 13,2936 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8824 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đường - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2367 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1393 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp nền | 14,8846 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mặt đường | 0,1161 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Đào khuôn | 23,6782 | 100m3 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mặt đường láng nhựa | 389,3677 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,3677 | 100m2 |
| 13 | Cào móng tái sinh nguội | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8358 | 100m3 |
| 14 | Rải cấp phối đá dăm loại II dày 20cm thi công đồng thời cùng lớp móng tái sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0589 | 100m3 |
| 15 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2069 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa | Sửa chữa mặt đường | 7,84 | m3 |
| 17 | Cày xới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 19 | Rải cấp phối đá dăm loại II, dày 28cm thi công đồng thời cùng lớp móng tái sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | - Công trình thoát nước | 302,1686 | 1m3 |
| 21 | Rải ni lon chống thấm | Rãnh bê tông | 31,7285 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8364 | 100m2 |
| 23 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,4993 | m3 |
| 24 | Vữa trít khe hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5284 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,785 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5668 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6623 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 589 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Rãnh hộp | 3,0883 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9022 | 100m3 |
| 31 | Đệm đá dăm 2x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 32 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2965 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,69 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2744 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,11 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,076 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9432 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào Bùn đặc | Cống tròn | 1,3 | 1m3 |
| 41 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1365 | 100m3 |
| 42 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,513 | 100m3 |
| 43 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | 100m3 |
| 44 | Phá đá - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,63 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3261 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,832 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ ống bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1 đoạn ống |
| 48 | Đệm đá dăm 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3429 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 cấu kiện |
| 58 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 59 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 60 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 61 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | mối nối |
| 62 | Nối ống bê tông bằng - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 63 | Ván khuôn thép đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7024 | 100m2 |
| 64 | Xây tường đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,9348 | m3 |
| 65 | Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7744 | m3 |
| 66 | Xây hố thu bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3044 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (ống cống tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đoạn ống |
| 68 | Xây tường nâng cao đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 69 | Xây chân khay bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,284 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gia cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | 100m2 |
| 71 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 72 | Bê tông gia cố M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 73 | Xây sân cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0855 | m3 |
| 74 | Đào móng - Cấp đất III | Cống bản | 0,3935 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2615 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0475 | m3 |
| 77 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5984 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 80 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 81 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7269 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2441 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,218 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3722 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1855 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 89 | Đào móng - Cấp đất I | Kè rọ đá | 0,1123 | 100m3 |
| 90 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0745 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3203 | 100m3 |
| 92 | Bê tông hoàn trả mương thuỷ lợi, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 94 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 95 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1.5x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 rọ |
| 96 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 rọ |
| 97 | Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 rọ |
| 98 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 rọ |
| 99 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 rọ |
| 100 | Đào móng - bùn đặc | Công hộp 2x2. | 0,5668 | 100m3 |
| 101 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | 100m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,91 | m3 |
| 103 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7787 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 đoạn cống |
| 106 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 2000x2000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 107 | Bê tông móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 108 | Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7626 | m3 |
| 109 | Đệm đá dăm 2x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | 100m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4291 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
| 113 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,102 | m3 |
| 114 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1436 | m3 |
| 115 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,612 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2748 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7954 | 100m2 |
| 118 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 119 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 120 | Máy bơm nước 5cv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 121 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 122 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vượt | 7,4553 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1381 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1803 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6579 | tấn |
| 126 | Lắp đặt tấm bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 127 | Đào móng - Cấp đất III | Hoàn trả mương thuỷ lợi | 0,0424 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 129 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép thành mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 133 | Bê tông thành mương, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 134 | Thi công cọc tiêu BTCT | Công trình phòng hộ an toàn giao thông | 810 | cái |
| 135 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m3 |
| 136 | Thi công cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 137 | Làm cột km BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 139 | Dán màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7304 | m2 |
| 140 | Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.8x1.2 m (Biển báo luân chuyển 20 lần) | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 2 | cái |
| 141 | Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.6x0.8 m (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 ; (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt bari báo hiệu thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | công |
| 145 | Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tục (luôn chuyển 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Bê tông rào chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Khối lượng rào chắn | 0,7 | m3 |
| 147 | Ống nhựa PVC D48 làm cọc hàng rào 1.3m/cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m |
| 148 | Dây liên kết hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 150 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa công trình giao thông (sử dụng công nghệ gia cố tái sinh nguội tại chỗ).- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 9.064.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, cạp mở rộng mặt đường, lớp móng cào bóc tái sinh nguội, mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.064.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 4 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≤ 23kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy cào bóc tái sinh | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy lu rung chân cừu ≥ 12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥ 12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy san 110CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi