Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị đường dây, điện chiếu sáng và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139376-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị đường dây, điện chiếu sáng và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220122154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:10:00 đến ngày 2022-01-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,007,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên, có hạng mục đường láng nhựa và hạng mục đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.705.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện trong đó các hạng mục đường dây và TBA
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời, tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Kìm ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị đường dây, điện chiếu sáng và trạm biến áp
Đầu tư xây dựng Hạ tầng điểm dân cư thôn Tây Thượng Liệt xã Đông Tân, huyện Đông Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Tân – Đia chỉ: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí – Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu – Địa chỉ: Lô 110, Khu quy hoạch giáp làng trẻ SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng THD Thái Bình – Địa chỉ: Xã Vũ Đông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Tâm Đức - Địa chỉ: Nhà ông Kha, thôn Dinh, xã Tân Bình, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Tân – Đia chỉ: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí – Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng, lĩnh vực thi công đường dây và TBA, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Tân – Đia chỉ: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí – Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HẠ TẦNG
B 1. Khối lượng ô cây
1Đào móng ô cây, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,2
2Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,2m3
3Trồng cây sấu >2m đảm bảo sốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96cây
4Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,01
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,38
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5376100m²
C 2. Khối lượng Boócđuya
1Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,08
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6056100m²
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boócđuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,26
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn boócđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,871100m²
5Láng đáy boóc đuya, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt390,84
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép boóc đuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0367tấn
7Gia công lưới chắn rác thép vuông đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2336tấn
8Sơn lưới chắn rác bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,51m²
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt163cấu kiện
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.272cấu kiện
D 3. Khối lượng vỉa hè
1Bê tông lót vỉa hè đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241,58
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.225,02
3Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.225,02
4Bê tông lót móng tường chắn đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,45
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,345100m²
6Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,14
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt539,35
8Bê tông rãnh vét đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,58
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh vétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,303100m²
E 4. Khối lượng tường chắn
1Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,75
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0332100m²
3Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,75
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,41
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0332100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,026tấn
7Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,37
F 5. Khối lượng đường, nút giao
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2383100m³
2Đào vét bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,6645100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,6645100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,6645100m³/km
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8955100m³
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7997100m³
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,0955100m³
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,6083100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,1459100m³
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,4987100m²
11Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,4987100m²
12Đào móng cột biển báo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,13
13Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,13
14Sản xuất biển báo loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9biển
15Sản xuất cột đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,54m
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
17Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5085100m²
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,32
G 6. Cấp nước sinh hoạt
1Đào móng chôn đường ống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2349100m³
2Đắp cát lấp đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2349100m³
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,624100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,459100m
5Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
6Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 50/32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
7Lắp đặt van điều tiết đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
9Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
10Lắp đặt bịt ống nhựa HDPE, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
11Lắp đặt bịt ống nhựa HDPE, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
12Khử trùng ống nước, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,624100m
13Khử trùng ống nước, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,459100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,624100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,459100m
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phân tải, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,56
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm phân tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2432100m²
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76cấu kiện
19Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,74
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0291100m²
21Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,07
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1326100m²
H 7. Thoát nước mặt
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt86,39
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,757100m²
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt129,58
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt238,57
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.213,08
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,514100m²
7Bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,11
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2559tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,11
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1005tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3526100m²
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt919cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,07
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2455100m²
15Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,61
16Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,06
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,81
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3874100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2934tấn
20Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,07
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,095100m²
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2157tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,15
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cấu kiện
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,12
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0792100m²
27Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,12
28Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,48
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,84
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1135100m²
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2909tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72100m
35Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
36Lưới chắn rác bằng thép 15x15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
I 8. Cống hộp 75x75cm dài 8m .
1Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3867100m³
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1011100m³
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,795100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,79
5Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,17
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,236100m²
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,6
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3869tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3926tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2528100m²
11Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cấu kiện
13Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,410 tấn/km
14Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
15Bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,4
16Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,49
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,83
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1101100m²
19Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,88
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0275100m²
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0712tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
J 9. Cống hộp 75x75cm dài 13m .
1Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3761100m³
2Đắp đất hai bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1056100m³
3Đắp cát thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1232100m³
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,2163100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,39
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,74
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3099100m²
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,45
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6903tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6973tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7456100m²
12Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,362510 tấn/km
15Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cái
16Bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,8
17Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,41
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2579100m²
19Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,18
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,06
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0413100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0317tấn
23Bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,33
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0103100m²
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0267tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,27
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cấu kiện
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2100m
29Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m2
30Đắp đập tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45
31Đào xúc đất đập tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45100m³
32Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3ca
K 10. Bãi đúc cấu kiện
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,1585100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3271100m³
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TRẠM
BIẾN ÁP
M 1. Lắp đặt thiết bị ĐZ 22kV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ
2Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ
3Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13 pha
4Lắp đặt cầu chì cắt có tải 24kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ
N 2. Móng cột, hào cáp, tiếp địa ĐZ 22kV
1Móng cột MT6-14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1móng
2Tiếp địa CDLĐTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
3Hào cáp ngầm 24kV đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30mét
O 3. Vật liệu, nhân công phần điện ĐZ 22kV
P Phần câu đấu
1Cột điện bê tông li tâm T14 -13.0Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cột
4Xà néo XC41nL-SC-NBTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
5Xà néo XRNLTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
6Xà đỡ dây 3 sứ CĐC 2mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
7Tay đỡ dây trung gianTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
8Xà đỡ cầu dao liên độngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
9Xà đỡ cầu chì 24kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
10Xà đỡ đầu cáp + thu lôi vanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
11Thanh đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
12Côliê đai cáp + ống thép cột bê tông ly tâmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
13Xà đỡ ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
14Ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
15Côliê cổ sứ ghếTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
16Thang trèoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
17Giá bắt thang trèoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
18Sứ đứng gốm 24kV + ty sứTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7quả
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,710 sứ
20Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kNTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6chuỗi
21Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 bộ cách điện
22Khóa néo 3 bu lông N-357Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
23Móc treo chữ U MT-7Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
24Mắt nối trung gian MT-7Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
25Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100mét
26Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,11 km dây
27Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,610 đầu
29Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9mét
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91 m
31Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,810 đầu
33Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20mét
34Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt201 m
35Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110 đầu
37Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa PenetroxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
38Biển đề cấm, biển tên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
39Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 bộ
Q CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY 24KV
1Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95- 12/20(24)kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59mét
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,59100m
3Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đầu cáp (3 pha)
5Đầu cáp Elbow 1x50- 24kV + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đầu cáp (3 pha)
7Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
8Ống thép D130Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3mét
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m
10Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59mét
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,59100m
12Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12viên
13Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cọc
14Nút cao su chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
15Băng cao su nonTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
16Băng cao su lưu hóaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
17Băng keo PVC chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
18Biển báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
19Biển đề tên cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 bộ
21Bulong thép mạ F10x40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
22Bốc xếp cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,96tấn
23Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13tấn
24Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4tấn
25Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,695tấn
26Vận chuyển cách điện, phụ kiện cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,039tấn
27Vận chuyển dây dẫn các loại cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12tấn
28Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2085tấn
R VẬN CHUYỂN ĐZ 22KV
1Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
2Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2ca
3Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1chuyến
4Bốc xếp cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,96tấn
5Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13tấn
6Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4tấn
7Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,695tấn
S 4.Thí nghiệm ĐZ 22kV
1Thí nghiệm cầu dao, điện áp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
2Thí nghiệm cầu chì cắt có tải 35kv, 3 phaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2sợi
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bát
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 vị trí
8Chi phí ca xe thí nghiệmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
T 5.Thí nghiệm láp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ
U 6.Xây dựng trạm biến áp
1Móng trụ đỡ TBATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1móng
V Vận chuyển Trạm biến áp
1Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
2Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
3Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1chuyến
4Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5tấn
5Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5tấn
6Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6tấn
W 7.Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư trạm biến áp
1Trạm biến áp 250kVATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trạm
2Tủ tổng 400V-800ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
X 8.Thí nghiệm trạm biến áp
Y Trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1máy
2Thí nghiệm mẫu dầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1mẫu
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1sợi
5Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
