Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:40:00 đến ngày 2022-01-28 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,303,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24550745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự về độ phức tạp, quy mô kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí Diezel ≤600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ QL.21B đến thôn Kim Thượng và từ nhà ông Hải đến nhà ông Sinh thôn Kim Thanh, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý. 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Bình. Địa chỉ: xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất KTH | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1987 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,224 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông mặt đường cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 683,77 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,0556 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.176,6396 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,8091 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5812 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,9089 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 72,3354 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,958 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,958 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 72,3354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, nền hè, bó gáy hè, bồn cây M150, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 185,23 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67,03 | m3 |
| 15 | Lát đan rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 317,58 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa hè | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.232 | m |
| 17 | Lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 370,42 | m2 |
| 18 | Lát gạch terrazzo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.314,42 | m2 |
| 19 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 149,6 | m |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | m3 |
| 22 | Trồng cây Hoàng Lan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,34 | 100cây |
| 23 | Đào móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,1899 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5335 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,43 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,26 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 166,08 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 189,3 | m3 |
| 29 | Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,83 | m2 |
| 30 | Bê tông đỉnh tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 33 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 34 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0287 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,4672 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,8377 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,6467 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,9792 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,3702 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 137 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,1215 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,46 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9828 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,7968 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 135,88 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 59,82 | m3 |
| 11 | Mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 209,04 | m2 |
| 12 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 804 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 804 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 255 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt đế cống D600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 510 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 245 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt cống hộp 600x600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 487 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối cống hộp đơn vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 468 | mối nối |
| 19 | Đào móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1946 | 100m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1609 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 300mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt đế cống D300mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp - Đường kính 250mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6876 | 100 m |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,87 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,52 | m3 |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90,79 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 317,48 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 32 | Tấm thu nước composite 98x51cm (25T) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 33 | Tấm thu composite 60x30cm (25T) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 34 | Nắp ga composite 1x1m (12,5T) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Nắp ga composite 1x1m (25T) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 36 | Nắp ga kết hợp thu nước composite 1x1m (25T) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 37 | Đào móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,745 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 42 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 43 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | An toàn giao thông trong thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24550745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự về độ phức tạp, quy mô kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy nén khí Diezel ≤600m3/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi