Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Tôn Đức Thắng - Lương Định Của (Đoạn từ Cây xăng Nam Sông Hậu đến Quốc Lộ 60), phường 5 thành phố Sóc Trăng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Tôn Đức Thắng - Lương Định Của (Đoạn từ Cây xăng Nam Sông Hậu đến Quốc Lộ 60), phường 5 thành phố Sóc Trăng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:48:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,947,667,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính theo thời gian ký hợp đồng chính kể từ ngày 01/01/2019):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 20.889.000.000 VND. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị phần thảm bê tông nhựa (tưới nhựa dính bám, và rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) ≥ 6.963.000.000 đồng, có bề rộng mặt đường ≥ 12,0m.- Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 6.963.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.889.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa, bề rộng mặt đường ≥ 12,0m theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông, Cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa, bề rộng mặt đường ≥ 12,0m theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa, bề rộng mặt đường ≥ 12,0m và Có xác nhận của Chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh – quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, hạng II trở lên;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa, bề rộng mặt đường ≥ 12,0m và có xác nhận của Chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa , bề rộng mặt đường ≥ 12,0m và có xác nhận của Chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa, bề rộng mặt đường ≥ 12,0m và có xác nhận của Chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào (xe cuốc), dung tích gàu ¬≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe bang (máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí (máy hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Tôn Đức Thắng - Lương Định Của (Đoạn từ Cây xăng Nam Sông Hậu đến Quốc Lộ 60), phường 5 thành phố Sóc Trăng. Cải tạo mặt đường Tôn Đức Thắng - đường Lương Định Của (Đoạn từ Cây xăng Nam Sông Hậu đến Quốc Lộ 60), phường 5 thành phố Sóc Trăng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Giao thông hạng II trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600224; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Dặm vá ổ gà | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,51 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,1014 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,102 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,102 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 167,3302 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,4cm (nội suy từ định mức 3cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 174,4322 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 174,3762 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C= 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 174,3762 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Mở rộng bó vỉa | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,3303 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày bù vênh mặt đường đã lèn ép 7.4 cm (nội suy từ định mức 7cm và 6cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1285 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày bù vênh mặt đường đã lèn ép 7.5 cm (nội suy từ định mức 7cm và 6cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2018 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Mở rộng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,705 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,4cm (nội suy từ định mức 3cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,705 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,705 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,705 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,26 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,26 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (hàm lượng 30% hạt phản quang), dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 199,75 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (hàm lượng 30% hạt phản quang), dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,21 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Vận chuyển khối lượng đục phá bê tông ra bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III,cự ly 5km tiếp theo (MTC nhân hệ số 5.0) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5383 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III, cự ly (10-1-5) = 4km tiếp theo (MTC nhân hệ số 4.0) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5383 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo máng thu hố ga loại 1-2-3-4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,122 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 3 | Lắp lại tấm chắn rác mới bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thành máng thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Làm mới tấm chắn rác (62 SC-HGL2+ 22 SC-HGL4 = 84 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1417 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3864 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,504 | tấn |
| J | Hạng mục 10: Làm đà bó vỉa (6 SC-HGL3+ 22 SC-HGL4 = 28 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,372 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0882 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Sửa chữa nắp đan (04 cấu kiện) | |||
| 1 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1535 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm ny lông đổ BT tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0028 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0135 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép hình của tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0216 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 9 | Dẫy cỏ lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | 10m2 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính theo thời gian ký hợp đồng chính kể từ ngày 01/01/2019):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 20.889.000.000 VND. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị phần thảm bê tông nhựa (tưới nhựa dính bám, và rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) ≥ 6.963.000.000 đồng, có bề rộng mặt đường ≥ 12,0m.- Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 6.963.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.889.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa, bề rộng mặt đường ≥ 12,0m theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông, Cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa, bề rộng mặt đường ≥ 12,0m theo yêu cầu E-HSMT đang xét: Có xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công tác trắc đạc | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa, bề rộng mặt đường ≥ 12,0m và Có xác nhận của Chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh – quyết toán công trình | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, hạng II trở lên;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa, bề rộng mặt đường ≥ 12,0m và có xác nhận của Chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa , bề rộng mặt đường ≥ 12,0m và có xác nhận của Chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa, bề rộng mặt đường ≥ 12,0m và có xác nhận của Chủ đầu tư;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 8 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 3 | Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Xe ủi | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy đào (xe cuốc), dung tích gàu ¬≥ 0,5m3 | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 10 | Xe bang (máy san) | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Xe xúc | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy định vị GPS | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 14 | Máy nén khí (máy hơi) | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 15 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 16 | Máy đục bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 18 | Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 20 | Máy phát điện dự phòng | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi