Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139098-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220118015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ chuyển mục đích quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:40:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,044,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục vỉa hè, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.831.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.831.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp V hoặc 02 công trình giao thông cấp VI- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành,chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≤ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông loại ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH HẢI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT
Đường trục chính vào khu sản xuất thôn An Phú 1, xã Quỳnh Hải; Hạng mục: Vỉa hè, rãnh thoát nước
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ chuyển mục đích quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH HẢI , địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Vạn Phúc (Địa chỉ: Số 135, đường Nguyễn Đình Chính, tổ 5, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC (Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH HẢI , địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Hải – Trụ sở HĐND-UBND xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ, Ô CÂY, BÓ VỈA
1Vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,622100m3
2Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,4181m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56,163m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,3581100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,3581100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,3581100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,3581100m3
8Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4042100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,404100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,404100m3/1km
11Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,404100m3/1km
12San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,404100m3
13Đào vỉa hè và rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,0831100m3
14Đào vỉa hè và rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,591m3
15Đắp cát vỉa hè và rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,2908100m3
16Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,471100m3
17Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.361,62m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt107,77m3
19Lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.021,7m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9409100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9409100m3/1km
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9409100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9409100m3
24Hoàn trả đường cũ bằng CPĐD loại 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,03m3
25Ván khuôn gỗ ô câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,665100m2
26Bê tông ô cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m3
27Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,58m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,1m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,5431100m2
30Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,58m3
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8071 cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,707610 tấn/1km
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,707610 tấn/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8071 cấu kiện
35Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt807m
36Thép lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,96kg
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,35m3
38Ván khuôn gỗ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5515100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,61m3
40Xây tường bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,29m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,39m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt118,93m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,31m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0631100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0631100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0631100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0631100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,17100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt115,69m3
8Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.157,5m2
9Ván khuôn gỗ móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9698100m2
10Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt145,03m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt416,52m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.938,69m2
13Ván khuôn gỗ giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0436100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng rãnh ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6223tấn
15Bê tông giằng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,26m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,4423100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,2898tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt131,34m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9941 cấu kiện
20Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,83510 tấn/1km
21Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,83510 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9941 cấu kiện
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt994cái
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0774100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0775tấn
26Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,58m3
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt821 cấu kiện
28Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,127610 tấn/1km
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,127610 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt821 cấu kiện
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt821 cấu kiện
C CỐNG XÂY GÁC BẢN BTCT B150
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,82m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0282100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0282100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0282100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0282100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2132100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,331m3
8Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1926100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0546100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0546100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0546100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0546100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,4919100m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,06m3
15Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0497100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2479tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,13m3
18Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,46m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,98m2
20Ván khuôn gỗ giằng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,036100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0279tấn
22Bê tông giằng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,59m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1794100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3184tấn
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,89m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt181 cấu kiện
27Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,972510 tấn/1km
28Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,972510 tấn/1km
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt181 cấu kiện
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
D XÂY KÈ BỜ AO BẰNG ĐÁ HỘC
1Bơm nước bằng máy bơm 10CVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2ca
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0688100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,72m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,81m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,5m3
6Di chuyển cột điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27cột
E BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thuê mặt bằng trong thời gian 02 thángTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt600m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,63100m3
4Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,84100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,84100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,84100m3/1km
7Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,84100m3/1km
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,84100m3
9Tôn quây xung quanhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m2
10Cọc thép V75x75x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt856,25kg
11Lắp dựng hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m2
12Phá dỡ hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m2
13Phá dỡ nhà và thu dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1toàn bộ
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8biển
2Rào chắn thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
3Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục vỉa hè, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.831.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.831.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp V hoặc 02 công trình giao thông cấp VI- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành,chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình giao thông32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Máy lu ≤ 09 tấn Công suất ≤ 09 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
5 Máy trộn bê tông loại ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
6 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
8 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw3
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw3
10 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
11 Máy hàn ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->