Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị, xây lắp, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 1.250m3 ngày.đêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị, xây lắp, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 1.250m3 ngày.đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại 50% tổng mức đầu tư; Vốn tự có của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:40:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,797,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp có công suất ≥ 1.250m3/ngày.đêm. - Nhà thầu cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản chụp chứng thực Giấy phép xả thải hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình được cơ quan chức năng cấp.- Thời gian tính Hợp đồng tương tự là thời gian ký hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng/Cấp thoát nước/Môi trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/Môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥ 23 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 23 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị, xây lắp, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 1.250m3 ngày.đêm Đầu tư xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn 2 công suất 1.250m3/ngày.đêm tại phân khu phía Nam KCN Phú Hà, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại 50% tổng mức đầu tư; Vốn tự có của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước hoặc Xử lý nước thải) Hạng III trở lên và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Viglacera - CTCP, Tầng 16, 17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Bên mời hầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, Tầng 16, 17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Tổng công ty Viglacera - CTCP, Tầng 16&17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng cụm bể xử lý | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp II (5% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,156 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,663 | 100m³ |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,203 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300, Phụ gia chống thấm B10 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 193,276 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,658 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,438 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 233,396 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,23 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,069 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,225 | tấn |
| 12 | Mạch ngừng thi công Waterstop PVC H20 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 320,2 | m |
| 13 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300, Phụ gia chống thấm B10 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,106 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,376 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, máng thu nước đá 1x2, mác 300, phụ gia chống thấm B10 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,775 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, máng thu nước chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,087 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, máng thu nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông thang, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,184 | m³ |
| 22 | Ván khuôn thang bộ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 25 | Rải Nilong lót đáy bể | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,675 | 100m² |
| 26 | Quét chống thấm 2 lớp đáy và thành bể | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.472,57 | m² |
| 27 | Quét nhựa bitum sika membrane vào tường bên ngoài bể phần ngập đất - quét 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215,632 | m² |
| 28 | Sơn epoxy 4 lớp màu xanh lá phần nổi trên mặt đất (1 lớp lót epoxy EP118, 1 lớp phủ EH 2351-5012, 2 lớp phủ EH 2351-5012 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 283,2 | m² |
| 29 | Tạo vát bằng gia cố xi măng cát đen (6% khối lượng xi măng) (mặt cắt N1, N2) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,606 | m³ |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn dốc lắng, đá 1x2, mác 300 (N1, N2) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,436 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng Thép D8 A200x200 gia cường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 32 | Khoan cấy thép liên kết khu vực bê tông tạo vát | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,952 | lỗ |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn dốc lắng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,952 | m³ |
| 34 | Xây tạo vát bằng gạch đất sét nung, gạch lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,922 | m³ |
| 35 | Xây cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,928 | m³ |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,934 | m² |
| 37 | Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây mặt trên sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 99,175 | m2 |
| 38 | Lan can thép ống inox 304 - D42x1.2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130,4 | m2 |
| 39 | Thang xuống bể | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,681 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,684 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,684 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,684 | 100m³ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,372 | 100m² |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công là 3 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,43 | 100m² |
| 46 | Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,452 | 100m3 nước |
| 47 | Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.545,238 | m3 |
| 48 | Dọn dẹp mặt bằng, cây hiện trạng trước khi thi công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 961,6 | m2 |
| 49 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN50 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 50 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 51 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 52 | Vành (tấm cản nước) inox dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,83 | kg |
| B | XÂY DỰNG KHO HÓA CHẤT VÀ CHỨA BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,838 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,41 | m³ |
| 3 | Đầm nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | 100m² |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mác 100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,063 | m³ |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,953 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,648 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,121 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | 100m³ |
| 14 | Nilon lót nền | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,606 | 100m² |
| 15 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,425 | m³ |
| 16 | Ván khuôn nền | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột đổ bằng thủ công, cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,004 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,364 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,163 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,278 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,754 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,077 | 100m² |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 34 | Mái lợp tôn màu xanh dày 0.4mm, 11 sóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,007 | 100m² |
| 35 | Tấm úp nóc mái | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,49 | md |
| 36 | Máng thu nước | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,98 | md |
| 37 | Tấm úp sường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,6 | md |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,474 | m³ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,699 | m³ |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 87,256 | m² |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100,398 | m² |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,981 | m² |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114,237 | m² |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100,398 | m² |
| 45 | Tấm nhựa lấy sáng composit trắng mờ dày 1.5mm, 11 sóng vuông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,165 | m² |
| 46 | Cửa kính khuôn nhôm, cửa đi 2 cánh, kính dán an toàn 6.38mm, khuôn nhôm dày 1.2mm, pano nhôm (tham khảo báo giá công ty CP nhôm Sông Hồng) giá đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cửa sổ kính khuôn nhôm, cửa sổ mở hất , kính dán an toàn 6.38mm, khuôn nhôm dày 1.2mm (tham khảo báo giá công ty CP nhôm Sông Hồng), giá đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề chữ A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Ống thoát uPVC C2, D76 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,149 | 100m |
| 51 | Đai treo ống | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Cút uPVC C2 D76 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,794 | 100m² |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công là 3 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,697 | 100m² |
| C | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,552 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,906 | m³ |
| 3 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mác 100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,1 | m³ |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,086 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,362 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,59 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép,ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,306 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m³ |
| 16 | Đầm nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,005 | 100m² |
| 17 | Vải bạt lót | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,005 | 100m² |
| 18 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,421 | m³ |
| 19 | Ván khuôn nền | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,086 | 100m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,926 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,499 | m³ |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,152 | m² |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m² |
| 27 | Khoan tạo lỗ D18 bơm keo ramset | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | lỗ |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x3 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m, thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 36 | Mái lợp tôn màu xanh dày 0.4mm, 11 sóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,828 | 100m² |
| 37 | Tấm úp nóc mái | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,5 | md |
| 38 | Tấm úp sường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | md |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90, D90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Cầu thu nước mưa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| D | XÂY DỰNG NHÀ ĐẶT TRẠM QUAN TRẮC | |||
| 1 | Hệ vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,229 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,706 | m² |
| 3 | Cửa kính khuôn nhôm dày 1.4mm, cửa đi 2 cánh , kính trắng dày 6.38mm, pano nhôm (giá đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,996 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | XÂY DỰNG HẠ TẦNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,377 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (5% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,245 | m³ |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,381 | 100m³ |
| 4 | Đầm nền đường K=0.95 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,019 | 100m² |
| 5 | Lớp nilong lót nền | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,607 | 100m² |
| 6 | Bê tông mặt đường cấp B20 (mác 250), đá 2x4cm dày 200mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,833 | m³ |
| 7 | Đánh mặt bê tông nền đường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 254,162 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48,2 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 260x230x1000 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 173,61 | m |
| 10 | Lớp vữa xi măng mác 50 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,139 | m² |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,809 | m³ |
| 12 | Ván khuôn lót bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | 100m² |
| 13 | Xây gạch bó vỉa loại 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,362 | m³ |
| 14 | Lát gạch cotto 300x300x12, lát vỉa hè, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,491 | m² |
| 15 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,519 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,449 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,449 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,449 | 100m³ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (5% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,598 | m³ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | 100m³ |
| 21 | Đất nền đầm chặt đáy móng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m³ |
| 22 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm vữa bê tông mác 100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,269 | m³ |
| 23 | Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, mác 200, dá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,415 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | 100m² |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,238 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,447 | m³ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,349 | m² |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | m² |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m³ |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (5% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,101 | m³ |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,779 | 100m³ |
| 38 | Đất nền đầm chặt đáy móng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,178 | 100m³ |
| 39 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,964 | m³ |
| 40 | Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,023 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,231 | 100m² |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,207 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,986 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | cái |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,778 | m³ |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114,028 | m² |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,63 | m² |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | 100m³ |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,656 | 100m³ |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,656 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,656 | 100m³ |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,84 | m³ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, ống PE 100, PN6 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 55 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,755 | m³ |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | 100m³ |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | 100m³ |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (5% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,877 | m³ |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,737 | 100m³ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm, ống PE100, PN6 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 62 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,585 | m³ |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,776 | 100m³ |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,776 | 100m³ |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,776 | 100m³ |
| F | XÂY DỰNG CẢNH QUAN TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 2 | Thảm cỏ lạc 38 bầu/m2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144 | m2 |
| 3 | Trồng cây keo cao 0.2-0.3m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cây |
| 4 | Trồng cây dạ yến thảo rộng 30cm, 15 bầu/md | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,32 | m2 |
| 5 | Trồng cây chuỗi ngọc rộng 20cm, 15 bầu/md | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,2 | m2 |
| G | XÂY DỰNG HOÀN TRẢ ĐƯỜNG SAU THI CÔNG | |||
| 1 | Đầm nền đường K=0.95 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,842 | 100m² |
| 2 | Vải bạt lót | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,842 | 100m² |
| 3 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 10cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,42 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m² |
| 5 | Đánh mặt bê tông nền đường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 84,2 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| H | CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP CÁP TỔNG | |||
| 1 | CU/XLPE/DATA/PVC 1CX240MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 2 | CU/XLPE/DATA/PVC 1CX120MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | CU/XLPE/DATA/PVC 1CX150MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | CU/XLPE/DATA/PVC 1CX95MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | CU/XLPE/DATA/PVC 1CX150MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 6 | CU/XLPE/DATA/PVC 1CX120MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Đào rãnh đặt đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,08 | m³ |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,68 | m³ |
| 10 | Lắp băng cảnh báo cáp rộng 40cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m² |
| 11 | Mốc cảnh báo cáp ngầm hạ thế, vật liệu bằng sứ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống HDPE D130/100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| I | Cung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài nhà: khu vực TXLNT, cột cao H=9m, Bóng đèn LED | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng, H=9m/ 1 bóng, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn Mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,63 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,82 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m² |
| 8 | Bóng đèn LED 150W | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Khung móng cột đèn chiếu sáng, 4xM24x300x300, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6/h=2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cọc |
| 11 | Thép dẹt 30x3mm dài 1.5m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | thanh |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bảng |
| 15 | MCB 2P 6A/6KA Gắn trên bảng điện cột đèn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Băng cảnh báo cáp rộng 30-40cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m² |
| 18 | Mốc cảnh báo cáp ngầm hạ thế, vật liệu bằng sứ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đào rãnh đặt đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,4 | m³ |
| 21 | Lớp cát bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,6 | m³ |
| 22 | Vật tư phụ (đầu cốt, bọp cốt, cầu đấu, bulong, ecu, các vật tư khác hoàn thành hệ chiếu sáng ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| J | Cung cấp vật tư, lắp đặt Hệ thống điện chiếu sáng trong nhà (kho hóa chất và chứa bùn) | |||
| 1 | Máng đôi lắp nổi, chống ẩm, sử dụng bóng đèn led 20W | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Máng đơn lắp nổi, chống ẩm, sử dụng bóng đèn led 20W | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn, 220v | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện âm tường 4 modul | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | MCB,2P/10A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB,1P/6A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây điện CU/PVC 1x1,5(màu đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x1,5(màu xanh) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC 1x1,5 (tiếp địa) (Vàng xanh) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 (màu đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 (màu xanh) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 ( vàng xanh) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Ống luồn tròn PVC, ống HDPE và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, kẹp, ty zen, thép v….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| K | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị điện Nhà để xe, nhà quan trắc | |||
| 1 | Máng đôi lắp nổi, chống ẩm, sử dụng bóng đèn led 20W | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Máng đơn lắp nổi, chống ẩm, sử dụng bóng đèn led 20W | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều cho nhà đặt trạm quan trắc 9000BTU | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Mua sắm điều hòa 1 chiều cho nhà đặt trạm quan trắc 9000BTU | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Công tắc đơn, 220v | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện âm tường 4 modul | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | MCB,2P/16A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB,2P/10A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCB,1P/6A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây điện CU/PVC 1x1,5(màu đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC 1x1,5(màu xanh) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC 1x1,5 (tiếp địa) (Vàng xanh) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 (màu đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 (màu xanh) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 (vàng xanh) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Ống luồn tròn PVC, ống HDPE và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, kẹp, ty zen, thép v….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| L | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống, PPR, DIN8077-8078, PN20, Hàn, D32 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN125 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN15 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 5 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 6 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN20 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN50 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN65 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D60 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 14 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN12.5, Keo dán, D48 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN16, Keo dán, D34 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, Keo dán, D21 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 17 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, Keo dán, D27 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D110 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D160 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 21 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Giá đỡ đường ống; SUS 304 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 23 | Ống qua tường + Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống SUS304, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D60mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN12.5, Keo dán, D48 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN16, Keo dán, D34 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, Keo dán, D21 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, Keo dán, D27 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D110 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa,Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D160 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Bích rỗng, SUS304, ANSI, Class150, Hàn, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 46 | Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cặp bích |
| 47 | Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN125 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 48 | Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 49 | Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 50 | Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN50 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 51 | Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN65 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 52 | Bích rỗng, SUS304, BS4504, PN10, Hàn, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 53 | Bích rỗng, SUS304, JIS, 10K, Hàn, DN100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 54 | Bích rỗng, SUS304, JIS, 10K, Hàn, DN150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 55 | Bích rỗng, SUS304, JIS, 10K, Hàn, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 56 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D110 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D60 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Bulong, SUS304 M16x110L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 61 | Bulong, SUS304 M16x120L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 62 | Bulong, SUS304 M16x130L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 63 | Bulong, SUS304 M16x140L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 64 | Bulong, SUS304 M16x160L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 65 | Bulong, SUS304 M16x170L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 66 | Bulong, SUS304 M16x60L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 67 | Bulong, SUS304 M16x80L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | Bộ |
| 68 | Bulong, SUS304 M16x90L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88 | Bộ |
| 69 | Bulong, SUS304 M20x160L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 70 | Bulong, SUS304 M20x70L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 71 | Bulong, SUS304 M20x90L, Bao gồm 02 long đen phẳng 01 long đen vênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 72 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN100/DN65 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN100/DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN200/DN150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN50/DN40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN80/DN50 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Côn đồng tâm, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D27/D21 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 78 | Côn đồng tâm, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D48/D34 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Côn đồng tâm, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D110/D75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Côn đồng tâm, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D60/D48 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Côn đồng tâm, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D75/D60 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cút 45 độ, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Cút 45 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Cút 90 độ, PPR, DIN8077-8078, PN20, Hàn, D32 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 86 | Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN15 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 87 | Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN20 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN50 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN65 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Cút 90 độ, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118 | cái |
| 94 | Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D34 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D48 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D110 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D60 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Cút 90 độ, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Gioăng, Cao su, ANSI, Class150, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Gioăng, Cao su, BS4504, PN10, DN100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 103 | Gioăng, Cao su, BS4504, PN10, DN50 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 104 | Gioăng, Cao su, BS4504, PN10, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Gioăng, Cao su, JIS, 10K, DN100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 106 | Gioăng, Cao su, JIS, 10K, DN150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 107 | Gioăng, Cao su, JIS, 10K, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Kép, SUS304, ASTM, Sch10, Ren, DN20 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Kép, SUS304, ASTM, Sch10, Ren, DN40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D27 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 112 | Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D48 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Nút bịt, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D60 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Nút bịt, u.PVC, ISO1452, PN16, Keo dán, D34 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Nút bịt, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D48 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Rắc co, SUS304, ASTM, Sch10, Ren, DN20 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Rắc co, SUS304, ASTM, Sch10, Ren, DN40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Rắc co, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 119 | Tấm bịt, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Tê đều, PPR, DIN8077-8078, PN20, Hàn, D32 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 122 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D110 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D60 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10, Hàn, DN40/DN20 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D48/D34 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D110/D75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 130 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN6, Keo dán, D160/D90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN8, Keo dán, D60/D48 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Van bi, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN20 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Van bi, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Van bi, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D21 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 135 | Van bướm, Điện, ISO5752, Wafer, DN50 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN125 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN50 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN65 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Van bướm, Tay gạt, ISO5752, Wafer, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Van chặn, PPR, DIN8077-8078, PN20, Hàn, D32 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Van cổng, Tay quay, BS4504, PN10, Bích, DN100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Van một chiều, Cánh bướm, Wafer, DN100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Van một chiều, Cánh bướm, Wafer, DN80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Van một chiều, Lá lật, BS4504, PN10, Bích, DN100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 149 | Biển tên bể, nhà, thẻ van, mũi tên đường ống | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| M | Cung cấp vật tư, lắp đặt Hệ thống cáp điện động lực, cáp điều khiển, tín hiệu | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4X1.5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.330 | m |
| 2 | CU/XLPE/PVC 4X2.5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 845 | m |
| 3 | CU/XLPE/PVC 4X16MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 705 | m |
| 4 | CU/XLPE/PVC 4X6MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | E.CU/PVC 1X2.5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | E.CU/PVC 1X1.5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 7 | CVV 7X1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | CVV-S 2X1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 510 | m |
| 9 | CVV 3X1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 735 | m |
| 10 | Vật tư phụ bao gồm đầu cost, tem in đầu số, tem đánh dấu đầu cáp,….và các vật tư khác hoàn thiện hệ thống theo yêu cầu kỹ thuật. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 11 | Máng cáp 400 + nắp, Inox 304 W=400mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 12 | Máng cáp 350 + nắp, Inox 304, W=350mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Máng cáp 200 + nắp, Inox 304, W=200mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,5 | m |
| 14 | Máng cáp 100 + nắp, Inox 304, W=100mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Cút vuông ngang 400 + nắp, Inox 304, W=400mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút vuông đứng co xuống 400 + nắp, Inox 304, W=400mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút vuông đứng co lên 400 + nắp, Inox 304, W=400mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút vuông ngang 350 + nắp, Inox 304, W=350mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cút vuông đứng co xuống 350 + nắp, Inox 304, W=350mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút vuông đứng co lên 350 + nắp, Inox 304, W=350mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút vuông ngang 200 + nắp, Inox 304, W=200mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút vuông ngang 100 + nắp, Inox 304, W=100mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút vuông đứng co xuống 100 + nắp, Inox 304, W=100mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cút vuông đứng co lên 100 + nắp, Inox 304, W=100mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cút T +nắp, Inox 304, W=350-350-100mm, H=100mm, T=1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đầu bịt máng 400, Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đầu bịt máng 350, Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đầu bịt máng 200, Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đầu bịt máng 100, Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Nối máng + bulong, ốc vít theo máng cáp, Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 31 | Ống thép tráng kẽm, đường kính D126.8, dày 2.8mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 32 | Ống xoắn HDPE 130/100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Ống xoắn HDPE 50/40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 435 | m |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông, bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m³ |
| 36 | Đào rãnh đặt đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 163,2 | m³ |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | m³ |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112,2 | m³ |
| 39 | Băng cảnh báo cáp rộng 40cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,02 | 100m² |
| 40 | Mốc cảnh báo cáp ngầm hạ thế, vật liệu bằng sứ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| N | Hoàn trả đường sau khi lắp đặt rãnh cáp | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m³ |
| O | Xây lắp hố ga điện kĩ thuật Kích thước 1040x1040x1200mm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,38 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,43 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,87 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m² |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,88 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,19 | m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | 100m² |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V5, 5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V5, 5mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Ống cứng luồn dây, trắng Ø25 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Ống cứng luồn dây, trắng Ø40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống ruột gà lõi thép,đen Ø25 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Ống ruột gà lõi thép,đen Ø40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Box đấu nối kín nước IP66;67, Kích thước: 100x100x80 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Hệ support mạ kẽm nhũng nóng (Thanh chống đa năng 41x41, đệm vuông, đệm hình, bulong, ecu, …) &Vật tư phụ thi công để hoàn thiện hạng mục công việc theo yêu cầu kỹ thuật ) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (4km) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | 100m³/km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (5km) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | 100m³/km |
| P | Cung cấp vật tư, lắp đặt bãi cọc tiếp địa cho tủ điện | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa, D16, l=2.4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Mối hàn (giữa cáp & cọc tiếp đất) + hóa chất hàn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mối |
| 3 | Dây đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Dây cáp điện Cu/PVC 1x70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m³ |
| 7 | Phụ kiện: bản mã liên kết khung móng, cầu đấu nối, kẹp dây cáp và ống bảo vệ…. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| Q | Cung cấp vật tư, Lắp đặt Isolator 3P, IP66, Bao gồm: Vật tư và phụ kiện lắp đặt Ioslator ngoài trời (mái che, chân đế) | |||
| 1 | Mái che 3 Isolator+Chân đế , Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Mái che 2 Isolator+Chân đế , Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Mái che 1 Isolator+Chân đế , Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Isolator 20A 2P 440V, IP66 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Isolator 20A 3P 440V, IP66 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Isolator 35A 3P 440V, IP66 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Isolator 55A 3P 440V, IP66 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| R | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ khối bể xử lý | |||
| 1 | Bơm vận chuyển nước thải từ bể gom lên bể điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải đặt chìm bể điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị đo pH, bê điều chỉnh PH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Động cơ khuấy kèm giảm tốc (bể điều chỉnh pH) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ trục, cánh khuấy | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Động cơ khuấy kèm giảm tốc (bể phản ứng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hệ trục, cánh khuấy, bể phản ứng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bơm cặn lắng, bể lắng 1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Ống phân phối trung tâm inox SUS304 (bể lắng 1) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Tấm chắn răng cưa trong bể lắng 1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Máy khuấy trộn chìm bể thiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Hệ giá đỡ máy khuấy bể hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Hệ thống phân phối khí (bể hiếu khí) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | Ống |
| 15 | Thiết bị đo pH bể hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Thiết bị đo DO bể hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Bơm tuần hoàn nước thải bể hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Vnotch đo lưu lượng (bể hiếu khí) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Trụ đặt thiết bị nâng bơm bê hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bơm hồi lưu bùn bể lắng 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Vnotch đo lưu lượng (bể lắng 2) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Ống phân phối trung tâm inox SUS304 (bể lắng 2) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Phễu thu bọt | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Động cơ giảm tốc gạt bùn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Hệ thống phân phối khí thô bể khử trùng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 28 | Hệ thống phân phối khí (bể chứa bùn) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 29 | Bơm bùn cấp cho máy ép bùn (bể chứa bùn) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Phao báo mức (bể chứa bùn) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Van điện (bể chứa bùn) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Bơm hồ sự cố | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Phao báo mức hồ sự cố | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Van cửa phai mương quan trắc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Máy thổi khí cạn bể Hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Bơm định lượng hóa chất NaOH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Động cơ khuấy hóa chất cho bồn NaOH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Trục khuấy hóa chất cho bồn NaOH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Bơm định lượng hóa chất Dinh dưỡng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Động cơ khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Trục khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Bồn chứa hóa chất A-Polymer | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Bơm định lượng hóa chất A-Polymer | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Động cơ khuấy hóa chất cho bồn A-Polymer | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Trục khuấy hóa chất cho bồn A-Polymer | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Bơm định lượng hóa chất PAC | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ động cơ khuấy bồn hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| S | Cung cấp THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ điều khiển PLC | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 2 | Chương trình điều khiển và giám sát (Hệ thống Scada) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 3 | Máy tính điều khiển giám sát | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện ATS | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển Trạm xử lý nước thải | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ht |
| 7 | Tủ điện khu pha chế hóa chất 1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ht |
| 8 | Tủ điện khu pha chế hóa chất 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ht |
| 9 | Tủ điện MEB | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ht |
| 10 | Máy phát điện | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Biến tần điều khiển bơm bể điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Biến tần điều khiển máy thổi khí hiếu khí GĐ2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Biến tần điều khiển máy thổi khí hiếu khí GĐ1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Biến tần điều khiển máy thổi khí điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera dạng quay quét tự động | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Phụ kiện treo - Wall Mount | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Nguồn cấp 24VAC-8A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Camera dạng cố định | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ nguồn POE | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu ghi hình 16 kênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ổ cứng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Màn hình giám sát, điều khiển camera | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gía treo tivi | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây HDMI | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Switch 24 cổng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ Rack | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cáp tín hiệu Ethernet UTP Cat 6 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| 14 | Cáp nguồn CVV 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Bộ lưu điện UPS | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cột trụ lắp đặt Camera | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Khung móng cột lắp đặt camera | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Vỏ tủ ngoài trời | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Vật tư phụ hệ thống camera | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| U | CHI PHÍ ĐÀO TẠO VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH VÀ CHI PHÍ CẤP PHÉP | |||
| 1 | Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí vận hành thử (trong 90 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| V | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bơm vận chuyển nước thải từ bể gom lên bể điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt bơm nước thải đặt chìm bể điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thải bể điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị đo pH bể điều chỉnh PH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt động cơ khuấy kèm giảm tốc bể điều chỉnh PH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt Hệ trục, cánh khuấy bể điều chỉnh PH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt động cơ khuấy kèm giảm tốc bể phản ứng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt Hệ trục, cánh khuấy bể phản ứng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,175 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt Bơm cặn lắng bể lắng 1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt Ống phân phối trung tâm inox SUS304 bể lắng 1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt Tấm chắn răng cưa trong bể lắng bể lắng 1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt Máy khuấy trộn chìm bể thiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt Hệ giá đỡ máy khuấy bể thiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt Hệ thống phân phối khí bể hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt Thiết bị đo pH bể hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Thiết bị đo DO bể hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt Bơm tuần hoàn nước thải bể hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt Vnotch đo lưu lượng bể hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 1 tấn |
| 19 | Lắp đặt Trụ đặt thiết bị nâng bơm bể hiếu khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 1 tấn |
| 20 | Lắp đặt Bơm hồi lưu bùn bể lắng 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 1 tấn |
| 21 | Lắp đặt Vnotch đo lưu lượng bể lắng 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | 1 tấn |
| 22 | Lắp đặt Ống phân phối trung tâm inox SUS304 bể lắng 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | 1 tấn |
| 23 | Lắp đặt Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắng 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | 1 tấn |
| 24 | Lắp đặt Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắng 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,237 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt Phễu thu bọt bể lắng 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt Động cơ giảm tốc gạt bùn bể lắng 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 1 tấn |
| 27 | Lắp đặt Hệ thống phân phối khí thô bể khử trung | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 28 | Lắp đặt Hệ thống phân phối khí chứa bùn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 29 | Lắp đặt Bơm bùn cấp cho máy ép bùn bể chứa bùn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 30 | Lắp đặt Phao báo mức bể chứa bùn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt van điện bể chứa bùn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bơm hồ sự cố | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 33 | Lắp đặt Phao báo mức hồ sự cố | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt Van cửa phai mương quan trắc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 35 | Lắp đặt Máy thổi khí cạn bể Hiếu khí tại nhà máy thổi khí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 1 tấn |
| 36 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất NaOH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 37 | Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn NaOH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 38 | Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn NaOH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 39 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất Dinh dưỡng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 40 | Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 41 | Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 42 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất A-Polymer | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 1 tấn |
| 43 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất A-Polymer | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 44 | Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn A-Polymer | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 45 | Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn A-Polymer | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 46 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất PAC | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 47 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 48 | Giá đỡ động cơ khuấy bồn hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| W | Lắp đặt THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tổ máy phát điện, máy có khối lượng ≤ 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt Bộ điều khiển PLC | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt Bộ nguồn PLC | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ điều khiển - CPU | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ Mô đun tín hiệu số đầu vào | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ Mô đun tín hiệu số đầu ra | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ Mô đun tín hiệu tương tự đầu vào | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ Mô đun tín hiệu tương tự đầu ra | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ nhớ, thanh cài và các vật tư khác | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 10 | Lập trình chương trình điều khiển và giám sát (Hệ thống PLC & Scada) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt Máy tính điều khiển giám sát | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ ATS | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển Trạm xử lý nước thải (gồm tủ PLC, MCC1, MCC2, MCC3) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tủ điện khu pha chế hóa chất 1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Tủ điện khu pha chế hóa chất 2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện MEB | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt Biến tần điều khiển bơm bể điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 19 | Lắp đặt Biến tần điều khiển máy thổi khí hiếu khí GĐ2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt Biến tần điều khiển máy thổi khí hiếu khí GĐ1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 21 | Lắp đặt Biến tần điều khiển máy thổi khí điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| X | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ CAMERA GIÁM SÁT TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt Camera dạng quay quét tự động | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Phụ kiện treo - Wall Mount /SBP-300WM1 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Nguồn cấp 24VAC-8A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Camera dạng cố định | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Bộ nguồn POE | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu ghi hình 16 kênh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Ổ cứng rời HDD 6TB, 3.5 inch SATA, 6Gb/s/256MB Cache/5400rpm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Màn hình giám sát, điều khiển camera, 50" UHD 4K Smart TV | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Giá treo tivi | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây HDMI | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đôi đầu dây |
| 11 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ Rack 20U-D800 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt Cáp tín hiệu Ethernet UTP Cat 6 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt Cáp nguồn CVV 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt Cột trụ lắp Camera, H=3.5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 19 | Lắp đặt Khung móng cột lắp đặt camera | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ 500x400x200(WxHxD), Tủ ngoài trời | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 21 | Vật tư phụ + nhân công căn chỉnh, góc quay hệ thống camera | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp có công suất ≥ 1.250m3/ngày.đêm. - Nhà thầu cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản chụp chứng thực Giấy phép xả thải hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình được cơ quan chức năng cấp.- Thời gian tính Hợp đồng tương tự là thời gian ký hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng/Cấp thoát nước/Môi trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ kỹ thuật | 4 | - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/Môi trường. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Xe tải tự đổ ≥ 7T | Xe tải tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy trộn ≥ 250 Lít | Máy trộn ≥ 250 Lít | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | Máy đầm bàn bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn các loại | Máy hàn các loại | 1 |
| 8 | Máy uốn thép ≥ 5kw | Máy uốn thép ≥ 5kw | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 23 KVA | Máy phát điện ≥ 23 KVA | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi