Gói thầu: Gói thầu số 01- Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01- Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:42:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,430,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29276E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01- Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, nâng cấp văn phòng làm việc Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng công trình dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Địa chỉ : 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3821192 ; fax: 0252.3825932 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Địa chỉ : 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,615 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,45 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,325 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,93 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0046 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 14 | Tay vịn cầu thang inox fi 60 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,754 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7535 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 18 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m2 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 29 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 1m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 1m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,811 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,65 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,54 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,75 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,15 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,19 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,19 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,5 | m2 |
| 52 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,79 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1637 | m3 |
| 54 | Trộn phụ gia chống thấm trong bê tông(5l/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1637 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,79 | m2 |
| 56 | Trộn phụ gia chống thấm trong vữa(1l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,79 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 59 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7592 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4625 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1185 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4422 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 66 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,121 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,594 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0461 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7173 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2111 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3035 | 100m3 |
| 73 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,884 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3572 | 100m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,244 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6479 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2245 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8611 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8764 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1498 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | 100m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,26 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,24 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,42 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,72 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,32 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,72 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,32 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,248 | m2 |
| 104 | Trộn phụ gia chống thấm trong vữa(1l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,248 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6459 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2338 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 110 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,19 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,1276 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,67 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,9676 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,67 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,9676 | m2 |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6076 | 100m2 |
| 120 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,12 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,97 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,96 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m2 |
| 125 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,855 | m2 |
| 126 | Công tác ốp đá granit chắn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá granit bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 128 | Gia công hệ khung Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 129 | Gia công hệ khung Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 130 | Lan can hành lang inox tay vịn fi 60, song fi 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m |
| 131 | Lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,22 | m2 |
| 132 | Vách ngăn compact wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 133 | Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép kính trong cường lực dày 10 ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m2 |
| 134 | Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép kính mờ dày 8 ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 135 | Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép kính trong cường lực dày 10 ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 136 | Lắp dựng Cửa sổ lật nhựa lõi thép kính mờ dày 8 ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 137 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,792 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m siêu mỏng lắp nổi 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m siêu mỏng lắp nổi 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Quạt trần đường kính cánh 140cm, 100w điều khiển Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 144 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 cực âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt Công tắc đèn 3 cực âm tường 16A_đảo cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Dimmer quạt công xuất 700w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 148 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 149 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 150 | Lắp đặt Hộp nối dây_hộp âm đôi+nắp kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 151 | Lắp đặt Box tròn nối dây_lắp đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 152 | Lắp đặt Cáp điện CV 1,5_7/0,52-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 153 | Lắp đặt Cáp điện CV 2,5_7/0,67-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 154 | Lắp đặt Cáp điện CV 4,0_7/0,85-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 155 | Lắp đặt Cáp điện CXV 10_1x7/1,35-0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 156 | Lắp đặt Cáp điện CXV 16_0,6/1kv cấp nguồn tổng-tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P 6A icu=6ka 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P 10A icu=6ka 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P 16A icu=6ka 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 2P 10A icu=6ka 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 2P 16A icu=6ka 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P 20A icu=6ka 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P 40A icu=6ka 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P 80A icu=10ka 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Ống luồn dây fi 20_loại uống được bằng dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 166 | Lắp đặt Nẹp PVC luồn dây 2 phân-20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 167 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 20 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 14 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 169 | Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/FR/PVC 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 170 | Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/FR/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Đèn báo chỉ thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Bộ tổ hợp báo cháy - chuông-đèn-nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây chống cháy D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 175 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cáp điện CV1.5mm2 - 7/0.52 - 300/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 177 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố - Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt Đèn Exit - Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 180 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 181 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 40x60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 182 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 1.8mm - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 184 | Lắp đặt Cút nhựa 90 -D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa 90 -D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co uPVC ren trong đồng - 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co uPVC ren trong đồng - 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt Nối nhựa ren ngoài đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt Khóa đồng - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Xí bệt+két nước+vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Lavabo+gương soi+kệ+giá+xiphông D34+vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Tiểu treo+xi phông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Vòi nước D21 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 4.9mm - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3.8mm - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.1mm - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 201 | Lắp đặt Côn nhựa 90 D*d=114*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn nhựa 90 D*d=90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Côn nhựa 90 D*d=60*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa 45 - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa 45 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê giảm nhựa 90 - D*d=90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê giảm nhựa 45 - D*d=60*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Nối trơn Upvc - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt Nối trơn Upvc - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 218 | Lắp đặt Nối trơn Upvc - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 220 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7922 | m3 |
| 221 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | m3 |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 223 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2945 | m3 |
| 224 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 225 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7876 | m3 |
| 228 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,732 | m2 |
| 229 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,812 | m2 |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29276E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5,0KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1,5KW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện | sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi