Gói thầu: Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo nâng công suất bể lắng NMN Bộc Nguyên lên 40.000 m3 ng.đ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo nâng công suất bể lắng NMN Bộc Nguyên lên 40.000 m3 ng.đ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:58:00 đến ngày 2022-01-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,266,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0899957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1799914E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác cấp I, có tính chất là hợp đồng cải tạo nâng công suất nhà máy nước từ 30.000m3/ngày đêm trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng (>=80% giá HĐ, tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.899.957.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.086.646.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình cấp I còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo nâng công suất bể lắng NMN Bộc Nguyên lên 40.000 m3 ng.đ Cải tạo nâng công suất bể lắng NMN Bộc Nguyên lên 40.000 m3/ng.đ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đầm chặt lớp cát nền trước khi đổ bê tông móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 5 | Mua thép đen ống D168.3x6.35mm làm cột (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 1.853,6175 | Kg |
| 6 | Mua thép tấm làm đế, ke liên kết (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 235,83 | Kg |
| 7 | Hàn nối ống thép D168.3x6.35mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7908 | 100m |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình + thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 1,99 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép hình + thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 1,99 | tấn |
| 10 | Cung cấpbulon mạ kẽm M18x60mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Mua thép hộp 50x100x2mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 341,5965 | Kg |
| 12 | Mua thép ống D48.1*2.5 | Mô tả KT theo chương V | 923,979 | Kg |
| 13 | Mua thép tròn D33.5x2mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 683,991 | Kg |
| 14 | Mua thép ống D114.3x6.35mm làm vì kèo (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 81,7215 | Kg |
| 15 | Mua thép tấm làm ke, bích (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 226,3485 | kg |
| 16 | Hàn nối ống thép D48.1x2.5mm | Mô tả KT theo chương V | 2,0772 | 100m |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả KT theo chương V | 2,1852 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo | Mô tả KT theo chương V | 2,1852 | tấn |
| 19 | Cung cấpbulon mạ kẽm M16x60mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 20 | Mua thép hộp 40x80x2.3mm làm xà gồ (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 1.566,0435 | Kg |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4915 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4915 | tấn |
| 23 | Mua thép hộp 15x30x1mm làm xà gồ (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 39,4515 | Kg |
| 24 | Mua cáp thép mạ kẽm D8 (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 362,88 | Md |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 27 | Cung cấpbulon mạ kẽm M22x350mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 28 | Cung cấpbulon mạ kẽm M16x60mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 29 | Cung cấptăng đơ D10 | Mô tả KT theo chương V | 96 | bộ |
| 30 | Cung cấptăng đơ D8 | Mô tả KT theo chương V | 192 | bộ |
| 31 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 3.431 | bộ |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,305 | 100m2 |
| 33 | Diềm mái | Mô tả KT theo chương V | 31,21 | Md |
| 34 | Máng thu nước | Mô tả KT theo chương V | 71,4 | Md |
| 35 | Úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 39,27 | Md |
| 36 | Nhân công uốn cong thép tròn D48.1x2.5mm (NC 4/7) | Mô tả KT theo chương V | 30 | công |
| 37 | Nhân công uốn tôn (NC 4/7) | Mô tả KT theo chương V | 20 | công |
| 38 | Công tác tẩy gỉ kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 176,9 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu thép bằng sơn Epoxy 1 lót, 2 phủ | Mô tả KT theo chương V | 176,9 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cổ nối PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 48 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 1,068 | 100m |
| 43 | Vật tư phụ | Mô tả KT theo chương V | 1 | gói |
| B | CẢI TẠO BỂ PHẢN ỨNG | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 38,2 | M |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 11,375 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 11,375 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 5 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả KT theo chương V | 140 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh bể (NC3.5/7) | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| C | CẢI TẠO BỂ LẮNG | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | M |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh bể (NC3.5/7) | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| D | GUỒNG KHUẤY | |||
| 1 | Tấm nhựa PVC dày 10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,494 | m2 |
| 2 | Nhân công lắp đặt tấm nhựa PVC dày 10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,494 | m2 |
| 3 | Inox SUS 304 C100x50x3,0mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 124,215 | Kg |
| 4 | Ống inox SUS 304 D76mm dày 8mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 192,99 | Kg |
| 5 | Mua inox SUS 304 500x500x5mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 83,475 | Kg |
| 6 | Tắc kê inox SUS 304 M14x120 | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Ô đỡ trục dưới | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gia công Guồng khuấy bậc 1 | Mô tả KT theo chương V | 0,4007 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Guồng khuấy bậc 1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Tấm nhựa PVC dày 10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,074 | m2 |
| 11 | Nhân công lắp đặt tấm nhựa PVC dày 10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,074 | m2 |
| 12 | Inox SUS 304 C100x50x3,0mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 124,215 | Kg |
| 13 | Ống inox SUS 304 D76mm dày 8mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 192,99 | Kg |
| 14 | Mua inox SUS 304 500x500x5mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 83,475 | Kg |
| 15 | Tắc kê inox SUS 304 M14x120 | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Ô đỡ trục dưới | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Gia công Guồng khuấy bậc 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,4007 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Guồng khuấy bậc 2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 19 | Tấm nhựa PVC dày 10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,208 | m2 |
| 20 | Nhân công lắp đặt tấm nhựa PVC dày 10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,208 | m2 |
| 21 | Inox SUS 304 C100x50x3,0mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 180,285 | Kg |
| 22 | Ống inox SUS 304 D76mm dày 8mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 192,99 | Kg |
| 23 | Mua inox SUS 304 500x500x5mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 83,475 | Kg |
| 24 | Tắc kê inox SUS 304 M14x120 | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Ô đỡ trục dưới | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Gia công Guồng khuấy bậc 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,4568 | tấn |
| 27 | Lắp đặt Guồng khuấy bậc 3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cấu kiện |
| E | VÁCH CHẮN DÒNG | |||
| 1 | Tấm nhựa PVC dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 106,98 | m2 |
| 2 | Nhân công lắp dựng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 101,89 | m2 |
| 3 | Mua inox hộp 50x100x2mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 376,16 | Kg |
| 4 | Cung cấpbulong inox SUS 304 M16x150 | Mô tả KT theo chương V | 80 | bộ |
| 5 | Gia công inox hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,3762 | tấn |
| 6 | Lắp dụng inox hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,3762 | tấn |
| 7 | Keo ramset -G5 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| F | SÀN MÁY KHUẤY | |||
| 1 | Mua thép hình (hao hụt 5%, khấu hao 2%) | Mô tả KT theo chương V | 171,4755 | Kg |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả KT theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả KT theo chương V | 163,3 | Kg |
| 4 | Cung cấpbulong inox SUS 304 M16x150 | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Keo ramset -G5 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tấm Grating mạ kẽm nhúng nóng, KT: 40x95x1000mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm Grating mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Mua thép về làm lan can | Mô tả KT theo chương V | 37,422 | Kg |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 7,1253 | m2 |
| 11 | Bulong mạ kẽm M2x50 | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 12 | Mua thép hình (hao hụt 5%, khấu hao 2%) | Mô tả KT theo chương V | 1.358,322 | Kg |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả KT theo chương V | 1,2936 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả KT theo chương V | 1.293,64 | Kg |
| 15 | Cung cấpbulong inox SUS 304 M16x150 | Mô tả KT theo chương V | 64 | bộ |
| 16 | Keo ramset -G5 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 17 | Tấm Grating mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả KT theo chương V | 18,11 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm Grating mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Mua thép về làm lan can | Mô tả KT theo chương V | 311,493 | Kg |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,3115 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 31,7304 | m2 |
| 22 | Bulong mạ kẽm M2x50 | Mô tả KT theo chương V | 304 | bộ |
| G | VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT KHỐI MODUL LẮNG VÀ MÁNG THU NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bu lông Inox304-M10x70 | Mô tả KT theo chương V | 288 | cái |
| 2 | Bu lông Inox304-M16x150 | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 3 | Keo RAMSET -G5 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Hộp |
| 4 | Chi phí lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | gói |
| 5 | Chi phí đóng gói, vận chuyển đến công trường | Mô tả KT theo chương V | 12 | Modul |
| H | MÁNG PHÂN PHỐI NƯỚC VÀO BỂ PHẢN ỨNG | |||
| 1 | Tấm inox SUS 304 dày 3mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 693 | kg |
| 2 | Mua inox SUS 304 V100x100x5mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 33,306 | kg |
| 3 | Mua inox SUS 304 V50x50x5mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 20,8163 | kg |
| 4 | Gia công máng nước | Mô tả KT theo chương V | 0,7471 | tấn |
| 5 | Lắp dựng máng nước | Mô tả KT theo chương V | 0,7471 | tấn |
| 6 | Bulong inox SUS304 M10x30 | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Tắc kê inox SUS304 M14x100 | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| I | MÁNG THU NƯỚC DỌC BIÊN CỦA BỂ LẮNG | |||
| 1 | Tấm inox SUS 304: 0.942*11.34 dày 2mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 711,568 | kg |
| 2 | Tấm bịt đầu inox SUS 304: 3x230x510mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 11,7204 | kg |
| 3 | Tấm chắn cuối inox SUS 304: 3x255x645mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 16,434 | Kg |
| 4 | Tấm chắn giữa inox SUS 304: 3x255x174mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 4,4334 | Kg |
| 5 | Thanh tăng cứng inox SUS 304=DN27.1*1mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 6,1312 | kg |
| 6 | Tấm liên kết inox SUS 304: 3x255x100mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 2,5479 | Kg |
| 7 | Ke góc loại 1 inox SUS 304: 3x255x(50+50)mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 7,6437 | Kg |
| 8 | Ke góc loại 1 inox SUS 304: 3x255x(50+50)mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 5,0958 | Kg |
| 9 | Bu lông lắp máng thu-Inox304-M10x25 | Mô tả KT theo chương V | 200 | Bộ |
| 10 | Bu lông nở Inox304-M12x100 | Mô tả KT theo chương V | 44 | Bộ |
| 11 | Keo Ramset G5 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Hộp |
| 12 | Gia công máng nước | Mô tả KT theo chương V | 0,7249 | tấn |
| 13 | Lắp dựng máng nước | Mô tả KT theo chương V | 0,7249 | tấn |
| J | MÁNG THU NƯỚC DỌC GIỮA CỦA BỂ LẮNG | |||
| 1 | Tấm inox SUS 304: 0.802*11.34 dày 2mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 605,8148 | kg |
| 2 | Tấm bịt đầu inox SUS 304: 3x230x510mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 7,8136 | Kg |
| 3 | Tấm chắn cuối inox SUS 304: 3x255x645mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 32,868 | Kg |
| 4 | Thanh tăng cứng inox SUS 304=DN27.1*1mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 8,0472 | Kg |
| 5 | Tấm liên kết inox SUS 304: 3x255x100mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 5,0958 | Kg |
| 6 | Ke góc loại 1 inox SUS 304: 3x255x(50+50)mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 7,6437 | Kg |
| 7 | Ke góc loại 1 inox SUS 304: 3x255x(50+50)mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 5,0958 | Kg |
| 8 | Bu lông lắp máng thu-Inox304-M10x25 | Mô tả KT theo chương V | 400 | Bộ |
| 9 | Gia công máng nước | Mô tả KT theo chương V | 0,6404 | tấn |
| 10 | Lắp dựng máng nước | Mô tả KT theo chương V | 0,6404 | tấn |
| K | RĂNG CƯA PHÂN PHỐI NƯỚC | |||
| 1 | Tấm inox SUS 304: 81*4940 dày 2mm (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 221,5062 | kg |
| 2 | Gia công Răng cưa phân phối nước | Mô tả KT theo chương V | 0,211 | tấn |
| 3 | Lắp Răng cưa phân phối nước | Mô tả KT theo chương V | 0,211 | tấn |
| L | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT KHU VỰC BỂ TRỘN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN600 dày 8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van cửa DN600 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mối nối mềm BE DN600 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bích rỗng DN600 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cặp bích |
| 5 | Bích đặc DN600 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cặp bích |
| 6 | Giăng bích DN600 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Bulong inox SUS304 M27x150 | Mô tả KT theo chương V | 40 | bô |
| 8 | Ống thép DN200 dày mmm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Cút thép DN200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê thép DN200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bích rỗng DN200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Gioăng bích DN200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bulong inox SUS304 M20x120 | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Côn thu PP-R D50/32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút PP-R D32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Van PP-R D32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai ôm ống D32 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 25 | Biện pháp thi công đảm bảo cấp nước liên tục | Mô tả KT theo chương V | 1 | Trọn gói |
| M | DẦM H150 | |||
| 1 | Mua thép hình về làm dầm | Mô tả KT theo chương V | 1.040,2245 | kg |
| 2 | Gia công dầm mái | Mô tả KT theo chương V | 1,0402 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả KT theo chương V | 1,0402 | tấn |
| 4 | Gu giông inox M18x20 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Keo Ramset G5 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả KT theo chương V | 1.040,2245 | kg |
| N | LẮP ĐẶT TRỘN TĨNH VÀO HỐ VAN MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN600 dày 8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Mối nối mềm BE DN600 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bích rỗng DN600 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cặp bích |
| 4 | Ống thép DN600 dày mmm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 5 | Cút thép DN600 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê thép DN600 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| O | HỐ VAN ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN TĨNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,4311 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 2,419 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 3,8621 | m3 |
| 7 | Gia công thanh hộp Inox 304 -50x100x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 8 | Lắp dụng inox hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 9 | Keo ramset -G5 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Tấm Grating mạ kẽm nhúng nóng: 40x720x2980 | Mô tả KT theo chương V | 6,4368 | m2 |
| 11 | Bản lề và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt tấm Grating mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt thép L50x50x5mm | Mô tả KT theo chương V | 394,64 | kg |
| P | BỂ TRỘN HÓA CHẤT | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả KT theo chương V | 160 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo Ramset RpconG5 (bao gồm vật liệu + nhân công bơm) | Mô tả KT theo chương V | 160 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 14,931 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,6867 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,9744 | 100m2 |
| Q | SẢN XUẤT MODUL LẮNG | |||
| 1 | Mua inox về làm modul (hao hụt 5%) | Mô tả KT theo chương V | 15.318,99 | kg |
| 2 | Gia công inox làm khung modul (Do yêu cầu về độ chính xác cao, hệ số NC x 1,3) | Mô tả KT theo chương V | 15,319 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung modul (Do yêu cầu về độ chính xác cao, hệ số NC x 1,3) | Mô tả KT theo chương V | 15,319 | tấn |
| 4 | Mua tấm lắng 1.5x1200x2150mm | Mô tả KT theo chương V | 2.414,88 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm lắng 1.5x1200x2150mm | Mô tả KT theo chương V | 936 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vít đầu dù inox 304- M4x12 | Mô tả KT theo chương V | 41.184 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo inox 304 - M16x150 | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bulon giàn thu inox 304- M10x70 | Mô tả KT theo chương V | 288 | cái |
| 9 | Keo RAMSET-G5 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | hộp |
| 10 | Vật tư đồ gá công nghệ (phân bổ cho 12 Modul) | Mô tả KT theo chương V | 57,6 | md |
| 11 | Nhân công sản xuất đồ gá công nghệ (phân bổ cho 12 modul) | Mô tả KT theo chương V | 57,6 | md |
| 12 | Thiết bị sx đồ gá công nghệ (phân bổ cho 12 modul) | Mô tả KT theo chương V | 57,6 | md |
| R | ||||
| 1 | Động cơ khuấy bể trộn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Động cơ khuấy bể phản ứng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển động cơ khuấy | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cửa phai kích thước 600x800 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Sửa chữa Cửa phai kích thước 1000x1500 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bảo dưỡng, di chuyển Máy hút bùn về vị trí thiêt kế cải tạo (không bảo gồm tủ điều khiển) | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0899957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1799914E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác cấp I, có tính chất là hợp đồng cải tạo nâng công suất nhà máy nước từ 30.000m3/ngày đêm trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng (>=80% giá HĐ, tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.899.957.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.086.646.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình cấp I còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 10 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi