Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:13:00 đến ngày 2022-01-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,322,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99596E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 4 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của công ty trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 (một) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 (một) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sữa chữa hệ thống đường ống cấp nước sạch sinh hoạt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT và các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau và các tiệu mục ghi chú số 2 - Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) – Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Đối với các doanh nghiệp trên địa bàn TP Hà Nội, thực hiện Văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND Thành phố Hà Nội. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm BHXH, BHYT đến hết ngày 31/12/2021. + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam
Địa chỉ: 77 Hào Nam, Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa thể thao và Du lịch Địa chỉ: Số 51, Phố Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam Địa chỉ: 77 Hào Nam, Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG TỪ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ ĐẾN CÁC BỂ NƯỚC NGẦM, TRẠM BƠM VÀ BỂ NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 970,163 | 1m |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát hè (tận dụng 50%) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,773 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,98 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,113 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,113 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,773 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,773 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,773 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa góc HDPE 90o bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa góc HDPE 90o bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp dán keo đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cửa DN25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cửa DN40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cửa DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cửa DN75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van 1 chiều DN75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Tê thu HDPE 40-25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Cút HDPE D25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Cút ren trong DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu HDPE 75-50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thu HDPE 75-50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp bích thép,Zoong cao su DN75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép,Zoong cao su DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép,Zoong cao su DN40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích PPR,Zoong cao su DN63 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt phao cơ D50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt phao điện bồn nước trên mái | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Tháo máy bơm từ trạm bơm cũ lắp đặt sang trạm bơm mới | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 43 | Đục nắp bể tổng, trám vá lại để đi ống hút nước máy bơm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt mốc sứ cảnh báo đường nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt chõ bơm nước bằng đồng DN 63 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Máy bơm công nghiệp Pentax CM 32-200B (7.5HP-5.5KW) - thiết bị | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Đầu nối bích HDPE DN40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | Đầu nối bích HDPE DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Đầu nối bích HDPE DN75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây điện 2PVC-1,5 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 52 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d75, d50,d40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,75 | 100m |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,98 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | m3 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (mới) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,6 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,6 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 58 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| B | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 7 | Bulong M20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Mặt bích 25x25cm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,101 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cửa đi bằng tôn múi (bao gồm bản lề) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Máng cáp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,40w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 25A/220V gồm đế âm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm đế âm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Khóa Minh Khai (khóa bấm) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99596E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 4 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của công ty trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Tối thiểu 01 (một) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tối thiểu 01 (một) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Máy cắt bê tông 1,5kw | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 2,5 T | Ô tô tự đổ 2,5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi