Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị đường dây, điện chiếu sáng và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139376-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị đường dây, điện chiếu sáng và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:10:00 đến ngày 2022-01-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,007,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên, có hạng mục đường láng nhựa và hạng mục đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.705.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện trong đó các hạng mục đường dây và TBA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời, tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị đường dây, điện chiếu sáng và trạm biến áp Đầu tư xây dựng Hạ tầng điểm dân cư thôn Tây Thượng Liệt xã Đông Tân, huyện Đông Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng, lĩnh vực thi công đường dây và TBA, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Tân – Đia chỉ: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí – Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| B | 1. Khối lượng ô cây | |||
| 1 | Đào móng ô cây, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,2 | m³ |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,2 | m3 |
| 3 | Trồng cây sấu >2m đảm bảo sống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96 | cây |
| 4 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,01 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,38 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5376 | 100m² |
| C | 2. Khối lượng Boócđuya | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,08 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6056 | 100m² |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boócđuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,26 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn boócđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,871 | 100m² |
| 5 | Láng đáy boóc đuya, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 390,84 | m² |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép boóc đuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0367 | tấn |
| 7 | Gia công lưới chắn rác thép vuông đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2336 | tấn |
| 8 | Sơn lưới chắn rác bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,5 | 1m² |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 163 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.272 | cấu kiện |
| D | 3. Khối lượng vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót vỉa hè đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 241,58 | m³ |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.225,02 | m² |
| 3 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.225,02 | m² |
| 4 | Bê tông lót móng tường chắn đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,45 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,345 | 100m² |
| 6 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,14 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 539,35 | m² |
| 8 | Bê tông rãnh vét đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,58 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh vét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,303 | 100m² |
| E | 4. Khối lượng tường chắn | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,75 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0332 | 100m² |
| 3 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,75 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,41 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0332 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,37 | m³ |
| F | 5. Khối lượng đường, nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2383 | 100m³ |
| 2 | Đào vét bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,6645 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,6645 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,6645 | 100m³/km |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8955 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7997 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,0955 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,6083 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,1459 | 100m³ |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,4987 | 100m² |
| 11 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,4987 | 100m² |
| 12 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,13 | m³ |
| 13 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,13 | m³ |
| 14 | Sản xuất biển báo loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | biển |
| 15 | Sản xuất cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,54 | m |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5085 | 100m² |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,32 | m² |
| G | 6. Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng chôn đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2349 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát lấp đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2349 | 100m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,624 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,459 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 50/32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van điều tiết đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bịt ống nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bịt ống nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Khử trùng ống nước, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,624 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,459 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,624 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,459 | 100m |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phân tải, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,56 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm phân tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2432 | 100m² |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,74 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0291 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,07 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1326 | 100m² |
| H | 7. Thoát nước mặt | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 86,39 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,757 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 129,58 | m³ |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 238,57 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.213,08 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,514 | 100m² |
| 7 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,11 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2559 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,11 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1005 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3526 | 100m² |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 919 | cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,07 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2455 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,61 | m³ |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,06 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,81 | m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3874 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2934 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,07 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,095 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2157 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,15 | m³ |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cấu kiện |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,12 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0792 | 100m² |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,12 | m³ |
| 28 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,48 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,84 | m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1135 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2909 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6 | m³ |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 36 | Lưới chắn rác bằng thép 15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| I | 8. Cống hộp 75x75cm dài 8m . | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3867 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1011 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,795 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,79 | m³ |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,17 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,236 | 100m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,6 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3869 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3926 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2528 | 100m² |
| 11 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | 10 tấn/km |
| 14 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,4 | m² |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,49 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,83 | m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1101 | 100m² |
| 19 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,88 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0275 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0712 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | m³ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| J | 9. Cống hộp 75x75cm dài 13m . | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3761 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất hai bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1056 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1232 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,2163 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,39 | m³ |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,74 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3099 | 100m² |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,45 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6903 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6973 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7456 | 100m² |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,3625 | 10 tấn/km |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cái |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,8 | m² |
| 17 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,41 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2579 | 100m² |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,18 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,06 | m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0413 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0317 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,33 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0103 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0267 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,27 | m³ |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2 | 100m |
| 29 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m2 |
| 30 | Đắp đập tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | m³ |
| 31 | Đào xúc đất đập tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | 100m³ |
| 32 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | ca |
| K | 10. Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,1585 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3271 | 100m³ |
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| M | 1. Lắp đặt thiết bị ĐZ 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì cắt có tải 24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| N | 2. Móng cột, hào cáp, tiếp địa ĐZ 22kV | |||
| 1 | Móng cột MT6-14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa CDLĐ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Hào cáp ngầm 24kV đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | mét |
| O | 3. Vật liệu, nhân công phần điện ĐZ 22kV | |||
| P | Phần câu đấu | |||
