Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139626-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220139528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:01:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,061,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9592759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.143.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.286.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông tổ dân phố Vũ Xá và xây dựng hệ thống chiếu sáng một số tuyến đường thuộc tổ dân phố Văn Xá, phường Yên Bắc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V73,6461m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6334100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V278,4961m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1398100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V345,54m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9038100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1089100m3
8Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0348100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8771100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1855100m2
11Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V783,71m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8643100m2
13Mua đá lẫn đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.145,79m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3699100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7391100m3
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô, phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4554100m3
B VUỐT DỐC NGÕ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V55,62m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,62241m3
3Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,025100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5436100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6904100m3
7Mua đá lẫn đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V177,3m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6205100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,487100m2
10Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,96m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376100m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7193100m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V664,8761m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,595100m3
3Đóng cọc tre gia cố móng kè đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V849,5292100m
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V186,02m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V974,69m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.104,21m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852100m3
8Mua ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V213m
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V210,82m2
10Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9243100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8093100m3
12Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5595100m3
13Phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5595100m3
14Đóng cọc tre bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28100m
15Mua phên tre nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
D CỐNG NGANG
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2921m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2917100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9209100m3
4Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V119,717m3
5Xây móng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,93m3
7Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,67m3
8Đóng cọc tre gia cố móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8357100m
9Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
10Lắp đặt ống cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V261 đoạn ống
11Lắp đặt ống cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
12Lắp đặt ống cống D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151 đoạn ống
13Ván khuôn hèm phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2472100m2
14Bê tông hèm phai mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
15Ván khuôn tấm phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m2
16Bê tông tấm phai mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
17Cốt thép tấm phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411tấn
18Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146100m3
E GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng ga bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5141m3
2Đào móng ga bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6206100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5306100m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
5Bê tông móng ga mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
6Ván khuôn cho bê tông móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0986100m2
7Xây tường ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,51m2
9Láng đáy ga bằng vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,55m2
10Bê tông giằng đỉnh ga mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
11Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2283100m2
12Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
13Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m2
14Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2731tấn
15Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
16Ống nhựa PVC 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
17Cút góc 90 nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168100m3
F RÃNH ĐÚC SẴN B400
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2041m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4082100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2437100m3
4Mua vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V31,681m3
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,31m3
6Ván khuôn cho bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1306100m2
7Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,34m3
8Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1049tấn
9Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,626tấn
10Ván khuôn cho bê tông nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1898100m2
11Bê tông nắp rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,95m3
12Cốt thép nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3311tấn
13Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V202cái
14Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2021cấu kiện
15Thi công mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V46m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5102100m3
17Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông - Nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V35,88tấn
18Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông - Thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2021 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,829610 tấn/1km
G CỐNG HỘP 600X600 DỌC TUYẾN VÀ NGANG TUYẾN
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8681m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9947100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2175100m3
4Mua vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V28,275m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2434100m3
6Đóng cọc tre gia cố móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,877100m
7Ván khuôn cho bê tông lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8611100m2
8Bê tông lót móng cống mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,62m3
9Ván khuôn cho bê tông thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2592100m2
10Bê tông thân cống mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m3
11Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9293tấn
12Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7818tấn
13Lắp đặt cống hộp (BxH)= 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2881 đoạn cống
14Trát vữa mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,35m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V164,738m2
16Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông - ống cống (BxH)=(600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2881 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,19210 tấn/1km
H CỌC TIÊU, TRỤ TIÊU XÍCH
1Ván khuôn cho bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m2
2Bê tông cọc tiêu mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
3Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2006tấn
4Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,64m2
5Bê tông móng cọc tiêu mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1201cấu kiện
7Ván khuôn cho bê tông giằng trụ tiêu xíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8811100m2
8Bê tông giằng trụ tiêu xích mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,84m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7938tấn
10Cầu sắt Fi110Mô tả kỹ thuật theo Chương V121cái
11Mắt xích D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,51kg
12Lắp trụ tiêu xíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3143tấn
13Sơn trụ tiêu xích loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn lót chống gỉ, sơn ngoài trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8151m2
I CỐNG HỘP (BXH)=(4X2)
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4147100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4147100m3
3Đào móng cống hộp bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4843100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4583100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,026100m3
6Đóng cọc tre gia cố móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2056100m
7Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4329m3
8Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4183m3
9Ván khuôn cho bê tông thân cống, tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6191100m2
10Bê tông thân cống, tường đầu cống mác M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,3075m3
11Cốt thép thân cống, tường đầu cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634tấn
12Cốt thép thân cống, tường đầu cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5283tấn
13Cốt thép thân cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6794tấn
14Ván khuôn cho bê tông hèm phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m2
15Bê tông hèm phai cống mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,093m3
J HOÀN TRẢ RÃNH H400 ĐÚC TẠI CHỖ
1Ván khuôn cho bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4435100m2
2Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,738m3
3Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
4Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1804tấn
5Ván khuôn cho bê tông nắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776100m2
6Bê tông nắp rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,704m3
7Cốt thép nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2563tấn
8Lắp đặt nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V241cấu kiện
K HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG TRƯƠNG MINH LƯỢNG
1Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1647100m3
2Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m3
3Mua đất đắp K95, K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,681m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5946100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5946100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100tấn
10Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m2
L KÈ ĐÁ HỘC GIA CỐ PHÍA ĐƯỜNG TRƯƠNG MINH LƯỢNG
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V39,5781m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5831100m3
3Đóng cọc tre gia cố kè đáMô tả kỹ thuật theo Chương V62,6491100m
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2873m3
5Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,1908m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,6994m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101100m3
8Mua ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,352m
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m2
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2522100m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6208100m3
12Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,7082m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7267100m3
M DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1TMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột tròn XKL-2TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2VkMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Nhân công rải dây, thợ 4/7 nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74m
5Cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,9m
6Dây Muyle 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
7Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
8Dây xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
9Ghíp đấu GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
11Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Kẹp néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
13Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
14Cột bê tông PC10-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
15Cột bê tông PC10-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
16Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hòm
18Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F, tủ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V7hòm
19Phụ kiện đấu nối dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
20Sứ hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V32quả
21Tháo hạ thu hồi dây CVX 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V242m
22Tháo hạ thu hồi cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
23Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
24Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
N DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
2Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
3Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
4Tháo hạ thu hồi cột LT10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
6Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
O DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1Tiếp địa LLMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
P HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cột thép bát giác dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng cao 6m cần đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Cột thép bát giác dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng cao 6m liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cột
3Bộ đèn LED 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
4Tủ điện điều khiển chiếu sáng + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Tiếp địa tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V54móng
7Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
8Rãnh cáp dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V845m
9Rãnh cáp dưới lề đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V637m
10Rãnh cáp dưới nền đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V113m
11Cáp đồng ngầm 4x16mm2 (4 lõi, ruột đồng cách điện XLPE, giáp băng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.884m
12Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Dây đồng M10mm2 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V1.884m
14Dây đồngCu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V390m
15Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.730m
16Ống nhựa chịu lực HDPE PE100 D90 PN10 luồn cáp qua đường và trên kè đáMô tả kỹ thuật theo Chương V119m
17Giá đỡ ống trên thành cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V110đầu
19Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V110đầu
20Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
21Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
22Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
23Hoàn trả nền hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V637m
24Hoàn trả nền đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V113m
Q HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V55vị trí
2Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9592759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.143.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.286.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.52
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
4 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
5 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
6 Máy đào Dung tích gầu 2
7 Lu bánh thép Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu rung Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).4
10 Máy trộn vữa Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->