6Chi phí ca xe thí nghiệmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
Z Thí nghiệm tủ điện 400V
1Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
2Thí nghiệm VonkếTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Thí nghiệm biến dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
4Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
5Thí nghiệm Aptomat 3 pha 400ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
6Thí nghiệm Aptomat 3 pha 250ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
7Thí nghiệm Aptomat 3 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
8Thí nghiệm Aptomat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
9Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
AA 9. Xây dựng hào cáp, bệ tủ, móng cột, tiếp địa ĐZ 400V
1Hào cáp ngầm 400V qua đường trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt521m
2Hào cáp ngầm 400V qua đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45m
3Bệ móng tủ công tơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bệ
4Tiếp địa tủ công tơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
AB 10.Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư ĐZ400V
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,03100m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt127m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,27100m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt340m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,63100m
9Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
10Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
11Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
12Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
13Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,610 đầu
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,410 đầu
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,210 đầu
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,210 đầu
18Tủ Công tơ H3 đến H7Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5tủ
19Tủ Công tơ H12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2tủ
20Tủ Công tơ 3 pha H2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
21Ống nhựa xoắn F160/125Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103mét
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,03100m
23Ống nhựa xoắn F130/100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt467mét
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,67100m
25Ống nhựa xoắn F110/90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63mét
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,63100m
27Ống nhựa xoắn F32/25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.872mét
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,72100m
29Ống thép mạ kẽm F200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45mét
30Lắp đặt ống thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,510m
31Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cuộn
32Sơn đánh số hộp công tơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5kg
33Bút lôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
34Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24m
35Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241 m
36Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,610 đầu
38Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt632mét
39Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt632m
40Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,610 đầu
42Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104viên
43Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1tấn
44Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,925tấn
45Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,09tấn
46Vận chuyển cách điện, phụ kiện cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03tấn
47Vận chuyển dây dẫn các loại cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5775tấn
48Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,327tấn
49Vận chuyển đường dài ĐZ 400V1cái
AC 11.Phần xây dựng móng, tiếp địa, hào cáp chiếu sáng
1Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1móng
2Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31móng
3Tiếp địa cột đền chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31bộ
4Tiếp địa tủ điều khiển CSTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
5Rãnh cáp chiếu sáng qua đường trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt243m
6Hào cáp ngầm 400V chiếu sáng qua đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79m
AD 12.Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư điện CS
1Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
3Cột thép Bát giác, Tròn côn cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cột
4Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cột
5Đèn đường Led A-WIN công suất 120W DIMTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31bộ
6Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1PTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31bộ
7Cầu đấu dây, thanh bắt ATMTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cái
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt311 bảng
9Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt311 cửa
10Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cột
11Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 m
13Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,210 đầu
15Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22mét
16Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt262mét
17Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt759mét
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22100m
19Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,62100m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,59100m
21Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
22Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
23Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt184cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,810 đầu
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,410 đầu
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,410 đầu
27Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt248mét
28Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,48100m
29Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt124cái
30Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.042m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,42100m
32Ống thép mạ kẽm F60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79mét
33Lắp đặt ống thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,910m
34Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78mét
35Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.021mét
36Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.021m
37Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,210 đầu
39Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cuộn
40Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64viên
41Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,063tấn
42Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,621tấn
43Vận chuyển dây dẫn các loại cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3189tấn
44Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1863tấn
45Vận chuyển đường dài CSTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
AE 13. Thí nghiệm ĐZ 400V
1Thí nghiệm tủ công tơ 1 pha H3 đến H7Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5tủ
2Thí nghiệm tủ công tơ 1 pha H12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2tủ
3Thí nghiệm tủ công tơ 3 pha H2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
4Thí nghiệm cáp lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7sợi
5Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt311 vị trí
AF MUA SẮM THIẾT BỊ
AG Đường dây 22kV
1Cầu dao Phụ tải 24kV/630A, ngoài trời Polymer trọn bộ (Cầu dao, giá đỡ, cần thao tác)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
2Bộ cảnh báo sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
3Thu lôi van 24kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
4Cầu chì cắt có tải 24kV/100ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
AH Trạm biến áp
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1máy
2Vỏ tủ trạm trụ đứngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên, có hạng mục đường láng nhựa và hạng mục đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.705.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện trong đó các hạng mục đường dây và TBA32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
6 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
12 Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
13 Máy lu bánh lốp ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
14 Cần trục ô tô ≥ 06 tấn Lực nâng ≥ 06 tấn1
15 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường ≥ 190CV Công suất ≥ 190CV1
16 Tời, tó dựng cột Đảm bảo yêu cầu1
17 Kìm ép cốt Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->