| 1 | Cột điện bê tông li tâm T14 -13.0 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cột |
| 4 | Xà néo XC41nL-SC-NB | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo XRNL | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây 3 sứ CĐC 2m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tay đỡ dây trung gian | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao liên động | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì 24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Côliê đai cáp + ống thép cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Côliê cổ sứ ghế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Giá bắt thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7 | 10 sứ |
| 20 | Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 bộ cách điện |
| 22 | Khóa néo 3 bu lông N-357 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Móc treo chữ U MT-7 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Mắt nối trung gian MT-7 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | mét |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 1 km dây |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 29 | Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | mét |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | 1 m |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8 | 10 đầu |
| 33 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | mét |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | 1 m |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 10 đầu |
| 37 | Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Biển đề cấm, biển tên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| Q | CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95- 12/20(24)kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 3 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Đầu cáp Elbow 1x50- 24kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ống thép D130 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | mét |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59 | mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 12 | Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | viên |
| 13 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cọc |
| 14 | Nút cao su chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Băng cao su non | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| 16 | Băng cao su lưu hóa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| 17 | Băng keo PVC chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| 18 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Biển đề tên cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 21 | Bulong thép mạ F10x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Bốc xếp cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,96 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 24 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,695 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 27 | Vận chuyển dây dẫn các loại cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 28 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2085 | tấn |
| R | VẬN CHUYỂN ĐZ 22KV | |||
| 1 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | ca |
| 3 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | chuyến |
| 4 | Bốc xếp cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,96 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 6 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,695 | tấn |
| S | 4.Thí nghiệm ĐZ 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì cắt có tải 35kv, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bát |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 8 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| T | 5.Thí nghiệm láp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| U | 6.Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trụ đỡ TBA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | móng |
| V | Vận chuyển Trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 3 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | chuyến |
| 4 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 5 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | tấn |
| W | 7.Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm biến áp 250kVA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trạm |
| 2 | Tủ tổng 400V-800A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| X | 8.Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| Y | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| Z | Thí nghiệm tủ điện 400V | |||
| 1 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Vonkế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 400A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 250A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| AA | 9. Xây dựng hào cáp, bệ tủ, móng cột, tiếp địa ĐZ 400V | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 400V qua đường trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 521 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 400V qua đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | m |
| 3 | Bệ móng tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bệ |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| AB | 10.Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư ĐZ400V | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 103 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,03 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 127 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,27 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 340 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2 | 10 đầu |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 18 | Tủ Công tơ H3 đến H7 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | tủ |
| 19 | Tủ Công tơ H12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | tủ |
| 20 | Tủ Công tơ 3 pha H2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Ống nhựa xoắn F160/125 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 103 | mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,03 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn F130/100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 467 | mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,67 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn F110/90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63 | mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 27 | Ống nhựa xoắn F32/25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.872 | mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,72 | 100m |
| 29 | Ống thép mạ kẽm F200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | mét |
| 30 | Lắp đặt ống thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5 | 10m |
| 31 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cuộn |
| 32 | Sơn đánh số hộp công tơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | kg |
| 33 | Bút lông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | 1 m |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 38 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 632 | mét |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 632 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 42 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104 | viên |
| 43 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 44 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,925 | tấn |
| 45 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,09 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 47 | Vận chuyển dây dẫn các loại cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5775 | tấn |
| 48 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,327 | tấn |
| 49 | Vận chuyển đường dài ĐZ 400V | 1 | cái | |
| AC | 11.Phần xây dựng móng, tiếp địa, hào cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột đền chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | bộ |
| 4 | Tiếp địa tủ điều khiển CS | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 243 | m |
| 6 | Hào cáp ngầm 400V chiếu sáng qua đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79 | m |
| AD | 12.Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư điện CS | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cột thép Bát giác, Tròn côn cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | cột |
| 5 | Đèn đường Led A-WIN công suất 120W DIM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | bộ |
| 6 | Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | bộ |
| 7 | Cầu đấu dây, thanh bắt ATM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | 1 bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | 1 cửa |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | cột |
| 11 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 m |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 15 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | mét |
| 16 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 262 | mét |
| 17 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 759 | mét |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,62 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,59 | 100m |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 184 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4 | 10 đầu |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,4 | 10 đầu |
| 27 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 248 | mét |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,48 | 100m |
| 29 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 124 | cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.042 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,42 | 100m |
| 32 | Ống thép mạ kẽm F60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79 | mét |
| 33 | Lắp đặt ống thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,9 | 10m |
| 34 | Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78 | mét |
| 35 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.021 | mét |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.021 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2 | 10 đầu |
| 39 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cuộn |
| 40 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | viên |
| 41 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,063 | tấn |
| 42 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,621 | tấn |
| 43 | Vận chuyển dây dẫn các loại cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3189 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1863 | tấn |
| 45 | Vận chuyển đường dài CS | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| AE | 13. Thí nghiệm ĐZ 400V | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ công tơ 1 pha H3 đến H7 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm tủ công tơ 1 pha H12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm tủ công tơ 3 pha H2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | 1 vị trí |
| AF | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| AG | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Cầu dao Phụ tải 24kV/630A, ngoài trời Polymer trọn bộ (Cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cảnh báo sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 24kV/100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| AH | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Vỏ tủ trạm trụ đứng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên, có hạng mục đường láng nhựa và hạng mục đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.705.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện trong đó các hạng mục đường dây và TBA | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | Công suất ≥ 09 tấn | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp ≥ 09 tấn | Công suất ≥ 09 tấn | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô ≥ 06 tấn | Lực nâng ≥ 06 tấn | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường ≥ 190CV | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 16 | Tời, tó dựng cột | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 17 | Kìm ép cốt | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi