Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:02:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,099,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng của hạng mục điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận đào tạo hoặc hoàn thành khóa học về an toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng - Chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng : ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Công trình: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng một số tuyến đường thôn Tràng, thôn Thượng, thôn Đôn và một số tuyến đường xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động xây dựng: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên và lĩnh vực thi công điện (đường dây điện và trạm biến áp) Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Trịnh Xá. Địa chỉ: Xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | móng |
| 2 | Tủ điều khiển 65A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 3 | Cáp đồng ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3.746,7 | m |
| 4 | Ông nhựa xoắn chịu lực d65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3.623 | m |
| 5 | Ông thép đen bảo vệ cáp qua đường D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 6 | Măng sông nối ống nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 214 | Cái |
| 7 | rãnh cáp trên nền đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3.208 | m |
| 8 | rãnh cáp trên hè lát gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m |
| 9 | rãnh cáp qua đường asphant | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 10 | Cột thép bát giác cao 7m liền cần đơn +giá cắm cờ + bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 110 | Cột |
| 11 | Móng cột khung móng cọc tiếp địa đền chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 110 | Móng |
| 12 | Đầu cốt đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 902 | Cái |
| 13 | Lắp Đèn cao áp LED 80W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 129 | Đèn |
| 14 | Dây đồng 1x10mm2 chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 378 | m |
| 15 | Dây 2x1.5mm2 lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.254 | m |
| 16 | Dây Tiếp địa liên hoàn M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3.708,7 | m |
| 17 | Cột điện PC8.5-160-4,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cột |
| 18 | Móng cột điện BT M-PC 8.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Móng |
| 19 | Cáp treo CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.992,3 | m |
| 20 | Dây cáp lụa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.883,7 | m |
| 21 | Tấm móc d16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 124 | Cái |
| 22 | Tăng đơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 120 | Cái |
| 23 | Đai thép + khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 136 | Cái |
| 24 | ống nhựa xoắn d80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 25 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm trên cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 63 | Cần |
| 26 | Cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm trên cột BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cần |
| 27 | lắp Đèn cao áp LED 50w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 48 | Đèn |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 644 | Cái |
| 29 | Đánh số cột đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 110 | Cột |
| 30 | Đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 675 | Cái |
| 31 | Điện chạy thử | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 835 | kw |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 675 | Bộ |
| 33 | Chi phí đấu công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Vị trí |
| 34 | Di chuyển cây xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cây |
| 35 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | ca |
| 36 | Công thu dọn bậc 2/7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | công |
| 37 | Thi nghiệm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 165 | Vị trí |
| B | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 57,6 | m |
| 2 | Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,6605 | m2 |
| 3 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường I.441b (KT: 800x1400cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Biển báo công trường W.245a, W.227, W.203b | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 6 | Dây nhựa PVC phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.500 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Nhân công điều hành thi công NC 3,0/7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 90 | công |
| 10 | Dây diện 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 11 | Điện năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.000 | KWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng của hạng mục điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận đào tạo hoặc hoàn thành khóa học về an toàn lao động theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng - Chiều cao nâng ≥ 12m | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng : ≥ 3 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở suất của đất | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi