Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139210-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 2
Số hiệu KHLCNT 20211184311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Tam Kỳ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:42:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,042,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III và tổng các hợp đồng có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: + Hạng mục chính về giao thông: Đào, đắp nền đường độ chặt K95, K98; mặt đường (gồm có cấp phối đá dăm và bê tông nhựa); cầu hoặc cống hộp ngang đường bằng bê tông cốt thép, khẩu độ tối thiểu (1,5x1,5)m; + Hạng mục chính về hạ tầng kỹ thuật: Mương, cống thoát nước (có kết cấu mương bằng ống cống bê tông ly tâm hoặc mương bằng bê tông đổ tại chỗ); san nền; trồng cây xanh có chiều cao trên 3,5m; hệ thống chiếu sáng công cộng, đường phố; hệ thống cấp nước sinh hoạt, nước sạch.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 38,2 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 38,2 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật thi công trồng cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cảnh quan hoa viên hoặc nông lâm;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc trồng cây xanh:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc hệ thống điện chiếu sáng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Từng đảm nhận công việc quản lý khối lượng và thanh toán:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp công việc đảm nhận, bậc thợ tối thiểu 3/7; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành máy xây dựng (máy đào, máy ủi, máy lu, máy san)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề về vận hành máy xây dựng hợp pháp; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước 04 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa nước ≥ 4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 2
Đường bao Nguyễn Hoàng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư xây dựng đường việt tại Quảng Nam; 2. Công ty cổ phần Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn Quảng Nam; 3. Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Đại Phước; 4. Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Đương Đại. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Vương Bảo Tín; 2. Công ty TNHH VPC Quảng Nam. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; 2. UBND thành phố Tam Kỳ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Đông Dương Investment; địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đông Dương Investment; địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề,… Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh nghành nghề phù hợp với gói thầu. Thông tin nhà thầu đã được đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020). 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công… ) trong E- HSĐXKT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình: Giao thông. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Giao thông, thoát nước, bó vỉa, vỉa hè
B 1. Phần tuyến
C 1.1. Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,218m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.454,714m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,091m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.296,019m3
5Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 6.1km, ô tô 10 T, đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V324,005m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7.378,606m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.637,634m3
8Cung cấp đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8.731,839m3
9Cung cấp đất đắp K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.355,573m3
10Lu lèn nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.401,874m2
11Lu lèn nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V912,326m2
12Vét hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.044,217m3
13Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 6.1km, ô tô 10 T, đất cấp 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.044,217m3
14Đào đường cũ bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V199,728m3
15Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 6.1km, ô tô 10 T, đất cấp 4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V199,728m3
D 1.2. Mặt đường
E 1.2.1. Mặt đường làm mới loại 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.503,644m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.503,644m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.503,644m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.503,644m2
5Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.869,147Tấn
6Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 20kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.869,147Tấn
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V975,547m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V900,373m3
F 1.2.2. Mặt đường tăng cường loại 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.179,9m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.179,9m2
3Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 3.7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.179,9m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.179,9m2
5Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.303,267Tấn
6Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 20kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.303,267Tấn
G 1.3. Bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách
H 1.3.1. Bó vỉa loại 1
1Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo M250 (30x13x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.261Cái
2Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo M800 (30x18x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57Cái
3Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V464,43m3
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V234,346m3
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.746,94m2
6Chèn vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,129m3
I 1.3.2. Bó vỉa loại 2 (bó vỉa dải phân cách)
1Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn (25x50x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V898Cái
2Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,128m3
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.328,211m2
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,436m3
5Chèn vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,129m3
6Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,749m3
7Ván khuôn móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,43m2
8Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,353m3
9Đắp đất màu hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V578,8m3
10Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lềMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,786m3
11Ván khuôn gia cố lềMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V236,72m2
12Dăm sạn đệm gia cố lềMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,106m3
13Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V371,925m3
14Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V371,925m3
15Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 6.1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V371,925m3
J 1.3.3. Vỉa hè
1Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.953,255m2
2Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (dành cho người khiếm thị)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.704,332m2
3Bê tông M150 đá 1x2 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V765,759m3
4Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,92m3
5Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.505,6m2
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,46m3
7Phá dỡ vỉa hè hiện trạng, dày trung bình 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.221,289m2
8Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 6.1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V422,129m3
K 1.3.4. Đào đắp đất thi công mương dọc
1Đào móng mương dọc đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.558,417m3
2Đắp trả đất K95 mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V564,874m3
3Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.246,734m3
4Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 6.1km, ô tô 10 T, đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V311,683m3
L 2. Nút giao thông
M 2.1. Nền đường
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.205,004m3
2Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.865,759m3
3Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 6.1km, ô tô 10 T, đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V339,245m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.536,07m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.092,737m3
6Cung cấp đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V374,177m3
7Cung cấp đất đắp K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.010,193m3
8Lu lèn nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.420,96m2
9Vét hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.043,47m3
10Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 6.1km, ô tô 10 T, đất cấp 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.043,47m3
11Đào đường cũ bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V499,984m3
12Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 6.1km, ô tô 10 T, đất cấp 4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V499,984m3
N 2.2. Mặt đường
O 2.2.1. Mặt đường làm mới loại 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.975,79m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.975,79m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.975,79m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.975,79m2
5Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.004,842Tấn
6Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 20kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.004,842Tấn
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.046,369m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.046,369m3
P 2.2.2. Mặt đường tăng cường loại 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2.5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V752,16m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V752,16m2
3Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,581Tấn
4Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 20kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,581Tấn
Q 2.3. Bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách
R 2.3.1. Bó vỉa loại 1
1Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo M250 (30x13x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V885Cái
2Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo M800 (30x18x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Cái
3Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,583m3
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,734m3
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V363,293m2
6Chèn vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,235m3
S 2.3.2. Bó vỉa loại 2 (bó vỉa dải phân cách)
1Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn (25x50x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V260Cái
2Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,175m3
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V384,8m2
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5m3
5Chèn vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,322m3
6Đắp đất màu hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V192,015m3
7Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lềMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,008m3
8Ván khuôn gia cố lềMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,032m2
9Dăm sạn đệm gia cố lềMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,504m3
10Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,5m3
11Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,5m3
12Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 6.1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,5m3
T 2.3.3. Vỉa hè
1Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.111,928m2
2Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (dành cho người khiếm thị)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V359,232m2
3Bê tông M150 đá 1x2 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,116m3
4Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,915m3
5Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V278,864m2
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,457m3
7Phá dỡ vỉa hè hiện trạng, dày trung bình 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.162,63m2
8Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 6.1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,263m3
U 3. An toàn giao thông
V 3.1. Vạch sơn
1Vạch sơn màu vàng dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V320,561m2
2Vạch sơn màu trắng dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.279,887m2
3Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,6m2
W 3.2. Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Cái
2Lắp đặt cột và biển báo tròn D70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
3Lắp đặt cột và biển báo vuông (60x60)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
4Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (160x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
5Thép L50x50x4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,55Kg
6Bu lông M10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V88Bộ
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,356m3
8Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,792m3
9Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027Tấn
10Đào móng cột đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9m3
11Đắp đất K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,94m3
X 3.3. Hố trồng cây và cây xanh
1Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo (120x10x23)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.692Cái
2Đắp đất màu hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V846m3
3Trồng cây Sưa, đk 25-30cm; cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V570Cây
4Bảo dưỡng cây xanh (90 ngày) sử dụng giếng khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V570Cây
5Phá dỡ bê tông hố trồng cây hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,424m3
6Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,424m3
7Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 6.1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,424m3
8Lách gạch hố trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V423m2
Y 4. Cống thoát nước ngang
Z 4.1. Cống vuông (150x150)cm
AA 4.1.1. Thân cống
1Lắp đặt ống cống (150x150)cm; L=1.2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Ống
2Bê tông ống cống 25MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,15m3
3Ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,2m2
4Cốt thép ống cống dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,877Tấn
5Cốt thép ống cống d>10mm (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025Tấn
6Quét nhựa đường 2 lớp ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,8m2
7Mối nối ống cống bê tông 150x150cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9m.nối
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,45m2
9Bê tông 25MPa0 đá 1x2 mối nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,117m3
10Cốt thép mối nối d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013Tấn
11Bê tông 8MPa đá 4x6 đệm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,592m3
12Ván khuôn móng thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,748m2
13Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m3
14Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,297m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,153m3
AB 4.1.2. Tường đầu
1Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,89m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,52m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,49m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,26m2
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3m3
6Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,04m3
7Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,07m3
AC 4.1.3. Tường cánh
1Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,31m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,94m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,89m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5m2
5Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,49m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,1m2
7Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,93m3
8Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,964m3
9Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,62m3
AD 5. Thoát nước dọc
AE 5.1. Mương qua đường
AF 5.1.1. Đan mương
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,346m3
2Cốt thép đan mương d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,511Tấn
3Cốt thép đan mương d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,258Tấn
4Cốt thép đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,452Tấn
5Cốt thép đan mương d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027Tấn
6Ván khuôn đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,135m2
AG 5.1.2. Xà mũ mương
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,897m3
2Cốt thép xà mũ d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,193Tấn
3Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,503Tấn
4Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,113Tấn
AH 5.1.3. Thân + móng mương
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,413m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,411m3
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,804m3
4Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V315,098m2
5Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,25m2
6Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V246,669m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,185m3
AI 5.1.4. Bản dẫn
1Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,038m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,75m2
3Cốt thép d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,268Tấn
4Cốt thép d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,591Tấn
5Cốt thép d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059Tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 30cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,075m3
AJ 5.2. Mương dọc dưới vỉa hè
AK 5.2.1. Mương dọc đổ tại chỗ dưới vỉa hè
AL 5.2.1.1. Đan mương
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,024m3
2Cốt thép đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,399Tấn
3Cốt thép đan mương d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,179Tấn
4Ván khuôn đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,612m2
AM 5.2.1.2. Thân mương + móng mương
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,693m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V581,544m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,061m3
4Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,876m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,031m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,38m2
AN 5.2.2. Mương dọc lắp ghép dưới vỉa hè
1Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Ống
2Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V119Ống
3Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Ống
4Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79Ống
5Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m chịu lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14Ống
6Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Ống
7Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76Ống
8Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m chịu lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Ống
9Dăm sạn đệm móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V558,765m3
10Mối nối ống cống bê tông D60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122m.nối
11Mối nối ống cống bê tông D80cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V94m.nối
12Mối nối ống cống bê tông D100cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84m.nối
AO 5.3. Hố ga
AP 5.3.1. Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V166Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,63m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,435Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,789Tấn
5Thép góc niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,059Tấn
6Thép góc niềng tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,332Tấn
7Thép bậc thang d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,419Tấn
AQ 5.3.2. Xà mũ và dầm đỡ
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,833m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,738m2
3Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,445Tấn
4Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,745Tấn
AR 5.3.3. Thân và móng hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V190,339m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.268,929m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,572m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,36m2
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,786m3
AS 5.3.4. Cửa thu nước
AT 5.3.4.1. Cửa thu nước loại 1
1Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,253m3
2Ván khuôn cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,657m2
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,637m3
4Cốt thép cửa thu d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12Tấn
5Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,514Tấn
AU 5.3.4.2. Cửa thu nước loại 2
1Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,324m3
2Ván khuôn cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,324m2
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,43m3
4Cốt thép cửa thu d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05Tấn
5Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,191Tấn
6Lắp đặt dầm bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26CK
7Bê tông M250 đá 1x2 dầm bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,329m3
8Ván khuôn dầm bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,4m2
9Cốt thép dầm bó vỉa d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025Tấn
10Cốt thép dầm bó vỉa d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143Tấn
AV 5.4. Cải tạo hố ga, mương dọc
AW 5.4.1. Tháo dỡ mương cũ
1Tháo dỡ tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V192Tấm
2Phá dỡ bê tông mương dọc hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V335,628m3
3Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V335,628m3
4Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 6.1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V335,628m3
AX 5.4.2. Đan mương
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,512m3
2Cốt thép đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,507Tấn
3Cốt thép đan mương d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,689Tấn
4Ván khuôn đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V913,184m2
5Bê tông M150 đá 2x4 bù thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,1m3
6Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V760,8m2
AY 5.4.3. Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V192Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,089m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,613Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,151Tấn
5Thép góc niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,135Tấn
6Thép góc niềng tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,899Tấn
AZ 5.4.4. Xà mũ và dầm đỡ
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,13m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V165,312m2
3Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,584Tấn
4Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,296Tấn
BA 5.4.5. Tấm chống hôi
1Tấm inox chống hôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179Cái
BB 6. Đảm bảo giao thông phục vụ thi công
BC 6.1. Biển báo
1Biển báo hình trònMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
2Biển báo tam giácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
3Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
4Biển báo (80x30)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
5Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,432m3
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072m3
7Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005Tấn
8Đào móng cột đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,432m3
9Thép góc L50x50x4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,352Kg
BD 6.2. Rào chắn
1Ống nhựa PVC D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,9m
2Sơn phản quangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,254m2
3Bê tông đế cột M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,459m3
4Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,12m2
5Dây phản quangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99m
6Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
7Trực đảm bảo giao thôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80Công
BE II.Vệt cảnh quan, cây xanh; Hệ thống thoát nước mưa; San nền; hệ thống cấp nước tưới cây; điện chiếu sáng trang trí
BF 1. Mương thoát nước, hố ga, cửa xả
BG 1.1.Mương thoát nước
1Đào kênh mương, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4144100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,003100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,4114100m3
4Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 5km, đất C2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,4114100m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,97m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,94m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5888100m2
8Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V216,8969m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,5335100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,588m3
11Ván khuôn thép xà xà mũ chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9329100m2
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,32m3
13Ván khuôn thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,9216100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5028tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,808m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4099100m2
17Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3493tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1221cấu kiện
BH 1.2. Hố ga
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,137m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,274m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2584100m2
4Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,0985m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2099100m2
6Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,352m3
7Ván khuôn thép gối đỡ chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4624100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #10mm, chiều cao #6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0469tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #18mm, chiều cao #6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2295tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,08m3
11Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5401tấn
12Gia công thép niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7375tấn
13Lắp đặt thép niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7375tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V341cấu kiện
BI 1.3. Cửa xả
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng #6m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9825100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4666100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax #6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,09m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,85m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,347100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày #45cm, chiều cao #6m, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,38m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2515100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày #45cm, chiều cao #28m, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,77m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7014100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,15m3
11Ván khuôn thép xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,19m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2478100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2006tấn
BJ 2. Bó vỉa, nền sân, kè hồ
BK 2.1. Đoạn 7
BL 2.1.1. Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4847100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8677100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,564m3
4Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,769m3
5Trát tường chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V829,126m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V829,126m2
BM 2.1.2. Nền sân
1Lớp giấy dầu chống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V486,4m2
2Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,73m3
3Bê tông nền Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,88m3
4Lát nền bằng gạch block lục giác Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V785,3m2
5Lát đá Granit băm mặt màu xám 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V292m2
BN 2.1.3. Hồ nước
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1336100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6184100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,0251m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V648,5149m3
5Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V275,48m2
6Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0636100m3
7Lắp đặt ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6807100m
8GCLĐ trụ ống inox D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,2m
9GCLĐ dây xích lan can inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V344,0153m
BO 2.2. Đoạn 8
BP 2.2.1. Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3393100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9516100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,736m3
4Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V142,38m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.360,52m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.360,52m2
7Bê tông bó vỉa Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 6-8 cm, xi măng PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,776m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2776100m2
9Lắp đặt bó vỉa đúc sẳnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V586,4m
BQ 2.2.2. Lối đi dạo - nền sân
1Lớp giấy dầu chống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.526m2
2Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V297,22m3
3Lát nền bằng gạch block lục giác Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.446,2m2
4Lát đá Granit băm mặt màu xám 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.242m2
5Lát đá Granit băm mặt màu xanh reo 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83m2
6Lát đá Granit băm mặt màu đỏ 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V155m2
7Lát đá Granit băm mặt màu vàng 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46m2
BR 2.2.3. Hồ nước
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6318100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8758100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201,6943m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V754,7368m3
5Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V319,28m2
6Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2472100m3
7Lắp đặt ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7982100m
BS 2.3. Đoạn 10
BT 2.3.1. Hồ nước
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3419100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2095100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V115,9454m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V450,3773m3
5Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V205,88m2
6Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8042100m3
7Lắp đặt ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5147100m
BU 2.4. Đắp đất đồi
1San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt K=0, 85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,563100m3
BV 3. San nền
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãI thảI, bãI tập kết bằng máy đào =1.6m3, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,0347100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,0347100m3
3Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 5.1km, đất C2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,0347100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,5676100m3
BW 4. Cây xanh
BX 4.1. Đoạn 7
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,376100m2
2Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78cây
3Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73cây
4Trồng cây sao đen đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cây
5Trồng cây lim xẹt đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71cây
6Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,376100m2/tháng
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2551cây/90 ngày
BY 4.2. Đoạn 8
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,916100m2
2Trồng cỏ chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,58100m2
3Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117cây
4Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38cây
5Trồng cây bằng lăng đường kính thân 15-20cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102cây
6Trồng cây lim xẹt đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cây
7Trồng cây cau vua chiều cao 4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cây
8Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,496100m2/tháng
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3181cây/90 ngày
BZ 4.3. Đoạn 9
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,568100m2
2Trồng cây me đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72cây
3Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,568100m2/tháng
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V721cây/90 ngày
CA 4.4. Đoạn 10
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,568100m2
2Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cây
3Trồng cây me đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65cây
4Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,568100m2/tháng
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V771cây/90 ngày
CB 4.5. Đoạn 11
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,072100m2
2Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112cây
3Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,072100m2/tháng
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1121cây/90 ngày
CC 5. Cấp điện chiếu sáng công viên
CD 5.1. Điện trang trí
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2394100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,64m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,064100m2
5Lắp dựng cột đèn sân vườn Năng lượng mặt trời 3 bóng 7wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V133cột
6Khung móng tủ điện fi 14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V133bộ
7Bu lông M20x750Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V532cái
CE 5.2. Điện cấp nguồn máy bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0476100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0367100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,088m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1632100m2
5Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện có chân đế 300x400x100 ngoài trờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34tủ
6Khung móng tủ điện fi 14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34bộ
7Bu lông M16x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V136cái
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,015m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,015m3
10Lắp đặt Dây đồng trần 1x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102m
11Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V136cọc
12Lắp đặt Dây thép lập là 4x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V272m
13Cốt đồng M10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
14Bảng đồng tiếp đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn ĐK 50/40 chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.851m
17Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 2x10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.851m
CF 5.3. Mương cáp ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2524100m3
2Đắp cát nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5312100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5728100m3
4Xếp gạch thẻMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.552m
5Trồng cột mốc báo cáp ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2551 cái
6Kẹp răng 2 BulongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
7Chi phí nghiệm thu đóng điện (tính = 2,66% x chi phí xây dựng mục điện chiếu sáng công viên)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02661 mục
CG 6. Cấp nước tưới cây
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V408m
2Máy bơm nước trục ngang 1kw (xách di động)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
3ống mềm D27 dài 25mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cuộn
4ống mềm D27 dài 50mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cuộn
5Bê tông Vữa bê tông mác 200, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,72m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36m3
7Làm lớp sỏi, đất sét chènMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,48m3
8Lắp đặt ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,08100m
9Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,38100m
10Lắp đặt van đồng đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
11Lắp đặt Côn thu nhựa, đường kính D114/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính D114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
14Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
15Lắp đặt ren máy nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
16Lưới inox bọc ống váchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,34m2
CH III. Hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến
1Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tủ
2Cột thép tròn côn kể cả cần đèn đôi cao 9m, lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 100W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57Cột
3Tiếp địa an toàn RC-1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57VT
4Tiếp địa an toàn RC-6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1VT
5Đèn Led chiếu sáng đường công suất 100WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114Bộ
6Bảng điện của trụ chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57Bảng
7Đánh số thứ tự cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57Vị trí
8Bảng tên tủ điện chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
9Cáp ngầm M(3x25+1x16)/XLPE/DSTA/PVC-600VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
10Cáp ngầm M(4x16)/XLPE/DSTA/PVC-600VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.029,1m
11Cáp đồng bọc M(3x1,5)PVC/PVC-0,6kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.231,2m
12Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
13Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.685m
14Ống thép mạ kẽm Ống MKNN D76 x 3.6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9m
15Dây đồng trần M10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.029,1m
16Móng cột thép 9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57móng
17Móng tủ chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Móng
18Mương cáp chiếu sáng vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.695m
19Mương cáp chiếu sáng vượt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9m
20Hố ga cáp ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hố
21Đầu cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114đầu
CI IV. Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,2m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,46m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,2m2
4Láng gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,2m2
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V222m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,178m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,342m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,332100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,213m3
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt cút HDPE DN63Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110/63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
16Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D225/63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
19Lắp đặt măng sông HDPE DN63 (50m ống/ cái)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,1100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,1100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,1100m
24Nước thử áp, thử 3 lần nén 8 lầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,281m3
25Nước súc xả, xả 4 lânMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,714m3
26Miệng khóa nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,32%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III và tổng các hợp đồng có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: + Hạng mục chính về giao thông: Đào, đắp nền đường độ chặt K95, K98; mặt đường (gồm có cấp phối đá dăm và bê tông nhựa); cầu hoặc cống hộp ngang đường bằng bê tông cốt thép, khẩu độ tối thiểu (1,5x1,5)m; + Hạng mục chính về hạ tầng kỹ thuật: Mương, cống thoát nước (có kết cấu mương bằng ống cống bê tông ly tâm hoặc mương bằng bê tông đổ tại chỗ); san nền; trồng cây xanh có chiều cao trên 3,5m; hệ thống chiếu sáng công cộng, đường phố; hệ thống cấp nước sinh hoạt, nước sạch.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 38,2 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 38,2 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).53
2 Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.53
3 Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).53
4 Đảm nhận kỹ thuật thi công trồng cây xanh 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cảnh quan hoa viên hoặc nông lâm;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc trồng cây xanh:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.53
5 Đảm nhận kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc hệ thống điện chiếu sáng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.53
6 Đảm nhận kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh toán 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Từng đảm nhận công việc quản lý khối lượng và thanh toán:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 38,2 tỷ đồng.53
7 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp công việc đảm nhận, bậc thợ tối thiểu 3/7; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;11
8 Công nhân kỹ thuật vận hành máy xây dựng (máy đào, máy ủi, máy lu, máy san) 4 Có chứng chỉ đào tạo nghề về vận hành máy xây dựng hợp pháp; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
5 Máy san Công suất ≥ 110CV1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
7 Máy lu rung 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn1
8 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn1
9 Ô tô tưới nước 04 m3 Dung tích thùng chứa nước ≥ 4 m31
10 Ô tô tự đổ 7 tấn Trọng tải ≥ 7 tấn5
11 Cần cẩu ≥ 5 tấn Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->