Gói thầu: Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo nâng công suất bể lắng NMN Bộc Nguyên lên 40.000 m3 ng.đ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139387-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo nâng công suất bể lắng NMN Bộc Nguyên lên 40.000 m3 ng.đ
Số hiệu KHLCNT 20220139291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:58:00 đến ngày 2022-01-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,266,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0899957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1799914E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác cấp I, có tính chất là hợp đồng cải tạo nâng công suất nhà máy nước từ 30.000m3/ngày đêm trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng (>=80% giá HĐ, tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.899.957.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.086.646.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình cấp I còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo nâng công suất bể lắng NMN Bộc Nguyên lên 40.000 m3 ng.đ
Cải tạo nâng công suất bể lắng NMN Bộc Nguyên lên 40.000 m3/ng.đ
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối 3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối 3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE BỂ XỬ LÝ
1Đầm chặt lớp cát nền trước khi đổ bê tông móng cộtMô tả KT theo chương V0,0292100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,972m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,5m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1632100m2
5Mua thép đen ống D168.3x6.35mm làm cột (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V1.853,6175Kg
6Mua thép tấm làm đế, ke liên kết (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V235,83Kg
7Hàn nối ống thép D168.3x6.35mmMô tả KT theo chương V0,7908100m
8Gia công cột bằng thép hình + thép tấmMô tả KT theo chương V1,99tấn
9Lắp dựng cột thép hình + thép tấmMô tả KT theo chương V1,99tấn
10Cung cấpbulon mạ kẽm M18x60mmMô tả KT theo chương V48bộ
11Mua thép hộp 50x100x2mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V341,5965Kg
12Mua thép ống D48.1*2.5Mô tả KT theo chương V923,979Kg
13Mua thép tròn D33.5x2mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V683,991Kg
14Mua thép ống D114.3x6.35mm làm vì kèo (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V81,7215Kg
15Mua thép tấm làm ke, bích (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V226,3485kg
16Hàn nối ống thép D48.1x2.5mmMô tả KT theo chương V2,0772100m
17Gia công vì kèo thép hìnhMô tả KT theo chương V2,1852tấn
18Lắp dựng vì kèoMô tả KT theo chương V2,1852tấn
19Cung cấpbulon mạ kẽm M16x60mmMô tả KT theo chương V30bộ
20Mua thép hộp 40x80x2.3mm làm xà gồ (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V1.566,0435Kg
21Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4915tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4915tấn
23Mua thép hộp 15x30x1mm làm xà gồ (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V39,4515Kg
24Mua cáp thép mạ kẽm D8 (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V362,88Md
25Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,1243tấn
26Lắp dựng giằng thépMô tả KT theo chương V0,1243tấn
27Cung cấpbulon mạ kẽm M22x350mmMô tả KT theo chương V48bộ
28Cung cấpbulon mạ kẽm M16x60mmMô tả KT theo chương V48bộ
29Cung cấptăng đơ D10Mô tả KT theo chương V96bộ
30Cung cấptăng đơ D8Mô tả KT theo chương V192bộ
31Ke chống bãoMô tả KT theo chương V3.431bộ
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,305100m2
33Diềm máiMô tả KT theo chương V31,21Md
34Máng thu nướcMô tả KT theo chương V71,4Md
35Úp nócMô tả KT theo chương V39,27Md
36Nhân công uốn cong thép tròn D48.1x2.5mm (NC 4/7)Mô tả KT theo chương V30công
37Nhân công uốn tôn (NC 4/7)Mô tả KT theo chương V20công
38Công tác tẩy gỉ kết cấu thépMô tả KT theo chương V176,9m2
39Sơn kết cấu thép bằng sơn Epoxy 1 lót, 2 phủMô tả KT theo chương V176,9m2
40Lắp đặt cổ nối PVC D90Mô tả KT theo chương V12Cái
41Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả KT theo chương V48Cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả KT theo chương V1,068100m
43Vật tư phụMô tả KT theo chương V1gói
B CẢI TẠO BỂ PHẢN ỨNG
1Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả KT theo chương V38,2M
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả KT theo chương V11,375m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V11,375m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V0,1138100m3
5Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả KT theo chương V1401 lỗ khoan
6Nhân công dọn dẹp vệ sinh bể (NC3.5/7)Mô tả KT theo chương V10công
C CẢI TẠO BỂ LẮNG
1Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả KT theo chương V1,6M
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả KT theo chương V1m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V1m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V0,01100m3
5Nhân công dọn dẹp vệ sinh bể (NC3.5/7)Mô tả KT theo chương V5công
D GUỒNG KHUẤY
1Tấm nhựa PVC dày 10mmMô tả KT theo chương V4,494m2
2Nhân công lắp đặt tấm nhựa PVC dày 10mmMô tả KT theo chương V4,494m2
3Inox SUS 304 C100x50x3,0mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V124,215Kg
4Ống inox SUS 304 D76mm dày 8mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V192,99Kg
5Mua inox SUS 304 500x500x5mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V83,475Kg
6Tắc kê inox SUS 304 M14x120Mô tả KT theo chương V20bộ
7Ô đỡ trục dướiMô tả KT theo chương V2bộ
8Gia công Guồng khuấy bậc 1Mô tả KT theo chương V0,4007tấn
9Lắp đặt Guồng khuấy bậc 1Mô tả KT theo chương V2cấu kiện
10Tấm nhựa PVC dày 10mmMô tả KT theo chương V4,074m2
11Nhân công lắp đặt tấm nhựa PVC dày 10mmMô tả KT theo chương V4,074m2
12Inox SUS 304 C100x50x3,0mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V124,215Kg
13Ống inox SUS 304 D76mm dày 8mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V192,99Kg
14Mua inox SUS 304 500x500x5mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V83,475Kg
15Tắc kê inox SUS 304 M14x120Mô tả KT theo chương V20bộ
16Ô đỡ trục dướiMô tả KT theo chương V2bộ
17Gia công Guồng khuấy bậc 2Mô tả KT theo chương V0,4007tấn
18Lắp đặt Guồng khuấy bậc 2Mô tả KT theo chương V2cấu kiện
19Tấm nhựa PVC dày 10mmMô tả KT theo chương V5,208m2
20Nhân công lắp đặt tấm nhựa PVC dày 10mmMô tả KT theo chương V5,208m2
21Inox SUS 304 C100x50x3,0mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V180,285Kg
22Ống inox SUS 304 D76mm dày 8mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V192,99Kg
23Mua inox SUS 304 500x500x5mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V83,475Kg
24Tắc kê inox SUS 304 M14x120Mô tả KT theo chương V20bộ
25Ô đỡ trục dướiMô tả KT theo chương V2bộ
26Gia công Guồng khuấy bậc 3Mô tả KT theo chương V0,4568tấn
27Lắp đặt Guồng khuấy bậc 3Mô tả KT theo chương V2cấu kiện
E VÁCH CHẮN DÒNG
1Tấm nhựa PVC dày 5mmMô tả KT theo chương V106,98m2
2Nhân công lắp dựng tấm nhựaMô tả KT theo chương V101,89m2
3Mua inox hộp 50x100x2mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V376,16Kg
4Cung cấpbulong inox SUS 304 M16x150Mô tả KT theo chương V80bộ
5Gia công inox hộpMô tả KT theo chương V0,3762tấn
6Lắp dụng inox hộpMô tả KT theo chương V0,3762tấn
7Keo ramset -G5Mô tả KT theo chương V4hộp
F SÀN MÁY KHUẤY
1Mua thép hình (hao hụt 5%, khấu hao 2%)Mô tả KT theo chương V171,4755Kg
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả KT theo chương V0,1633tấn
3Mạ kẽm nhúng nóngMô tả KT theo chương V163,3Kg
4Cung cấpbulong inox SUS 304 M16x150Mô tả KT theo chương V16bộ
5Keo ramset -G5Mô tả KT theo chương V2hộp
6Tấm Grating mạ kẽm nhúng nóng, KT: 40x95x1000mmMô tả KT theo chương V1,9m2
7Lắp đặt tấm Grating mạ kẽm nhúng nóngMô tả KT theo chương V2Cái
8Mua thép về làm lan canMô tả KT theo chương V37,422Kg
9Gia công lan canMô tả KT theo chương V0,0374tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V7,1253m2
11Bulong mạ kẽm M2x50Mô tả KT theo chương V36bộ
12Mua thép hình (hao hụt 5%, khấu hao 2%)Mô tả KT theo chương V1.358,322Kg
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả KT theo chương V1,2936tấn
14Mạ kẽm nhúng nóngMô tả KT theo chương V1.293,64Kg
15Cung cấpbulong inox SUS 304 M16x150Mô tả KT theo chương V64bộ
16Keo ramset -G5Mô tả KT theo chương V5hộp
17Tấm Grating mạ kẽm nhúng nóngMô tả KT theo chương V18,11m2
18Lắp đặt tấm Grating mạ kẽm nhúng nóngMô tả KT theo chương V8Cái
19Mua thép về làm lan canMô tả KT theo chương V311,493Kg
20Gia công lan canMô tả KT theo chương V0,3115tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V31,7304m2
22Bulong mạ kẽm M2x50Mô tả KT theo chương V304bộ
G VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT KHỐI MODUL LẮNG VÀ MÁNG THU NƯỚC DỌC
1Bu lông Inox304-M10x70Mô tả KT theo chương V288cái
2Bu lông Inox304-M16x150Mô tả KT theo chương V96cái
3Keo RAMSET -G5Mô tả KT theo chương V6Hộp
4Chi phí lắp đặtMô tả KT theo chương V1gói
5Chi phí đóng gói, vận chuyển đến công trườngMô tả KT theo chương V12Modul
H MÁNG PHÂN PHỐI NƯỚC VÀO BỂ PHẢN ỨNG
1Tấm inox SUS 304 dày 3mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V693kg
2Mua inox SUS 304 V100x100x5mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V33,306kg
3Mua inox SUS 304 V50x50x5mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V20,8163kg
4Gia công máng nướcMô tả KT theo chương V0,7471tấn
5Lắp dựng máng nướcMô tả KT theo chương V0,7471tấn
6Bulong inox SUS304 M10x30Mô tả KT theo chương V20bộ
7Tắc kê inox SUS304 M14x100Mô tả KT theo chương V40bộ
I MÁNG THU NƯỚC DỌC BIÊN CỦA BỂ LẮNG
1Tấm inox SUS 304: 0.942*11.34 dày 2mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V711,568kg
2Tấm bịt đầu inox SUS 304: 3x230x510mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V11,7204kg
3Tấm chắn cuối inox SUS 304: 3x255x645mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V16,434Kg
4Tấm chắn giữa inox SUS 304: 3x255x174mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V4,4334Kg
5Thanh tăng cứng inox SUS 304=DN27.1*1mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V6,1312kg
6Tấm liên kết inox SUS 304: 3x255x100mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V2,5479Kg
7Ke góc loại 1 inox SUS 304: 3x255x(50+50)mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V7,6437Kg
8Ke góc loại 1 inox SUS 304: 3x255x(50+50)mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V5,0958Kg
9Bu lông lắp máng thu-Inox304-M10x25Mô tả KT theo chương V200Bộ
10Bu lông nở Inox304-M12x100Mô tả KT theo chương V44Bộ
11Keo Ramset G5Mô tả KT theo chương V3Hộp
12Gia công máng nướcMô tả KT theo chương V0,7249tấn
13Lắp dựng máng nướcMô tả KT theo chương V0,7249tấn
J MÁNG THU NƯỚC DỌC GIỮA CỦA BỂ LẮNG
1Tấm inox SUS 304: 0.802*11.34 dày 2mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V605,8148kg
2Tấm bịt đầu inox SUS 304: 3x230x510mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V7,8136Kg
3Tấm chắn cuối inox SUS 304: 3x255x645mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V32,868Kg
4Thanh tăng cứng inox SUS 304=DN27.1*1mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V8,0472Kg
5Tấm liên kết inox SUS 304: 3x255x100mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V5,0958Kg
6Ke góc loại 1 inox SUS 304: 3x255x(50+50)mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V7,6437Kg
7Ke góc loại 1 inox SUS 304: 3x255x(50+50)mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V5,0958Kg
8Bu lông lắp máng thu-Inox304-M10x25Mô tả KT theo chương V400Bộ
9Gia công máng nướcMô tả KT theo chương V0,6404tấn
10Lắp dựng máng nướcMô tả KT theo chương V0,6404tấn
K RĂNG CƯA PHÂN PHỐI NƯỚC
1Tấm inox SUS 304: 81*4940 dày 2mm (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V221,5062kg
2Gia công Răng cưa phân phối nướcMô tả KT theo chương V0,211tấn
3Lắp Răng cưa phân phối nướcMô tả KT theo chương V0,211tấn
L ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT KHU VỰC BỂ TRỘN
1Lắp đặt ống thép đen DN600 dày 8mmMô tả KT theo chương V0,04100m
2Lắp đặt van cửa DN600Mô tả KT theo chương V2cái
3Mối nối mềm BE DN600Mô tả KT theo chương V2cái
4Bích rỗng DN600Mô tả KT theo chương V2cặp bích
5Bích đặc DN600Mô tả KT theo chương V6cặp bích
6Giăng bích DN600Mô tả KT theo chương V10cái
7Bulong inox SUS304 M27x150Mô tả KT theo chương V40
8Ống thép DN200 dày mmmMô tả KT theo chương V0,12100m
9Cút thép DN200Mô tả KT theo chương V2cái
10Tê thép DN200Mô tả KT theo chương V1cái
11Bích rỗng DN200Mô tả KT theo chương V2cặp bích
12Gioăng bích DN200Mô tả KT theo chương V2cái
13Bulong inox SUS304 M20x120Mô tả KT theo chương V20bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,32100m
15Côn thu PP-R D50/32Mô tả KT theo chương V2cái
16Cút PP-R D32Mô tả KT theo chương V8cái
17Van PP-R D32Mô tả KT theo chương V2cái
18Đai ôm ống D32Mô tả KT theo chương V20cái
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mmMô tả KT theo chương V0,04100m
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmMô tả KT theo chương V0,12100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả KT theo chương V0,32100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mmMô tả KT theo chương V0,04100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmMô tả KT theo chương V0,12100m
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,32100m
25Biện pháp thi công đảm bảo cấp nước liên tụcMô tả KT theo chương V1Trọn gói
M DẦM H150
1Mua thép hình về làm dầmMô tả KT theo chương V1.040,2245kg
2Gia công dầm máiMô tả KT theo chương V1,0402tấn
3Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả KT theo chương V1,0402tấn
4Gu giông inox M18x20Mô tả KT theo chương V48cái
5Keo Ramset G5Mô tả KT theo chương V1hộp
6Mạ kẽm nhúng nóngMô tả KT theo chương V1.040,2245kg
N LẮP ĐẶT TRỘN TĨNH VÀO HỐ VAN MỚI
1Lắp đặt ống thép đen DN600 dày 8mmMô tả KT theo chương V0,03100m
2Mối nối mềm BE DN600Mô tả KT theo chương V2cái
3Bích rỗng DN600Mô tả KT theo chương V2cặp bích
4Ống thép DN600 dày mmmMô tả KT theo chương V0,012100m
5Cút thép DN600Mô tả KT theo chương V1cái
6Tê thép DN600Mô tả KT theo chương V1cái
O HỐ VAN ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN TĨNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2459100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,082100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,1639100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,4311100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V2,419m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V3,8621m3
7Gia công thanh hộp Inox 304 -50x100x2Mô tả KT theo chương V0,0208tấn
8Lắp dụng inox hộpMô tả KT theo chương V0,0208tấn
9Keo ramset -G5Mô tả KT theo chương V1hộp
10Tấm Grating mạ kẽm nhúng nóng: 40x720x2980Mô tả KT theo chương V6,4368m2
11Bản lề và phụ kiệnMô tả KT theo chương V1Bộ
12Lắp đặt tấm Grating mạ kẽm nhúng nóngMô tả KT theo chương V3cái
13Gia công lắp đặt thép L50x50x5mmMô tả KT theo chương V394,64kg
P BỂ TRỘN HÓA CHẤT
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả KT theo chương V1601 lỗ khoan
2Bơm keo Ramset RpconG5 (bao gồm vật liệu + nhân công bơm)Mô tả KT theo chương V1601 lỗ khoan
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V14,931m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0044tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,6867tấn
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,9744100m2
Q SẢN XUẤT MODUL LẮNG
1Mua inox về làm modul (hao hụt 5%)Mô tả KT theo chương V15.318,99kg
2Gia công inox làm khung modul (Do yêu cầu về độ chính xác cao, hệ số NC x 1,3)Mô tả KT theo chương V15,319tấn
3Lắp dựng khung modul (Do yêu cầu về độ chính xác cao, hệ số NC x 1,3)Mô tả KT theo chương V15,319tấn
4Mua tấm lắng 1.5x1200x2150mmMô tả KT theo chương V2.414,88m2
5Lắp đặt tấm lắng 1.5x1200x2150mmMô tả KT theo chương V936cấu kiện
6Cung cấp và lắp đặt vít đầu dù inox 304- M4x12Mô tả KT theo chương V41.184cái
7Cung cấp và lắp đặt bu lông neo inox 304 - M16x150Mô tả KT theo chương V96cái
8Cung cấp và lắp đặt bulon giàn thu inox 304- M10x70Mô tả KT theo chương V288cái
9Keo RAMSET-G5Mô tả KT theo chương V0,5hộp
10Vật tư đồ gá công nghệ (phân bổ cho 12 Modul)Mô tả KT theo chương V57,6md
11Nhân công sản xuất đồ gá công nghệ (phân bổ cho 12 modul)Mô tả KT theo chương V57,6md
12Thiết bị sx đồ gá công nghệ (phân bổ cho 12 modul)Mô tả KT theo chương V57,6md
R
1Động cơ khuấy bể trộnMô tả KT theo chương V1cái
2Động cơ khuấy bể phản ứngMô tả KT theo chương V6cái
3Tủ điện điều khiển động cơ khuấyMô tả KT theo chương V1tủ
4Cửa phai kích thước 600x800Mô tả KT theo chương V2cái
5Sửa chữa Cửa phai kích thước 1000x1500Mô tả KT theo chương V1cái
6Bảo dưỡng, di chuyển Máy hút bùn về vị trí thiêt kế cải tạo (không bảo gồm tủ điều khiển)Mô tả KT theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0899957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1799914E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác cấp I, có tính chất là hợp đồng cải tạo nâng công suất nhà máy nước từ 30.000m3/ngày đêm trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng (>=80% giá HĐ, tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.899.957.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.086.646.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình cấp I còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).105
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)105
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Cần cẩu ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->