Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:01:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,061,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9592759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.143.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.286.576.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường giao thông tổ dân phố Vũ Xá và xây dựng hệ thống chiếu sáng một số tuyến đường thuộc tổ dân phố Văn Xá, phường Yên Bắc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,646 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6334 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,496 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1398 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9038 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1089 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0348 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8771 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1855 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,71 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8643 | 100m2 |
| 13 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.145,79 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3699 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7391 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4554 | 100m3 |
| B | VUỐT DỐC NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,62 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6224 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5436 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6904 | 100m3 |
| 7 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,3 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6205 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,487 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7193 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,876 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,595 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,5292 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,02 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,69 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,21 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 8 | Mua ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,82 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9243 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8093 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5595 | 100m3 |
| 13 | Phá bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5595 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 100m |
| 15 | Mua phên tre nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| D | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,292 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2917 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9209 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,717 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,67 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8357 | 100m |
| 9 | Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 13 | Ván khuôn hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hèm phai mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm phai mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6146 | 100m3 |
| E | GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,514 | 1m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6206 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5306 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 5 | Bê tông móng ga mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 7 | Xây tường ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,51 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga bằng vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh ga mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2283 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2731 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 16 | Ống nhựa PVC 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 17 | Cút góc 90 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | 100m3 |
| F | RÃNH ĐÚC SẴN B400 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,204 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2437 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,681 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1306 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,34 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1049 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,626 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1898 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nắp rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m3 |
| 12 | Cốt thép nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3311 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | 1cấu kiện |
| 15 | Thi công mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5102 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông - Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | tấn |
| 18 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông - Thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8296 | 10 tấn/1km |
| G | CỐNG HỘP 600X600 DỌC TUYẾN VÀ NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,868 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9947 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,275 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2434 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,877 | 100m |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8611 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng cống mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2592 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân cống mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9293 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7818 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp (BxH)= 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | 1 đoạn cống |
| 14 | Trát vữa mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,35 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,738 | m2 |
| 16 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông - ống cống (BxH)=(600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,192 | 10 tấn/1km |
| H | CỌC TIÊU, TRỤ TIÊU XÍCH | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | tấn |
| 4 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,64 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông giằng trụ tiêu xích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8811 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng trụ tiêu xích mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7938 | tấn |
| 10 | Cầu sắt Fi110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 11 | Mắt xích D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,51 | kg |
| 12 | Lắp trụ tiêu xích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3143 | tấn |
| 13 | Sơn trụ tiêu xích loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn lót chống gỉ, sơn ngoài trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,815 | 1m2 |
| I | CỐNG HỘP (BXH)=(4X2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4147 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4147 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống hộp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4843 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4583 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2056 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4329 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4183 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông thân cống, tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6191 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân cống, tường đầu cống mác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3075 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân cống, tường đầu cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân cống, tường đầu cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5283 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6794 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông hèm phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hèm phai cống mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | m3 |
| J | HOÀN TRẢ RÃNH H400 ĐÚC TẠI CHỖ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4435 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,738 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1804 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nắp rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 7 | Cốt thép nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2563 | tấn |
| 8 | Lắp đặt nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| K | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG TRƯƠNG MINH LƯỢNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,681 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5946 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5946 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100tấn |
| 10 | Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| L | KÈ ĐÁ HỘC GIA CỐ PHÍA ĐƯỜNG TRƯƠNG MINH LƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,578 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5831 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6491 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2873 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1908 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6994 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 8 | Mua ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,352 | m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2522 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6208 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7082 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7267 | 100m3 |
| M | DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột tròn XKL-2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Nhân công rải dây, thợ 4/7 nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,9 | m |
| 6 | Dây Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 8 | Dây xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 9 | Ghíp đấu GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 11 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Kẹp néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Cột bê tông PC10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 15 | Cột bê tông PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 16 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hòm |
| 18 | Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F, tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hòm |
| 19 | Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 20 | Sứ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | quả |
| 21 | Tháo hạ thu hồi dây CVX 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | m |
| 22 | Tháo hạ thu hồi cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 23 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 24 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| N | DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 3 | Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cột LT10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 6 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| O | DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Tiếp địa LL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cột thép bát giác dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng cao 6m cần đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột thép bát giác dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng cao 6m liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cột |
| 3 | Bộ đèn LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tiếp địa tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | móng |
| 7 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 8 | Rãnh cáp dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845 | m |
| 9 | Rãnh cáp dưới lề đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637 | m |
| 10 | Rãnh cáp dưới nền đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 11 | Cáp đồng ngầm 4x16mm2 (4 lõi, ruột đồng cách điện XLPE, giáp băng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.884 | m |
| 12 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Dây đồng M10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.884 | m |
| 14 | Dây đồngCu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.730 | m |
| 16 | Ống nhựa chịu lực HDPE PE100 D90 PN10 luồn cáp qua đường và trên kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 17 | Giá đỡ ống trên thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | đầu |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | đầu |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 22 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 23 | Hoàn trả nền hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637 | m |
| 24 | Hoàn trả nền đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | TN tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | vị trí |
| 2 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9592759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.143.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.286.576.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu rung | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi