Gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm cả chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137832-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng bao gồm cả chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220109614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:07:00 đến ngày 2022-01-28 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,948,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa công trình giao thông (sử dụng công nghệ gia cố tái sinh nguội tại chỗ).- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 9.064.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, cạp mở rộng mặt đường, lớp móng cào bóc tái sinh nguội, mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.064.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cào bóc tái sinh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung chân cừu ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng bao gồm cả chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT
Cải tạo, sửa chữa đường tỉnh ĐT.239 (Pác Ve - Điềm He) đoạn từ Km15+700 - Km23+500, huyện Văn Quan
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; FAX: 02053.813.048
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; FAX: 02053.813.048


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; FAX: 02053.813.048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào nền đường - Cấp đất IINền đường2,0972100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIĐào nền13,2936100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0008100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8824100m3
5Đào rãnh đường - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2367100m3
6Đào rãnh đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1393100m3
7Đào rãnh đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0165100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Đắp nền14,8846100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IIMặt đường0,1161100m3
10Đào khuôn đường - Cấp đất IIIĐào khuôn23,6782100m3
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mặt đường láng nhựa389,3677100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật389,3677100m2
13Cào móng tái sinh nguộiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,8358100m3
14Rải cấp phối đá dăm loại II dày 20cm thi công đồng thời cùng lớp móng tái sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0589100m3
15Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2069100m3
16Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựaSửa chữa mặt đường7,84m3
17Cày xớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
18Lu lènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
19Rải cấp phối đá dăm loại II, dày 28cm thi công đồng thời cùng lớp móng tái sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0833100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III- Công trình thoát nước302,16861m3
21Rải ni lon chống thấmRãnh bê tông31,7285100m2
22Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8364100m2
23Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật301,4993m3
24Vữa trít khe hởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5284m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,785m3
26Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5668tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6623100m2
28Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5891cấu kiện
29Đào kênh mương - Cấp đất IIIRãnh hộp3,0883100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9022100m3
31Đệm đá dăm 2x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,347100m3
32Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2965100m2
33Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,041100m2
34Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,69m3
35Ván khuôn thép thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2744100m2
36Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,11m3
37Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,076tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9432100m2
39Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3471cấu kiện
40Đào Bùn đặcCống tròn1,31m3
41Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1365100m3
42Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,513100m3
43Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0342100m3
44Phá đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,631m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3261100m3
46Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,832m3
47Tháo dỡ ống bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật651 đoạn ống
48Đệm đá dăm 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3429100m3
49Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151 đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật391 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn ống
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật291 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật391 cấu kiện
58Nối ống bê tông - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
59Nối ống bê tông - Đường kính 500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
60Nối ống bê tông - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
61Nối ống bê tông - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44mối nối
62Nối ống bê tông bằng - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
63Ván khuôn thép đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7024100m2
64Xây tường đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,9348m3
65Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7744m3
66Xây hố thu bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3044m3
67Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (ống cống tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 đoạn ống
68Xây tường nâng cao đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
69Xây chân khay bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,284m3
70Ván khuôn gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0941100m2
71Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
72Bê tông gia cố M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
73Xây sân cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,0855m3
74Đào móng - Cấp đất IIICống bản0,3935100m3
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2615100m3
76Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0475m3
77Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5984m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1474100m2
79Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0814tấn
80Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1247tấn
81Bê tông thân cống M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7269m3
82Ván khuôn thép thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2441100m2
83Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,218m3
84Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1202100m2
85Bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,907m3
86Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3722tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855100m2
88Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121cấu kiện
89Đào móng - Cấp đất IKè rọ đá0,1123100m3
90Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0745100m3
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3203100m3
92Bê tông hoàn trả mương thuỷ lợi, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
93Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
94Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
95Làm và thả rọ đá, loại 2x1.5x1m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật291 rọ
96Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 rọ
97Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật391 rọ
98Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251 rọ
99Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201 rọ
100Đào móng - bùn đặcCông hộp 2x2.0,5668100m3
101Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,897100m3
102Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,91m3
103Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn ống
104Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7787100m3
105Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111 đoạn cống
106Nối cống hộp đơn, quy cách: 2000x2000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10mối nối
107Bê tông móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
108Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7626m3
109Đệm đá dăm 2x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1119100m3
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4291tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3564100m2
112Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111cấu kiện
113Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,102m3
114Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1436m3
115Đá hộc xếp khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,612m3
116Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2748100m2
117Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7954100m2
118Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
119Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
120Máy bơm nước 5cvChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5ca
121Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
122Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Bản vượt7,4553m3
123Ván khuôn bản vượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1381m2
124Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1803tấn
125Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6579tấn
126Lắp đặt tấm bản vượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
127Đào móng - Cấp đất IIIHoàn trả mương thuỷ lợi0,0424100m3
128Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
129Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
130Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
131Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
132Ván khuôn thép thành mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
133Bê tông thành mương, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
134Thi công cọc tiêu BTCTCông trình phòng hộ an toàn giao thông810cái
135Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,3m3
136Thi công cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
137Làm cột km BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
138Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
139Dán màng phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7304m2
140Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.8x1.2 m (Biển báo luân chuyển 20 lần)ĐẢM BẢO GIAO THÔNG2cái
141Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.6x0.8 m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 ; (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
143Lắp đặt bari báo hiệu thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70công
145Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tục (luôn chuyển 20 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
146Bê tông rào chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngKhối lượng rào chắn0,7m3
147Ống nhựa PVC D48 làm cọc hàng rào 1.3m/cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,5m
148Dây liên kết hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1125100m2
150Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa công trình giao thông (sử dụng công nghệ gia cố tái sinh nguội tại chỗ).- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 9.064.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, cạp mở rộng mặt đường, lớp móng cào bóc tái sinh nguội, mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.064.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
4 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
5 Máy hàn điện ≤ 23kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
6 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
7 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy cào bóc tái sinh Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy lu rung chân cừu ≥ 12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy lu rung ≥ 12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy san 110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
15 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
16 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->