Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:52:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,647,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 18m, báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,65 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,65 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,65 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 18m.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị Trường THPT Lương Thế Vinh - Nhà thi đấu đa năng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi.
+ Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng + Địa chỉ: Số 24 Phạm Tuân, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà thi đấu đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 10 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | m3 |
| 12 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 13 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6549 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2192 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,251 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7097 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8919 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2014 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2103 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1048 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5201 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6622 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3979 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9537 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6573 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6587 | m3 |
| 33 | Xoa nhẵn mặt nền sân tập bằng máy xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,058 | m2 |
| 34 | Rải bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2325 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2291 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7552 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 38 | Đất đồi san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,4333 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp san nền - Cự ly vận chuyển 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,4333 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3843 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6332 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6518 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M8,8 (D24x500mm) liên kết cột và kèo K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4304 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1872 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7294 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5416 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9662 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6116 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2014 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0076 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5008 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,144 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4023 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m (thép ống tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3583 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,0966 | 1m2 |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m (không tính vật liệu bu lông, đinh tán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1826 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M8.8 (D24x120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M5.5 (D10x35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4139 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính vật liệu bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4139 | tấn |
| 65 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 66 | Neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 68 | Cáp giằng thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4 | m |
| 69 | Ty ren D10 giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn, chiều dài bất kỳ, lớp tole dày 0.45mm, độ dày sản phẩm 18/36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4924 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cầu chắn rác bằng inox 304 đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709 | cái |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 78 | Chụp khe nhiệt vị trí sê nô bằng tấm inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,102 | kg |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,38 | m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2018 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,692 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2944 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,316 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3161 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | tấn |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9012 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9318 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0571 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8809 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4811 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt gach hoa gió KT 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | viên |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8328 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3941 | tấn |
| 98 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1003 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0689 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7945 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1114 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,679 | m3 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3685 | m3 |
| 107 | Ốp đá tự nhiên vào chân móng, KT đá: 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m2 |
| 108 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá màu đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0821 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,5368 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,8648 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,08 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,121 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,29 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,295 | m2 |
| 118 | Đắp phù điêu biểu tượng các môn thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | biểu tượng |
| 119 | Đắp phù điêu biểu tượng 5 vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biểu tượng |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,884 | m |
| 121 | Kẻ ron âm rộng 20mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,4 | m |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,5368 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,8648 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,054 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,08 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,6168 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.251,9188 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch granite KT: 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,729 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic KT: 300x300mm chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,499 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn đá băm 300x600x30mm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2124 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (đá granite màu đỏ ruby) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (đá granite màu đen mịn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,896 | m2 |
| 133 | Sơn chống trượt nền sân tập bằng sơn epoxy, sơn lót epoxy gốc nước hai thành phần, sơn phủ epoxy gốc nước hai thành phần (bao gồm xử lý bề mặt nền bê tông trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,058 | m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt khung đỡ 2 lavabo bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Gia công, lắp đặt khung đỡ 3 lavabo bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Ốp đá granit tự nhiên vào bệ đỡ lavabo sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện lan can inox 304, tay vịn và trụ đứng ống inox D60 dày 1.5mm, kết hợp thanh ngang D25 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | md |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa đi bằng khung thép hộp 50x100x1.8mm mạ kẽm, khung bao thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm, kết hợp kính cường lực dày 8mm và pano thép, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,66 | m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ cánh hất, khung thép hộp 50x100x1.8mm mạ kẽm, khung bao thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa đi mở quay, khung nhôm cao cấp hệ 55 dày 2mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ cánh hất, khung nhôm cao cấp hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện vách nhôm kính, khung nhôm cao cấp hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1.2mm mạ kẽm, khoảng cách a=100, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,41 | m2 |
| 144 | SX, Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, cao 260, font chữ VNI-Helve-Codense (bộ chữ "TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH - NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG", "NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện vách tiểu nam bằng composite dày 1.2mm, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 146 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực loại khối MCCB 40A (35kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha loại tép 2 cực MCB 20A (6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha loại tép 2 cực MCB 16A (6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha loại tép 2 cực MCB 10A (6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha loại tép 1 cực MCB 16A (6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha chống giật, 2 cực RCBO 16A - 30mA (6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che 16A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt bộ đèn cao áp highbay 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 160 | Dây xích mạ kẽm 8mm treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 161 | Móc treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 14W-220V, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 175 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 3x3x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 176 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 4x4x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 177 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 6x6x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT: 400x300x120 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 179 | Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 181 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 182 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 188 | Trụ điện bê tông ly tâm mác 300 đúc sẵn, chiều cao 8.4m, đường kính gốc 260, đường kính ngọn 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 191 | Lắp đặt cụm chi tiết móc vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Khung đỡ + U sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1HP (0.75kW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 200 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m3 |
| 203 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 215 | Lắp đặt van chặn PPR- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt lavabo tráng men âm bàn dương vành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 219 | Dây cấp nước lavabo, xi bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 220 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 221 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 222 | Van giảm áp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh có van bấm bằng inox, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 225 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 226 | Lắp đặt giá treo inox 4 móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 227 | Hộp treo cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nam (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 229 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 đặt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 230 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Bộ củ sen 1 vòi tắm, 1 hương sen Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 245 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 246 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 248 | Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ R=30m (cấp 1), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 250 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1m3 |
| 251 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 253 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 254 | Kiểm tra, đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 255 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2546 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0184 | 100m3/1km |
| 4 | Đất đồi san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.099,3985 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp san nền - Cự ly vận chuyển 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.099,3985 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4687 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8405 | 100m3 |
| C | Nền sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 2 | Rải bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4087 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0613 | 100m2 |
| D | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (nối dây âm tường) KT: 6x6x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu BEAM cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt kính phản tia chiếu cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 12 | Tủ báo cháy trung tâm 5zones + bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn sự cố cháy 10W bộ tích điện tối thiểu 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT bộ tích điện tối thiểu 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 16 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mm2 (cấp cho đèn sự cố cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1mm2 (cấp cho chuông và đèn báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 19 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bộ cùm + trích xuất ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bu lông D14 dài 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 31 | Bầu giảm D114-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cùm ống thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Y lọc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU - Đường kính 114mm, L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Phụ kiện đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 42 | Crepin D114 (van 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bầu giảm D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Crepin D114 (van 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Rơ le áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m |
| 51 | Tê thép mạ kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Trụ chữa cháy 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 54 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước (500x700x220)mm làm bằng sắt dày 0,8mm sơn tĩnh điện màu đỏ, cửa kính khóa hút bằng nam châm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tủ chữa trong ngoài nhà kích thước (400x600x220)mm làm bằng sắt dày 0,8mm sơn tĩnh điện màu đỏ, cửa kính khóa hút bằng nam châm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Cuộn vòi D65, L20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm dày 3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm dày 3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 62 | Phụ kiện nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Khoan giếng cấp nước sạch sinh hoạt (bao gồm các phụ kiện, chiều sâu giếng khoan khoảng 80m (đến khi cấp nước đảm bảo, ổn định), chất lượng nước đạt tiêu chuẩn của bộ y tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 64 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5106 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,747 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,279 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1132 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2622 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện bậc thang xuống thăm bể bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | kg |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 87 | Dây xích thép fi6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 89 | Lắp đặt băng cản nước WATERBAR V20 dày 5mm (bao gồm VL phụ, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5106 | 100m3 |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 99 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 107 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9982 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,73 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng khung thép hộp 30x60x1.4mm kết hợp pano thép dày 1.2mm, sơn một nước chống rỉ, hai nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm động cơ xăng 30KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chìm đồng cơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 18m, báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,65 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,65 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,65 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 5 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 18m.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | ≥10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Cần cẩu | ≥ 30T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23kW | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi