Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị, xây lắp, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 1.250m3 ngày.đêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138258-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Viglacera CTCP
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị, xây lắp, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 1.250m3 ngày.đêm
Số hiệu KHLCNT 20220137906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại 50% tổng mức đầu tư; Vốn tự có của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:40:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,797,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp có công suất ≥ 1.250m3/ngày.đêm. - Nhà thầu cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản chụp chứng thực Giấy phép xả thải hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình được cơ quan chức năng cấp.- Thời gian tính Hợp đồng tương tự là thời gian ký hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng/Cấp thoát nước/Môi trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/Môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥ 23 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 23 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Viglacera CTCP
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị, xây lắp, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 1.250m3 ngày.đêm
Đầu tư xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn 2 công suất 1.250m3/ngày.đêm tại phân khu phía Nam KCN Phú Hà, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại 50% tổng mức đầu tư; Vốn tự có của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Viglacera CTCP , địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Viglacera - CTCP, Tầng 16, 17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Bên mời hầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần Ecoteck Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Trung tâm Công nghệ Xây dựng - Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng (IBST). + Tư vấn thẩm tra dự toán: Viện Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Viglacera - CTCP.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Viglacera CTCP , địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Viglacera - CTCP, Tầng 16, 17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Bên mời hầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước hoặc Xử lý nước thải) Hạng III trở lên và còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Viglacera - CTCP, Tầng 16, 17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Bên mời hầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, Tầng 16, 17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Tổng công ty Viglacera - CTCP, Tầng 16&17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng cụm bể xử lý
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp II (5% khối lượng đào)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70,156
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% khối lượng)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,663100m³
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,203
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300, Phụ gia chống thấm B10Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT193,276
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,658100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,239tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,438tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT233,396
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,23100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,069tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,225tấn
12Mạch ngừng thi công Waterstop PVC H20Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT320,2m
13Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300, Phụ gia chống thấm B10Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,106
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,376100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,28tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,492tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,409tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, máng thu nước đá 1x2, mác 300, phụ gia chống thấm B10Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,775
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, máng thu nước chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,087100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, máng thu nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,161tấn
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông thang, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,184
22Ván khuôn thang bộTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,131100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,234tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,051tấn
25Rải Nilong lót đáy bểTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,675100m²
26Quét chống thấm 2 lớp đáy và thành bểTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.472,57
27Quét nhựa bitum sika membrane vào tường bên ngoài bể phần ngập đất - quét 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT215,632
28Sơn epoxy 4 lớp màu xanh lá phần nổi trên mặt đất (1 lớp lót epoxy EP118, 1 lớp phủ EH 2351-5012, 2 lớp phủ EH 2351-5012Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT283,2
29Tạo vát bằng gia cố xi măng cát đen (6% khối lượng xi măng) (mặt cắt N1, N2)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,606
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn dốc lắng, đá 1x2, mác 300 (N1, N2)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,436
31Gia công, lắp dựng Thép D8 A200x200 gia cườngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,412tấn
32Khoan cấy thép liên kết khu vực bê tông tạo vátTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72,952lỗ
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn dốc lắng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72,952
34Xây tạo vát bằng gạch đất sét nung, gạch lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,922
35Xây cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,928
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,934
37Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây mặt trên sàn thao tácTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT99,175m2
38Lan can thép ống inox 304 - D42x1.2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT130,4m2
39Thang xuống bểTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
40Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,681100m³
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,684100m³
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,684100m³
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,684100m³
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,372100m²
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công là 3 tháng)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,43100m²
46Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,452100m3 nước
47Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.545,238m3
48Dọn dẹp mặt bằng, cây hiện trạng trước khi thi côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT961,6m2
49Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN50Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,018100m
50Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN150Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,052100m
51Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,006100m
52Vành (tấm cản nước) inox dày 3mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,83kg
B XÂY DỰNG KHO HÓA CHẤT VÀ CHỨA BÙN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,838100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% khối lượng đào)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,41
3Đầm nền trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,27100m²
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mác 100, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,063
5Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,953
6Ván khuôn thép, Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,648100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,179tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,841tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,64100m³
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,121100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,242100m³
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,242100m³
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,242100m³
14Nilon lót nềnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,606100m²
15Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,425
16Ván khuôn nềnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,14100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,443tấn
18Bê tông thương phẩm, bê tông cột đổ bằng thủ công, cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,004
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m.Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,364100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,087tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,434tấn
22Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250.Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,163
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m.Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,278100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m.Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,092tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,269tấn
26Bê tông thương phẩm đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250.Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,754
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,077100m²
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,122tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,122tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,227tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,227tấn
32Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,405tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,405tấn
34Mái lợp tôn màu xanh dày 0.4mm, 11 sóngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,007100m²
35Tấm úp nóc máiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,49md
36Máng thu nướcTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,98md
37Tấm úp sườngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,6md
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,474
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,699
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT87,256
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100,398
42Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,981
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114,237
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100,398
45Tấm nhựa lấy sáng composit trắng mờ dày 1.5mm, 11 sóng vuôngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,165
46Cửa kính khuôn nhôm, cửa đi 2 cánh, kính dán an toàn 6.38mm, khuôn nhôm dày 1.2mm, pano nhôm (tham khảo báo giá công ty CP nhôm Sông Hồng) giá đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặtTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,88m2
47Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3DTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
48Cửa sổ kính khuôn nhôm, cửa sổ mở hất , kính dán an toàn 6.38mm, khuôn nhôm dày 1.2mm (tham khảo báo giá công ty CP nhôm Sông Hồng), giá đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặtTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề chữ ATheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
50Ống thoát uPVC C2, D76Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,149100m
51Đai treo ốngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
52Cút uPVC C2 D76Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
53Cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,794100m²
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công là 3 tháng)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,697100m²
C XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,552100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,906
3Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mác 100, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,1
4Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,086
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,362100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,13tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,114tấn
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,59
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép,ván khuôn giằngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,306100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,116tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,341tấn
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,479100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,102100m³
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,102100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,102100m³
16Đầm nền trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,005100m²
17Vải bạt lótTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,005100m²
18Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,421
19Ván khuôn nềnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,086100m²
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,926
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,075100m²
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn.Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,008tấn
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,499
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,152
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36
27Khoan tạo lỗ D18 bơm keo ramsetTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18lỗ
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,158tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,158tấn
30Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,821tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,821tấn
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x3Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,98tấn
33Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,98tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m, thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,614tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,614tấn
36Mái lợp tôn màu xanh dày 0.4mm, 11 sóngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,828100m²
37Tấm úp nóc máiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,5md
38Tấm úp sườngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17md
39Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,132100m
40Lắp đặt co nhựa uPVC 90, D90mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
41Cầu thu nước mưaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
42Đai giữ ống D90Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
D XÂY DỰNG NHÀ ĐẶT TRẠM QUAN TRẮC
1Hệ vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,229m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,706
3Cửa kính khuôn nhôm dày 1.4mm, cửa đi 2 cánh , kính trắng dày 6.38mm, pano nhôm (giá đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,996m2
4Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3DTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
E XÂY DỰNG HẠ TẦNG, THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,377100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (5% khối lượng)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,245
3Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,381100m³
4Đầm nền đường K=0.95Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,019100m²
5Lớp nilong lót nềnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,607100m²
6Bê tông mặt đường cấp B20 (mác 250), đá 2x4cm dày 200mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,833
7Đánh mặt bê tông nền đườngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT254,162m2
8Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48,2m
9Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 260x230x1000Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT173,61m
10Lớp vữa xi măng mác 50 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,139
11Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa M100, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,809
12Ván khuôn lót bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,185100m²
13Xây gạch bó vỉa loại 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,362
14Lát gạch cotto 300x300x12, lát vỉa hè, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,491
15Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,519
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,449100m³
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,449100m³
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,449100m³
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (5% khối lượng)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,598
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,114100m³
21Đất nền đầm chặt đáy móngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,013100m³
22Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm vữa bê tông mác 100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,269
23Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, mác 200, dá 1x2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,415
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,019100m²
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,238
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,033100m²
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
28Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,044tấn
29Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,447
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,349
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,64
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,094100m³
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,026100m³
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,026100m³
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,026100m³
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (5% khối lượng)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,101
37Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% khối lượng)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,779100m³
38Đất nền đầm chặt đáy móngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,178100m³
39Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,964
40Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,023
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,231100m²
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,207
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,986100m²
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan.Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57cái
45Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,392tấn
46Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,778
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114,028
48Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,63
49Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,164100m³
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,656100m³
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,656100m³
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,656100m³
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,84
54Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, ống PE 100, PN6Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
55Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,755
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,018100m³
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,018100m³
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,018100m³
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (5% khối lượng)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,877
60Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% khối lượng)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,737100m³
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm, ống PE100, PN6Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,68100m
62Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT74,585
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,776100m³
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,776100m³
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,776100m³
F XÂY DỰNG CẢNH QUAN TRẠM XỬ LÝ
1Đất màu trồng cỏTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,2m3
2Thảm cỏ lạc 38 bầu/m2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144m2
3Trồng cây keo cao 0.2-0.3mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58cây
4Trồng cây dạ yến thảo rộng 30cm, 15 bầu/mdTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,32m2
5Trồng cây chuỗi ngọc rộng 20cm, 15 bầu/mdTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,2m2
G XÂY DỰNG HOÀN TRẢ ĐƯỜNG SAU THI CÔNG
1Đầm nền đường K=0.95Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,842100m²
2Vải bạt lótTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,842100m²
3Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 10cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,42
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,084100m²
5Đánh mặt bê tông nền đườngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84,2m2
6Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16m
H CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP CÁP TỔNG
1CU/XLPE/DATA/PVC 1CX240MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT150m
2CU/XLPE/DATA/PVC 1CX120MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
3CU/XLPE/DATA/PVC 1CX150MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90m
4CU/XLPE/DATA/PVC 1CX95MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
5CU/XLPE/DATA/PVC 1CX150MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
6CU/XLPE/DATA/PVC 1CX120MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
7Đào rãnh đặt đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,08
8Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,4
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,68
10Lắp băng cảnh báo cáp rộng 40cmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,09100m²
11Mốc cảnh báo cáp ngầm hạ thế, vật liệu bằng sứTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
12Ống HDPE D130/100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
I Cung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài nhà: khu vực TXLNT, cột cao H=9m, Bóng đèn LED
1Cột đèn chiếu sáng, H=9m/ 1 bóng, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cột
2Cần đèn đơn Mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cần đèn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,63
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,56
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,15
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,82
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m²
8Bóng đèn LED 150WTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
9Khung móng cột đèn chiếu sáng, 4xM24x300x300, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
10Cọc tiếp địa L63x63x6/h=2,5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cọc
11Thép dẹt 30x3mm dài 1.5mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3thanh
12Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT95m
13Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bảng
15MCB 2P 6A/6KA Gắn trên bảng điện cột đènTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
16Ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
17Băng cảnh báo cáp rộng 30-40cmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,32100m²
18Mốc cảnh báo cáp ngầm hạ thế, vật liệu bằng sứTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
19Đào rãnh đặt đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,4
21Lớp cát bảo vệ cápTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,6
22Vật tư phụ (đầu cốt, bọp cốt, cầu đấu, bulong, ecu, các vật tư khác hoàn thành hệ chiếu sáng ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1gói
J Cung cấp vật tư, lắp đặt Hệ thống điện chiếu sáng trong nhà (kho hóa chất và chứa bùn)
1Máng đôi lắp nổi, chống ẩm, sử dụng bóng đèn led 20WTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
2Máng đơn lắp nổi, chống ẩm, sử dụng bóng đèn led 20WTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
3Công tắc đơn, 220vTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
4Tủ điện âm tường 4 modulTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
5MCB,2P/10ATheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
6MCB,1P/6ATheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Dây điện CU/PVC 1x1,5(màu đỏ)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
8Dây điện CU/PVC 1x1,5(màu xanh)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
9Dây điện CU/PVC 1x1,5 (tiếp địa) (Vàng xanh)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
10Dây điện CU/PVC 1x2,5 (màu đỏ)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
11Dây điện CU/PVC 1x2,5 (màu xanh)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
12Dây điện CU/PVC 1x2,5 ( vàng xanh)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
13Ống luồn tròn PVC, ống HDPE và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, kẹp, ty zen, thép v….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật.Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1gói
K Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị điện Nhà để xe, nhà quan trắc
1Máng đôi lắp nổi, chống ẩm, sử dụng bóng đèn led 20WTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5bộ
2Máng đơn lắp nổi, chống ẩm, sử dụng bóng đèn led 20WTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt điều hòa 1 chiều cho nhà đặt trạm quan trắc 9000BTUTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1máy
4Mua sắm điều hòa 1 chiều cho nhà đặt trạm quan trắc 9000BTUTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1máy
5Công tắc đơn, 220vTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Tủ điện âm tường 4 modulTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
7MCB,2P/16ATheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
8MCB,2P/10ATheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
9MCB,1P/6ATheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
10Dây điện CU/PVC 1x1,5(màu đỏ)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
11Dây điện CU/PVC 1x1,5(màu xanh)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
12Dây điện CU/PVC 1x1,5 (tiếp địa) (Vàng xanh)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
13Dây điện CU/PVC 1x2,5 (màu đỏ)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25m
14Dây điện CU/PVC 1x2,5 (màu xanh)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25m
15Dây điện CU/PVC 1x2,5 (vàng xanh)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25m
16Ống luồn tròn PVC, ống HDPE và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, kẹp, ty zen, thép v….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật.Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1gói
L CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Ống, PPR, DIN8077-8078, PN20, Hàn, D32Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
2Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,66100m
3Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN125Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
4Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN15Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,08100m
5Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN150Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,54100m
6Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN20Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
7Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
8Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
9Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN50Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
10Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN65Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
11Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
12Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D60Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
13Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,52100m
14Ống, u.PVC, ISO1452, PN12.5, Keo dán, D48Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
15Ống, u.PVC, ISO1452, PN16, Keo dán, D34Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
16Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, Keo dán, D21Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,16100m
17Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, Keo dán, D27Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
18Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D110Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
19Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D160Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
20Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,48100m
21Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D90Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
22Giá đỡ đường ống; SUS 304Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hệ
23Ống qua tường + Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hệ
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
25Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,66100m
26Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 125mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
27Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 15mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,08100m
28Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 150mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,54100m
29Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
30Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 200mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
31Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
32Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
33Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 65mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
34Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 80mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D60mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,52100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN12.5, Keo dán, D48Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN16, Keo dán, D34Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, Keo dán, D21Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,16100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, Keo dán, D27Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D110Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
42Thử áp lực đường ống nhựa,Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D160Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,48100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D90Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
45Bích rỗng, SUS304, ANSI, Class150, Hàn, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
46Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19cặp bích
47Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN125Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
48Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
49Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cặp bích
50Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN50Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5cặp bích
51Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN65Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
52Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cặp bích
53Bích rỗng, SUS304, JIS, 10K, Hàn, DN100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cặp bích
54Bích rỗng, SUS304, JIS, 10K, Hàn, DN150Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
55Bích rỗng, SUS304, JIS, 10K, Hàn, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5cặp bích
56Bích rỗng, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D110Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
57Bích rỗng, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
58Bích rỗng, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D60Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
59Bích rỗng, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D90Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
60Bulong, SUS304 M16x110L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ
61Bulong, SUS304 M16x120L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ
62Bulong, SUS304 M16x130L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ
63Bulong, SUS304 M16x140L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Bộ
64Bulong, SUS304 M16x160L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ
65Bulong, SUS304 M16x170L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Bộ
66Bulong, SUS304 M16x60L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Bộ
67Bulong, SUS304 M16x80L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76Bộ
68Bulong, SUS304 M16x90L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88Bộ
69Bulong, SUS304 M20x160L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
70Bulong, SUS304 M20x70L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ
71Bulong, SUS304 M20x90L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ
72Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN100/DN65Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN100/DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
74Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN200/DN150Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
75Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN50/DN40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
76Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN80/DN50Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
77Côn đồng tâm, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D27/D21Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26cái
78Côn đồng tâm, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D48/D34Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
79Côn đồng tâm, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D110/D75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
80Côn đồng tâm, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D60/D48Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
81Côn đồng tâm, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D75/D60Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
82Cút 45 độ, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
83Cút 45 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
84Cút 90 độ, PPR, DIN8077-8078, PN20, Hàn, D32Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
85Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23cái
86Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN15Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13cái
87Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN150Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
88Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN20Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
89Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cái
90Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN50Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
91Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN65Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
92Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
93Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT118cái
94Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D34Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
95Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D48Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
96Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D110Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
97Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
98Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D60Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
99Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
100Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D90Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
101Gioăng, Cao su, ANSI, Class150, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
102Gioăng, Cao su, BS4504, PN10, DN100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Cái
103Gioăng, Cao su, BS4504, PN10, DN50Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
104Gioăng, Cao su, BS4504, PN10, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
105Gioăng, Cao su, JIS, 10K, DN100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
106Gioăng, Cao su, JIS, 10K, DN150Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
107Gioăng, Cao su, JIS, 10K, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
108Kép, SUS304, ASTM, Sch10, Ren, DN20Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
109Kép, SUS304, ASTM, Sch10, Ren, DN40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
110Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
111Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D27Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26cái
112Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D48Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
113Nút bịt, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D60Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
114Nút bịt, u.PVC, ISO1452, PN16, Keo dán, D34Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
115Nút bịt, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D48Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
116Rắc co, SUS304, ASTM, Sch10, Ren, DN20Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
117Rắc co, SUS304, ASTM, Sch10, Ren, DN40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
118Rắc co, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26cái
119Tấm bịt, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN150Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
120Tê đều, PPR, DIN8077-8078, PN20, Hàn, D32Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
121Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25cái
122Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D110Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
123Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
124Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D60Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
125Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
126Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D90Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
127Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN40/DN20Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
128Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D48/D34Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
129Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D110/D75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
130Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D160/D90Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
131Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D60/D48Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
132Van bi, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN20Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
133Van bi, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
134Van bi, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34cái
135Van bướm, Điện, ISO5752, Wafer, DN50Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
136Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
137Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN125Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
138Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
139Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
140Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN50Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
141Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN65Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
142Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
143Van chặn, PPR, DIN8077-8078, PN20, Hàn, D32Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
144Van cổng, Tay quay, BS4504, PN10, Bích, DN100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
145Van một chiều, Cánh bướm, Wafer, DN100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
146Van một chiều, Cánh bướm, Wafer, DN80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
147Van một chiều, Lá lật, BS4504, PN10, Bích, DN100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
148Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hệ
149Biển tên bể, nhà, thẻ van, mũi tên đường ốngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Gói
M Cung cấp vật tư, lắp đặt Hệ thống cáp điện động lực, cáp điều khiển, tín hiệu
1CU/XLPE/PVC 4X1.5MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.330m
2CU/XLPE/PVC 4X2.5MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT845m
3CU/XLPE/PVC 4X16MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT705m
4CU/XLPE/PVC 4X6MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
5E.CU/PVC 1X2.5MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25m
6E.CU/PVC 1X1.5MM2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
7CVV 7X1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
8CVV-S 2X1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT510m
9CVV 3X1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT735m
10Vật tư phụ bao gồm đầu cost, tem in đầu số, tem đánh dấu đầu cáp,….và các vật tư khác hoàn thiện hệ thống theo yêu cầu kỹ thuật.Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1gói
11Máng cáp 400 + nắp, Inox 304 W=400mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
12Máng cáp 350 + nắp, Inox 304, W=350mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45m
13Máng cáp 200 + nắp, Inox 304, W=200mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,5m
14Máng cáp 100 + nắp, Inox 304, W=100mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
15Cút vuông ngang 400 + nắp, Inox 304, W=400mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
16Cút vuông đứng co xuống 400 + nắp, Inox 304, W=400mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
17Cút vuông đứng co lên 400 + nắp, Inox 304, W=400mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Cút vuông ngang 350 + nắp, Inox 304, W=350mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
19Cút vuông đứng co xuống 350 + nắp, Inox 304, W=350mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
20Cút vuông đứng co lên 350 + nắp, Inox 304, W=350mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
21Cút vuông ngang 200 + nắp, Inox 304, W=200mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
22Cút vuông ngang 100 + nắp, Inox 304, W=100mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
23Cút vuông đứng co xuống 100 + nắp, Inox 304, W=100mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
24Cút vuông đứng co lên 100 + nắp, Inox 304, W=100mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
25Cút T +nắp, Inox 304, W=350-350-100mm, H=100mm, T=1,5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
26Đầu bịt máng 400, Inox 304Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
27Đầu bịt máng 350, Inox 304Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
28Đầu bịt máng 200, Inox 304Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
29Đầu bịt máng 100, Inox 304Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
30Nối máng + bulong, ốc vít theo máng cáp, Inox 304Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1gói
31Ống thép tráng kẽm, đường kính D126.8, dày 2.8mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,32100m
32Ống xoắn HDPE 130/100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
33Ống xoắn HDPE 50/40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT435m
34Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36m
35Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông, bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,88
36Đào rãnh đặt đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT163,2
37Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT112,2
39Băng cảnh báo cáp rộng 40cmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,02100m²
40Mốc cảnh báo cáp ngầm hạ thế, vật liệu bằng sứTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17cái
N Hoàn trả đường sau khi lắp đặt rãnh cáp
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,029100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,16
O Xây lắp hố ga điện kĩ thuật Kích thước 1040x1040x1200mm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,38
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,43
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,87
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,85
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m²
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,88
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,19
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga mác 200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,13
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,023100m²
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V5, 5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V5, 5mmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,28
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01100m²
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
17Ống cứng luồn dây, trắng Ø25Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
18Ống cứng luồn dây, trắng Ø40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
19Ống ruột gà lõi thép,đen Ø25Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
20Ống ruột gà lõi thép,đen Ø40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25m
21Box đấu nối kín nước IP66;67, Kích thước: 100x100x80Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2hộp
22Hệ support mạ kẽm nhũng nóng (Thanh chống đa năng 41x41, đệm vuông, đệm hình, bulong, ecu, …) &Vật tư phụ thi công để hoàn thiện hạng mục công việc theo yêu cầu kỹ thuật )Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1gói
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,57100m³
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (4km)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,57100m³/km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (5km)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,57100m³/km
P Cung cấp vật tư, lắp đặt bãi cọc tiếp địa cho tủ điện
1Cọc thép mạ đồng tiếp địa, D16, l=2.4mTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cọc
2Mối hàn (giữa cáp & cọc tiếp đất) + hóa chất hànTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3mối
3Dây đồng trần 70mm2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
4Dây cáp điện Cu/PVC 1x70mm2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10
7Phụ kiện: bản mã liên kết khung móng, cầu đấu nối, kẹp dây cáp và ống bảo vệ….Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1gói
Q Cung cấp vật tư, Lắp đặt Isolator 3P, IP66, Bao gồm: Vật tư và phụ kiện lắp đặt Ioslator ngoài trời (mái che, chân đế)
1Mái che 3 Isolator+Chân đế , Inox 304Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
2Mái che 2 Isolator+Chân đế , Inox 304Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
3Mái che 1 Isolator+Chân đế , Inox 304Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
4Isolator 20A 2P 440V, IP66Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Isolator 20A 3P 440V, IP66Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28cái
6Isolator 35A 3P 440V, IP66Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Isolator 55A 3P 440V, IP66Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
R THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ khối bể xử lý
1Bơm vận chuyển nước thải từ bể gom lên bể điều hòaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
2Bơm nước thải đặt chìm bể điều hòaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
3Đồng hồ đo lưu lượng nước thảiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
4Thiết bị đo pH, bê điều chỉnh PHTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
5Động cơ khuấy kèm giảm tốc (bể điều chỉnh pH)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
6Hệ trục, cánh khuấyTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
7Động cơ khuấy kèm giảm tốc (bể phản ứng)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
8Hệ trục, cánh khuấy, bể phản ứngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
9Bơm cặn lắng, bể lắng 1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
10Ống phân phối trung tâm inox SUS304 (bể lắng 1)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
11Tấm chắn răng cưa trong bể lắng 1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
12Máy khuấy trộn chìm bể thiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
13Hệ giá đỡ máy khuấy bể hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
14Hệ thống phân phối khí (bể hiếu khí)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56Ống
15Thiết bị đo pH bể hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
16Thiết bị đo DO bể hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
17Bơm tuần hoàn nước thải bể hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
18Vnotch đo lưu lượng (bể hiếu khí)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
19Trụ đặt thiết bị nâng bơm bê hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
20Bơm hồi lưu bùn bể lắng 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
21Vnotch đo lưu lượng (bể lắng 2)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
22Ống phân phối trung tâm inox SUS304 (bể lắng 2)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
23Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
24Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
25Phễu thu bọtTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
26Động cơ giảm tốc gạt bùnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
27Hệ thống phân phối khí thô bể khử trùngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hệ
28Hệ thống phân phối khí (bể chứa bùn)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hệ
29Bơm bùn cấp cho máy ép bùn (bể chứa bùn)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
30Phao báo mức (bể chứa bùn)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
31Van điện (bể chứa bùn)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
32Bơm hồ sự cốTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
33Phao báo mức hồ sự cốTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
34Van cửa phai mương quan trắcTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
35Máy thổi khí cạn bể Hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
36Bơm định lượng hóa chất NaOHTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
37Động cơ khuấy hóa chất cho bồn NaOHTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
38Trục khuấy hóa chất cho bồn NaOHTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
39Bơm định lượng hóa chất Dinh dưỡngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
40Động cơ khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
41Trục khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
42Bồn chứa hóa chất A-PolymerTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
43Bơm định lượng hóa chất A-PolymerTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
44Động cơ khuấy hóa chất cho bồn A-PolymerTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
45Trục khuấy hóa chất cho bồn A-PolymerTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
46Bơm định lượng hóa chất PACTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
47Bơm định lượng hóa chất khử trùngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
48Giá đỡ động cơ khuấy bồn hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
S Cung cấp THIẾT BỊ ĐIỆN
1Bộ điều khiển PLCTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hệ
2Chương trình điều khiển và giám sát (Hệ thống Scada)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hệ
3Máy tính điều khiển giám sátTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
4Bộ lưu điện UPSTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
5Tủ điện ATSTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
6Tủ điện điều khiển Trạm xử lý nước thảiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ht
7Tủ điện khu pha chế hóa chất 1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ht
8Tủ điện khu pha chế hóa chất 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ht
9Tủ điện MEBTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ht
10Máy phát điệnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
11Biến tần điều khiển bơm bể điều hòaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
12Biến tần điều khiển máy thổi khí hiếu khí GĐ2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
13Biến tần điều khiển máy thổi khí hiếu khí GĐ1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
14Biến tần điều khiển máy thổi khí điều hòaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
T THIẾT BỊ CAMERA
1Camera dạng quay quét tự độngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
2Phụ kiện treo - Wall MountTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
3Nguồn cấp 24VAC-8ATheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
4Camera dạng cố địnhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Bộ nguồn POETheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6Đầu ghi hình 16 kênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Ổ cứngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Màn hình giám sát, điều khiển cameraTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Gía treo tiviTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
10Dây HDMITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
11Switch 24 cổngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Tủ RackTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
13Cáp tín hiệu Ethernet UTP Cat 6Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT210m
14Cáp nguồn CVV 3x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT180m
15Ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90m
16Ống PVC D25Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
17Bộ lưu điện UPSTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
18Cột trụ lắp đặt CameraTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
19Khung móng cột lắp đặt cameraTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
20Vỏ tủ ngoài trờiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
21Vật tư phụ hệ thống cameraTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
U CHI PHÍ ĐÀO TẠO VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH VÀ CHI PHÍ CẤP PHÉP
1Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Trọn gói
2Chi phí vận hành thử (trong 90 ngày)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Trọn gói
V LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt bơm vận chuyển nước thải từ bể gom lên bể điều hòaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,151 tấn
2Lắp đặt bơm nước thải đặt chìm bể điều hòaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,181 tấn
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thải bể điều hòaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt Thiết bị đo pH bể điều chỉnh PHTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt động cơ khuấy kèm giảm tốc bể điều chỉnh PHTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,31 tấn
6Lắp đặt Hệ trục, cánh khuấy bể điều chỉnh PHTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,181 tấn
7Lắp đặt động cơ khuấy kèm giảm tốc bể phản ứngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,31 tấn
8Lắp đặt Hệ trục, cánh khuấy bể phản ứngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1751 tấn
9Lắp đặt Bơm cặn lắng bể lắng 1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,141 tấn
10Lắp đặt Ống phân phối trung tâm inox SUS304 bể lắng 1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,81 tấn
11Lắp đặt Tấm chắn răng cưa trong bể lắng bể lắng 1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,21 tấn
12Lắp đặt Máy khuấy trộn chìm bể thiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,461 tấn
13Lắp đặt Hệ giá đỡ máy khuấy bể thiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,41 tấn
14Lắp đặt Hệ thống phân phối khí bể hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,561 tấn
15Lắp đặt Thiết bị đo pH bể hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt Thiết bị đo DO bể hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21 bộ
17Lắp đặt Bơm tuần hoàn nước thải bể hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,211 tấn
18Lắp đặt Vnotch đo lưu lượng bể hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,351 tấn
19Lắp đặt Trụ đặt thiết bị nâng bơm bể hiếu khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,51 tấn
20Lắp đặt Bơm hồi lưu bùn bể lắng 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,181 tấn
21Lắp đặt Vnotch đo lưu lượng bể lắng 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,331 tấn
22Lắp đặt Ống phân phối trung tâm inox SUS304 bể lắng 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,71 tấn
23Lắp đặt Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắng 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,631 tấn
24Lắp đặt Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắng 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2371 tấn
25Lắp đặt Phễu thu bọt bể lắng 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,161 tấn
26Lắp đặt Động cơ giảm tốc gạt bùn bể lắng 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,351 tấn
27Lắp đặt Hệ thống phân phối khí thô bể khử trungTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,21 tấn
28Lắp đặt Hệ thống phân phối khí chứa bùnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,11 tấn
29Lắp đặt Bơm bùn cấp cho máy ép bùn bể chứa bùnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,151 tấn
30Lắp đặt Phao báo mức bể chứa bùnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 bộ
31Lắp đặt van điện bể chứa bùnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
32Lắp đặt Bơm hồ sự cốTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,21 tấn
33Lắp đặt Phao báo mức hồ sự cốTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 bộ
34Lắp đặt Van cửa phai mương quan trắcTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,151 tấn
35Lắp đặt Máy thổi khí cạn bể Hiếu khí tại nhà máy thổi khíTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,91 tấn
36Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất NaOHTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,151 tấn
37Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn NaOHTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,11 tấn
38Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn NaOHTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,21 tấn
39Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất Dinh dưỡngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,151 tấn
40Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,11 tấn
41Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,21 tấn
42Lắp đặt Bồn chứa hóa chất A-PolymerTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,81 tấn
43Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất A-PolymerTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,151 tấn
44Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn A-PolymerTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,11 tấn
45Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn A-PolymerTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,21 tấn
46Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất PACTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,151 tấn
47Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất khử trùngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,151 tấn
48Giá đỡ động cơ khuấy bồn hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hệ
W Lắp đặt THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt tổ máy phát điện, máy có khối lượng ≤ 5 tấnTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,21 tấn
2Lắp đặt Bộ điều khiển PLCTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hệ
3Lắp đặt Bộ nguồn PLCTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt Bộ điều khiển - CPUTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
5Lắp đặt Bộ Mô đun tín hiệu số đầu vàoTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt Bộ Mô đun tín hiệu số đầu raTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt Bộ Mô đun tín hiệu tương tự đầu vàoTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Bộ Mô đun tín hiệu tương tự đầu raTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt bộ nhớ, thanh cài và các vật tư khácTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Gói
10Lập trình chương trình điều khiển và giám sát (Hệ thống PLC & Scada)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hệ
11Lắp đặt Máy tính điều khiển giám sátTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 thiết bị
12Lắp đặt thiết bị lưu điện UPSTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 bộ
13Lắp đặt tủ ATSTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
14Lắp đặt Tủ điện điều khiển Trạm xử lý nước thải (gồm tủ PLC, MCC1, MCC2, MCC3)Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
15Tủ điện khu pha chế hóa chất 1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
16Tủ điện khu pha chế hóa chất 2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
17Lắp đặt Tủ điện MEBTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
18Lắp đặt Biến tần điều khiển bơm bể điều hòaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2máy
19Lắp đặt Biến tần điều khiển máy thổi khí hiếu khí GĐ2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2máy
20Lắp đặt Biến tần điều khiển máy thổi khí hiếu khí GĐ1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2máy
21Lắp đặt Biến tần điều khiển máy thổi khí điều hòaTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1máy
X LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ CAMERA GIÁM SÁT TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt Camera dạng quay quét tự độngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2thiết bị
2Lắp đặt Phụ kiện treo - Wall Mount /SBP-300WM1Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt Nguồn cấp 24VAC-8ATheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt Camera dạng cố địnhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 thiết bị
5Lắp đặt Bộ nguồn POETheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Đầu ghi hình 16 kênhTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
7Lắp đặt Ổ cứng rời HDD 6TB, 3.5 inch SATA, 6Gb/s/256MB Cache/5400rpmTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 thiết bị
8Lắp đặt Màn hình giám sát, điều khiển camera, 50" UHD 4K Smart TVTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 thiết bị
9Lắp đặt Giá treo tiviTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt Dây HDMITheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1đôi đầu dây
11Lắp đặt Switch 24 cổngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Lắp đặt tủ Rack 20U-D800Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
13Lắp đặt Cáp tín hiệu Ethernet UTP Cat 6Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2110 m
14Lắp đặt Cáp nguồn CVV 3x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT180m
15Lắp đặt Ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90m
16Lắp đặt Ống PVC D25Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
17Lắp đặt thiết bị lưu điện UPSTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 bộ
18Lắp đặt Cột trụ lắp Camera, H=3.5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21 cột
19Lắp đặt Khung móng cột lắp đặt cameraTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
20Lắp đặt tủ 500x400x200(WxHxD), Tủ ngoài trờiTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21 tủ
21Vật tư phụ + nhân công căn chỉnh, góc quay hệ thống cameraTheo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp có công suất ≥ 1.250m3/ngày.đêm. - Nhà thầu cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản chụp chứng thực Giấy phép xả thải hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình được cơ quan chức năng cấp.- Thời gian tính Hợp đồng tương tự là thời gian ký hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng/Cấp thoát nước/Môi trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ kỹ thuật 4 - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/Môi trường.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Xe tải tự đổ ≥ 7T Xe tải tự đổ ≥ 7T2
3 Máy trộn ≥ 250 Lít Máy trộn ≥ 250 Lít2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
6 Máy đầm bàn bê tông Máy đầm bàn bê tông2
7 Máy hàn các loại Máy hàn các loại1
8 Máy uốn thép ≥ 5kw Máy uốn thép ≥ 5kw1
9 Máy phát điện ≥ 23 KVA Máy phát điện ≥ 23 KVA1
10 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->