Gói thầu: Gói thầu số 01- Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139293-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01- Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220136390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:42:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,430,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29276E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01- Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa, nâng cấp văn phòng làm việc Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Địa chỉ : 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3821192 ; fax: 0252.3825932
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH thiết kế - Kiến trúc ARC. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. (Địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành.( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt (Địa chỉ: J10 Khu dân cư Đông Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Địa chỉ : 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3821192 ; fax: 0252.3825932


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng công trình dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Địa chỉ : 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3821192 ; fax: 0252.3825932
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Địa chỉ : 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V105,56m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94,05m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V241,615m2
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V192,45m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,325m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V46,93m2
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,344m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0046m3
12Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
13Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m
14Tay vịn cầu thang inox fi 60 dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,754m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7535m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
18Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,811m2
20Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
28Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
29Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404m3
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2751m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,811m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V47,65m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,54m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V279,75m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V127,15m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V149,19m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V427,5m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,19m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V427,5m2
52Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo chương V38,79m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1637m3
54Trộn phụ gia chống thấm trong bê tông(5l/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1637m3
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,79m2
56Trộn phụ gia chống thấm trong vữa(1l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,79m2
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5848100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
59Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7592m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4625m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1185m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4422tấn
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2895100m2
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
66Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,121m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,594m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1322tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0461tấn
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7173100m2
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2111100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3035100m3
73Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,884m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7385tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7035tấn
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3572100m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,244m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,67m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,246m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6479tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2245tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8611tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2967tấn
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8764100m2
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1498100m2
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6824100m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,26m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,24m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216,42m2
97Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,96m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,72m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V311,32m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,72m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,32m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
103Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,248m2
104Trộn phụ gia chống thấm trong vữa(1l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,248m2
105Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6459m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2338m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,628m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376m3
110Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V381,19m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V620,1276m2
113Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V378,67m2
114Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V448,9676m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V378,67m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V448,9676m2
117Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,955tấn
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,955tấn
119Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,6076100m2
120Trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V192,12m2
121Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V479,97m2
122Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V91,96m2
124Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,03m2
125Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,855m2
126Công tác ốp đá granit chắn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
127Công tác ốp đá granit bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
128Gia công hệ khung LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
129Gia công hệ khung LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
130Lan can hành lang inox tay vịn fi 60, song fi 30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m
131Lam nhôm che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V73,22m2
132Vách ngăn compact wcMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m2
133Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép kính trong cường lực dày 10 ly (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,46m2
134Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép kính mờ dày 8 ly (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,24m2
135Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép kính trong cường lực dày 10 ly (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m2
136Lắp dựng Cửa sổ lật nhựa lõi thép kính mờ dày 8 ly (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
137Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
138Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,792100m2
139Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m siêu mỏng lắp nổi 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
140Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m siêu mỏng lắp nổi 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
141Lắp đặt Bộ đèn led downlight ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
142Lắp đặt Quạt trần đường kính cánh 140cm, 100w điều khiển DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
143Lắp đặt Cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
144Lắp đặt Công tắc đèn 2 cực âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
145Lắp đặt Công tắc đèn 3 cực âm tường 16A_đảo cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt Dimmer quạt công xuất 700wMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
147Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
148Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị đế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V67hộp
149Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp MCBMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
150Lắp đặt Hộp nối dây_hộp âm đôi+nắp kínMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
151Lắp đặt Box tròn nối dây_lắp đèn áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
152Lắp đặt Cáp điện CV 1,5_7/0,52-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V650m
153Lắp đặt Cáp điện CV 2,5_7/0,67-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V380m
154Lắp đặt Cáp điện CV 4,0_7/0,85-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V250m
155Lắp đặt Cáp điện CXV 10_1x7/1,35-0,6/1kvMô tả kỹ thuật theo chương V15m
156Lắp đặt Cáp điện CXV 16_0,6/1kv cấp nguồn tổng-tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V50m
157Lắp đặt MCB 1P 6A icu=6ka 240VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt MCB 1P 10A icu=6ka 240VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
159Lắp đặt MCB 1P 16A icu=6ka 240VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Lắp đặt MCB 2P 10A icu=6ka 240VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Lắp đặt MCB 2P 16A icu=6ka 240VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt MCB 2P 20A icu=6ka 240VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt MCB 2P 40A icu=6ka 240VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt MCB 2P 80A icu=10ka 240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt Ống luồn dây fi 20_loại uống được bằng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V380m
166Lắp đặt Nẹp PVC luồn dây 2 phân-20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
167Lắp đặt Tủ điện âm tường 20 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
168Lắp đặt Tủ điện âm tường 14 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
169Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/FR/PVC 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
170Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/FR/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
171Lắp đặt Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
172Lắp đặt Đèn báo chỉ thị phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
173Lắp đặt Bộ tổ hợp báo cháy - chuông-đèn-nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt Ống PVC luồn dây chống cháy D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
175Hộp nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt Cáp điện CV1.5mm2 - 7/0.52 - 300/500Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
177Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố - LedMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
178Lắp đặt Đèn Exit - LedMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
179Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
180Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
181Hộp đựng bình chữa cháy KT 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
182Bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 1.8mm - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m
184Lắp đặt Cút nhựa 90 -D27Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
185Lắp đặt Tê nhựa 90 -D27Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
186Lắp đặt Co uPVC ren trong đồng - 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt Co uPVC ren trong đồng - 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
188Lắp đặt Nối nhựa ren ngoài đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt Khóa đồng - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt Phễu thu inox 150x150 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Xí bệt+két nước+vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
192Lắp đặt Lavabo+gương soi+kệ+giá+xiphông D34+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
193Lắp đặt Tiểu treo+xi phông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
194Lắp đặt Vòi nước D21 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
195Lắp đặt Cầu chắn rác Inox -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
196Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 4.9mm - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m
197Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3.8mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033100m
198Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
199Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.1mm - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
200Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
201Lắp đặt Côn nhựa 90 D*d=114*42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt Côn nhựa 90 D*d=90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt Côn nhựa 90 D*d=60*34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
204Lắp đặt Cút nhựa 90 - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
205Lắp đặt Cút nhựa 90 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Lắp đặt Cút nhựa 90 - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
207Lắp đặt Cút nhựa 45 - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
208Lắp đặt Cút nhựa 45 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Lắp đặt Cút nhựa 45 - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
210Lắp đặt Cút nhựa 45 - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
211Lắp đặt Tê nhựa 45 - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
212Lắp đặt Tê nhựa 45 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Lắp đặt tê giảm nhựa 90 - D*d=90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
214Lắp đặt Tê giảm nhựa 45 - D*d=60*34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Lắp đặt Tê nhựa 90 - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt Nối trơn Upvc - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt Nối trơn Upvc - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
218Lắp đặt Nối trơn Upvc - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
219Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100m3
220Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7922m3
221Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751m3
222Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m3
223Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2945m3
224Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
225Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
226Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4898m3
227Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7876m3
228Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,732m2
229Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
230Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,812m2
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m3
232Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
234Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy trộn vữa 150l1
3 Đầm dùi 1,5KW1
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW1
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1,7KW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1,5KW1
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->