Gói thầu: Xây lắp+ đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp+ đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:02:00 đến ngày 2022-02-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,402,384,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,035,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu ba mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1103576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.220715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.181.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình có hạng mục điện tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp+ đảm bảo an toàn giao thông Xây dựng đường nội bộ khu vực Trung tâm hành chính thị xã Phổ Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.035.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | 27,8038 | 100m3 | |
| 2 | Đào đánh cấp đường - Cấp đất III | 1,0219 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 28,8257 | 100m3 | |
| 4 | Đào xới xáo đất - Cấp đất III | 3,5038 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 81,7253 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 7,7557 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất hữu cơ | 21,7178 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 21,7178 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Cấp phối đá dăm loại 2) | 7,7256 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Cấp phối đá dăm loại 1) | 4,6354 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 25,752 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 25,752 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 24,45 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn(Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 24,45 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 4,28 | 100tấn | |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | 2,9633 | 100tấn | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 7,2433 | 100tấn | |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 115,21 | m3 | |
| 19 | Lát hè bằng tấm lát dẫn hướng rành cho người khiếm thị KT:40x40x3 | 344,65 | m2 | |
| 20 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên nguyên khối, vữa XM M75 | 1.434,58 | m2 | |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 5,64 | m3 | |
| 22 | Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck) | 390 | m | |
| 23 | Bó vỉa đá tự nhiên loại 2 (dài 0,5m/ck) | 44 | m | |
| 24 | Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck) | 390 | m | |
| 25 | Bó vỉa đá tự nhiên loại 2 (dài 0,5m/ck) | 44 | m | |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0346 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 3,52 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,352 | 100m2 | |
| 29 | Viên đá bó gốc cây | 320 | viên | |
| 30 | Vữa lót đặt viên đá bó gốc cây | 17,6 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt biên đá bó gốc cây | 320 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Trồng cây (Sang, muồng hoàng yến, giáng hương,...) | 40 | cây | |
| 33 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 40 | 1 cây/năm | |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 11,72 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng bó gáy hè | 0,868 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | 28,64 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thân bó gáy hè | 2,604 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt bó gáy | 217 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Ván khuôn tấm đón nước | 0,2778 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x2 | 5,21 | m3 | |
| 41 | Lát tấm đón nước | 130,2 | m2 | |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 168,93 | m2 | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,14 | 1m3 | |
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 1,6 | m3 | |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,54 | 100m3 | |
| 46 | Biển báo hiệu đường bộ các loại | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo các loại | 8 | cái | |
| 48 | Cột biển báo (hoàn thiện) - cao 3,8m | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 7,0845 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | 80 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | 160 | cái | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 12,91 | m3 | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 80 | mối nối | |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,624 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | 36 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | 72 | cái | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,84 | m3 | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 36 | mối nối | |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,678 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm | 36 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | 72 | cái | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,84 | m3 | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 36 | mối nối | |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,2101 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn đáy hố ga | 1,2376 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót đáy móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 10,22 | m3 | |
| 19 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | 17,08 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thành ga | 4,0852 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,321 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 5,9655 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | 0,1509 | tấn | |
| 24 | Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x2 | 25,34 | m3 | |
| 25 | Gia công nắp gang 900x900 | 14 | Cái | |
| 26 | Gia công song chắn rác bằng gang | 14 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 23,5939 | 100m3 | |
| 2 | Đệm cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8352 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | 108 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 216 | cái | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 108 | mối nối | |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,4009 | 100m3 | |
| 7 | Đệm cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2784 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | 36 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | 75 | cái | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 36 | mối nối | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3986 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | 0,1248 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 2,04 | m3 | |
| 14 | Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 4,08 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thân hố ga | 5,9904 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông thân ga, M250, đá 1x2 | 50,88 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | 3,9167 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤18mm | 0,2764 | tấn | |
| 19 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M100 | 9,72 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1109 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 1,0164 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | 24 | 1cấu kiện | |
| 23 | Tê nhựa U.PVC D160mm | 24 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D110 PN10 | 2,22 | 100m | |
| 2 | Ống HDPE D63 PN10 | 2,14 | 100 m | |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | 2,22 | 100m | |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | 2,14 | 100m | |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | 4,36 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt van chụp - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van chụp - Đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 11,9835 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,5542 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,8348 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 55,26 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đáy hào | 1,2372 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 70,52 | m3 | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 163,31 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 3,2992 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | 27,22 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 742,32 | m2 | |
| 11 | Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 391,32 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 13 | Nút bịt nhựa D90 | 16 | cái | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,5671 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,7218 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 7,2294 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 7,2294 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 325,96 | 1m2 | |
| 19 | Bulong nở M8 | 4.944 | cái | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 37,12 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | 412 | 1cấu kiện | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4801 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1161 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót | 0,029 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,7 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn đáy hào | 0,0435 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đáy hào mác M250 | 3,61 | m3 | |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 8,61 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,145 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | 1,48 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 26,1 | m2 | |
| 32 | Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 24,07 | m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1044 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép tấm đan D | 0,2693 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,2542 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,2542 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11 | 1m2 | |
| 38 | Bulong nở M8 | 180 | cái | |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 3,05 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | 15 | 1cấu kiện | |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0353 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,6 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn đáy hào | 0,0493 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông đáy hào, M200, đá 1x2 | 3,16 | m3 | |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,41 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,0826 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | 1,36 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 33,67 | m2 | |
| 49 | Thép thang leo D20 | 57,8 | kg | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,139 | 100m2 | |
| 51 | Cốt thép tấm đan D | 0,2322 | tấn | |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 3,15 | m3 | |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | 12 | 1cấu kiện | |
| 54 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0019 | 100m3 | |
| 55 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,03 | 100m2 | |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,09 | 1m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 437 | m | |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | 11 | 1 cột | |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp 100W led | 11 | bộ | |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | 6 | 1 cột | |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 11 | 1 cần đèn | |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng (Bao gồm cả khung móng, bê tông móng) | 11 | bộ | |
| 7 | Làm tiếp địa lặp lại cho cột điện | 2 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | 121 | m | |
| 9 | Dây đồng tiếp địa M10 | 437 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 121 | m | |
| 11 | Ống HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D65/50 | 12 | m | |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | 11 | bảng | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 11 | cái | |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,077 | 100m3 | |
| 15 | Xếp gạch bảo vệ cáp | 396 | viên | |
| 16 | Lưới nilon cảnh báo | 11 | m | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,7 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1103576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.220715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.181.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình có hạng mục điện tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Thiết bị nấu sơn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T | 1 |
| 12 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 16 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 2 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi