Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132811-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220120409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:52:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,647,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 18m, báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,65 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,65 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,65 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 18m.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Trường THPT Lương Thế Vinh - Nhà thi đấu đa năng
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo kinh tế -kỹ thuật đầu tư xây dựng: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và thiết kế Thiên An và Công ty TNHH Chu An + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Quy hoạch Đô thị DCD + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng + Địa chỉ: Số 24 Phạm Tuân, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thi đấu đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
10Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
11Lớp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2208m3
12Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
13Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6549m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2192100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,251m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7097m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8919100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2014tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2103tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1048m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5201m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6622100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3979tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9537tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6573m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,6587m3
33Xoa nhẵn mặt nền sân tập bằng máy xoa nềnMô tả kỹ thuật theo chương V631,058m2
34Rải bao ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2325100m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2291100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7552100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
38Đất đồi san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V338,4333m3
39Vận chuyển đất đắp san nền - Cự ly vận chuyển 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V338,4333m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3843100m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6332m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6518m3
43Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M8,8 (D24x500mm) liên kết cột và kèo K1Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4304100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1872tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7294tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5416tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9662m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6116100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2014tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4809tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0076m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5008100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,144tấn
56Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mMô tả kỹ thuật theo chương V12,4023tấn
57Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m (thép ống tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422tấn
58Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3583tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V363,09661m2
60Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m (không tính vật liệu bu lông, đinh tán)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1826tấn
61Sản xuất, lắp đặt bu lông M8.8 (D24x120mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
62Sản xuất, lắp đặt bu lông M5.5 (D10x35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.152cái
63Gia công xà gồ thép C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4139tấn
64Lắp dựng xà gồ thép (không tính vật liệu bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4139tấn
65Tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
66Neo cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
67Khóa cápMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
68Cáp giằng thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V230,4m
69Ty ren D10 giằng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V161cái
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn, chiều dài bất kỳ, lớp tole dày 0.45mm, độ dày sản phẩm 18/36mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4924100m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
73Sản xuất lắp đặt cầu chắn rác bằng inox 304 đường kính D100Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
74Sản xuất lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.709cái
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
78Chụp khe nhiệt vị trí sê nô bằng tấm inox 304 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,102kg
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V422,38m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2018100m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V34,692100m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,2944100m2
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,316m3
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3161100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4902tấn
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9012m3
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9318m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0571m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V128,8809m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4811m3
92Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
93Sản xuất, lắp đặt gach hoa gió KT 200x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V66viên
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8328m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6636100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2463tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3941tấn
98Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1003m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0689100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7945tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V551cấu kiện
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1114m3
103Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,679m3
106Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3685m3
107Ốp đá tự nhiên vào chân móng, KT đá: 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,2m2
108Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá màu đỏ rubyMô tả kỹ thuật theo chương V23,0821m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,44m2
110Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
111Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V934,5368m2
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V851,8648m2
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
114Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V350,08m2
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002,121m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,29m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V374,295m2
118Đắp phù điêu biểu tượng các môn thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V11biểu tượng
119Đắp phù điêu biểu tượng 5 vòng trònMô tả kỹ thuật theo chương V1biểu tượng
120Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131,884m
121Kẻ ron âm rộng 20mm, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V786,4m
122Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V934,5368m2
123Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V851,8648m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.400,054m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V350,08m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,6168m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.251,9188m2
128Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch granite KT: 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,729m2
129Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic KT: 300x300mm chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,499m2
130Lát nền, sàn đá băm 300x600x30mm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2124m2
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (đá granite màu đỏ ruby)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
132Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (đá granite màu đen mịn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,896m2
133Sơn chống trượt nền sân tập bằng sơn epoxy, sơn lót epoxy gốc nước hai thành phần, sơn phủ epoxy gốc nước hai thành phần (bao gồm xử lý bề mặt nền bê tông trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V631,058m2
134Gia công, lắp đặt khung đỡ 2 lavabo bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Gia công, lắp đặt khung đỡ 3 lavabo bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Ốp đá granit tự nhiên vào bệ đỡ lavabo sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m2
137Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện lan can inox 304, tay vịn và trụ đứng ống inox D60 dày 1.5mm, kết hợp thanh ngang D25 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,99md
138Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa đi bằng khung thép hộp 50x100x1.8mm mạ kẽm, khung bao thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm, kết hợp kính cường lực dày 8mm và pano thép, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V39,66m2
139Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ cánh hất, khung thép hộp 50x100x1.8mm mạ kẽm, khung bao thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
140Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa đi mở quay, khung nhôm cao cấp hệ 55 dày 2mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
141Sản xuất, lắp đặt cửa sổ cánh hất, khung nhôm cao cấp hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
142Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện vách nhôm kính, khung nhôm cao cấp hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
143Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1.2mm mạ kẽm, khoảng cách a=100, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V147,41m2
144SX, Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, cao 260, font chữ VNI-Helve-Codense (bộ chữ "TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH - NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG", "NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG")Mô tả kỹ thuật theo chương V4,589m2
145Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện vách tiểu nam bằng composite dày 1.2mm, phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
146Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
148Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực loại khối MCCB 40A (35kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt các automat 1 pha loại tép 2 cực MCB 20A (6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt các automat 1 pha loại tép 2 cực MCB 16A (6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt các automat 1 pha loại tép 2 cực MCB 10A (6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt các automat 1 pha loại tép 1 cực MCB 16A (6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt các automat 1 pha chống giật, 2 cực RCBO 16A - 30mA (6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che 16A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt bộ đèn cao áp highbay 150WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
160Dây xích mạ kẽm 8mm treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V18m
161Móc treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
162Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
163Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
164Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 14W-220V, D220Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
165Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
168Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
169Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
170Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
174Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100 m
175Lắp đặt hộp nối dây âm tường 3x3x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
176Lắp đặt hộp nối dây âm tường 4x4x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
177Lắp đặt hộp nối dây âm tường 6x6x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
178Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT: 400x300x120 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
179Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
180Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
181Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
182Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
183Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m3
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
188Trụ điện bê tông ly tâm mác 300 đúc sẵn, chiều cao 8.4m, đường kính gốc 260, đường kính ngọn 160Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
189Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m3
191Lắp đặt cụm chi tiết móc vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Khung đỡ + U sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1HP (0.75kW)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
196Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
197Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
200Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
201Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
203Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
204Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
208Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
215Lắp đặt van chặn PPR- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
216Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
217Lắp đặt lavabo tráng men âm bàn dương vànhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
218Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
219Dây cấp nước lavabo, xi bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
220Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
221Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
222Van giảm áp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
223Lắp đặt vòi rửa vệ sinh có van bấm bằng inox, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
225Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
226Lắp đặt giá treo inox 4 mócMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
227Hộp treo cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
228Lắp đặt chậu tiểu nam (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
229Lắp đặt bể nước Inox 1m3 đặt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
230Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Bộ củ sen 1 vòi tắm, 1 hương sen Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
232Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
233Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
235Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
242Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
244Lắp đặt tê nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
245Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
246Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
248Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ R=30m (cấp 1), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
250Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
251Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
252Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
253Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
254Kiểm tra, đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
255Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
256Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
B San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2546100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2546100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,0184100m3/1km
4Đất đồi san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4.099,3985m3
5Vận chuyển đất đắp san nền - Cự ly vận chuyển 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.099,3985m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4687100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8405100m3
C Nền sân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4704100m3
2Rải bao ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4087100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,5305m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0613100m2
D Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Lắp đặt hộp kỹ thuật (nối dây âm tường) KT: 6x6x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
5Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
6Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
7Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu BEAM cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
8Lắp đặt kính phản tia chiếu cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
12Tủ báo cháy trung tâm 5zones + bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
14Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn sự cố cháy 10W bộ tích điện tối thiểu 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT bộ tích điện tối thiểu 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
16Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mm2 (cấp cho đèn sự cố cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1mm2 (cấp cho chuông và đèn báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
19Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Bộ cùm + trích xuất ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Bu lông D14 dài 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525100m3
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m3
31Bầu giảm D114-76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp bích thép - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cùm ống thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Y lọc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt BU - Đường kính 114mm, L=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Phụ kiện đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
42Crepin D114 (van 1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Bầu giảm D114-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Crepin D114 (van 1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Rơ le áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp bích thép - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
50Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m
51Tê thép mạ kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Trụ chữa cháy 2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
54Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước (500x700x220)mm làm bằng sắt dày 0,8mm sơn tĩnh điện màu đỏ, cửa kính khóa hút bằng nam châmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Tủ chữa trong ngoài nhà kích thước (400x600x220)mm làm bằng sắt dày 0,8mm sơn tĩnh điện màu đỏ, cửa kính khóa hút bằng nam châmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Cuộn vòi D65, L20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm dày 3.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm dày 3.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
62Phụ kiện nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Khoan giếng cấp nước sạch sinh hoạt (bao gồm các phụ kiện, chiều sâu giếng khoan khoảng 80m (đến khi cấp nước đảm bảo, ổn định), chất lượng nước đạt tiêu chuẩn của bộ y tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
64Tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m2
70Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5106100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,747m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,279m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1132100m2
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m2
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2622tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1982tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702tấn
82Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện bậc thang xuống thăm bể bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43kg
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0726m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
85Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
87Dây xích thép fi6 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
89Lắp đặt băng cản nước WATERBAR V20 dày 5mm (bao gồm VL phụ, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5106100m3
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
92Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
93Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
99Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1845m3
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m2
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
107Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
108Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
109Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
112Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9982m3
113Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m2
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m2
118Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
119Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V27,73m2
120Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng khung thép hộp 30x60x1.4mm kết hợp pano thép dày 1.2mm, sơn một nước chống rỉ, hai nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
E Thiết bị
1Máy bơm động cơ xăng 30KWMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm chìm đồng cơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 18m, báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,65 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,65 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,65 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 5 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 18m.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải ≥10 tấn2
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Lu bánh thép ≥ 16T1
5 Cần cẩu ≥ 30T1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Máy cắt uốn thép ≥5kW1
8 Máy hàn ≥23kW1
9 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->