Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139464-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220139313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:37:00 đến ngày 2022-01-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,294,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,31 tỷ đồng (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên,có giá trị hợp đồng ≥ 2,31 tỷ đồng(có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước ≥4m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung≥25T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥1.6m3
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng nhận chủ sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng nhận chủ sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông ≥ 7.5KW
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Trạm trộn bê tông xi măng ≥60 T/h
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô chuyển trộn >6m3
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị (Đầm bê tông mặt đường)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường ĐH10.ĐL nối dài, xã Đại Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. - Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Vương Bảo Tín. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH xây dựng TMDV Khánh Thịnh. +Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đại Lộc. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao. +Cơ quan thẩm định HSMT, HSDT: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. - Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông,hạngIII; Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo; + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tối thiểu đến hết Quý 3 năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. - Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến giao thông
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V590,342m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V590,342m3
3Phá dỡ bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V19,446m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,446m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V27,406m3
7Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,09m3
8Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.682,274m3
9Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V302,279m3
10Cung cấp đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.003,852m3
11Cung cấp đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V434,799m3
12Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V77,273m2
13Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V91,171m2
14Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V244,257m3
15Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.017,737m2
16Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V138,509m2
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V198,274m3
18Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261Tấn
19Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,839Tấn
20Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16Tấn
21Gỗ đệm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
22Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
23Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V236,54m
24Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V185,04m
25Trám khe co bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V236,54m
26Trám khe dọc bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V185,04m
27Trám khe dãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
28Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V276,595m3
29Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V110,154m3
30Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V586,488m2
31Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,027m3
32Đào chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V409,724m3
33Đắp trả đất K90 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V304,434m3
B Nút giao thông
1Phá dỡ bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V21,096m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,096m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V151,534m3
4Vận chuyển đất tận dụng đắp tuyến bằng ô tô tự đổ,Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V97,516m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,804m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V63,624m3
7Cung cấp đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V91,517m3
8Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V212,081m2
9Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V172,13m3
10Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V717,21m2
11Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,891m2
12Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,175m3
13Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143Tấn
14Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,608Tấn
15Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
16Gỗ đệm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023m3
17Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
18Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V164,21m
19Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V99,66m
20Trám khe co bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V164,21m
21Trám khe dọc bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,66m
22Trám khe dãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
C Cống thoát nước ngang
1Lắp đặt ống cống D50cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V22Ống
2Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V80,08m2
4Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164Tấn
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V45,54m2
6Mối nối ống cống bê tông D50cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m.nối
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
8Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,216m3
9Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
10Đắp đất thân cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,23m3
11Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,517m3
12Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,901m2
13Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,622m3
14Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,144m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,229m3
16Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V10,777m3
17Đắp trả đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,155m3
18Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
19Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,3m2
20Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
21Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
22Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
23Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
D * Hạng mục khác
1Tháo dỡ ống cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V4m
E Cống hộp đổ tại chỗ
1Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V76,634m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V280,988m2
3Cốt thép thân cống hộp dMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
4Cốt thép thân cống hộp dMô tả kỹ thuật theo chương V5,976Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,318Tấn
6Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V257,469m2
7Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,456m3
8Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V73,83m3
9Đào móng đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V51,188m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,188m3
11Đắp đất thân cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V69,912m3
12Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
13Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
14Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
15Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
16Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
17Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
18Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
19Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,18m3
20Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m2
21Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11,57m3
22Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
23Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V15,65m3
24Ván khuôn móng sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
25Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
26Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m3
27Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
28Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
29Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,23m2
30Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
31Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V11,33m2
32Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
33Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V24,94m3
34Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
35Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V36,198m3
36Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V242,578m2
37Bê tông M200 đá 1x2 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V24,295m3
38Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,938m2
39Cốt thép mương thủy lợi d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,266Tấn
40Cốt thép mương thủy lợi d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,095Tấn
41Cốt thép mương thủy lợi d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,908Tấn
42Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
43Ván khuôn chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,86m2
44Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V16,904m3
45Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V87,351m3
46Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V138,123m3
47Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V64,19m3
F * Hạng mục khác
1Tháo dỡ ống cống cũ D120cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Ống
2Tháo dỡ bê tông cầu kênh cũMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m3
3Tháo dỡ bê tông kênh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V38,763m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V55,883m3
G * Cọc tiêu
1Lắp đặt cọc tiêu, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V58Cọc
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m3
4Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
5Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237Tấn
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V24,36m2
8Dán phản quang lên tấm tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V116Tấm
9Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m3
H Hệ thống mương thủy lợi
1Lắp ghép thanh bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V54CK
2Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
3Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
4Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
5Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,792m3
6Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,236Tấn
7Cốt thép thân mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Tấn
8Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,634m3
9Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V242,684m2
10Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,634m3
11Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
12Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V101,069m3
13Đắp trả đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V75,802m3
I * Mương đậy đan
1Lắp ghép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
2Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
3Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
4Thép góc niềng hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,199Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,514m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
7Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
8Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
9Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,559m3
10Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V50,392m2
11Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
12Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
14Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,762m3
15Đắp trả đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,702m3
J * Mương dọc
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
2Cốt thép đan mương dMô tả kỹ thuật theo chương V0,026Tấn
3Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
4Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
5Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
6Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
7Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
8Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
10Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,31 tỷ đồng (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên,có giá trị hợp đồng ≥ 2,31 tỷ đồng(có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).32
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 10T (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy trộn bê tông≥250l (Sử dụng tốt)2
3 Máy ủi≥110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Ô tô tưới nước ≥4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung≥25T (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Máy đào ≥1.6m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
7 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph (Có chứng nhận chủ sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
8 Máy nén khí ≥ 600m3/h (Có chứng nhận chủ sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
9 Máy cắt bê tông ≥ 7.5KW (Sử dụng tốt)1
10 Máy rải ≥ 50m3/h (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
11 Máy đào ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
12 Cần cẩu ≥ 6T (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
13 Ô tô tự đổ ≥ 10T (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)3
14 Trạm trộn bê tông xi măng ≥60 T/h (Có đăng kiểm còn hiệu lực)1
15 Ô tô chuyển trộn >6m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
16 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (Đầm cóc)2
17 Máy đầm bàn ≥ 1KW (Đầm bê tông mặt đường)1
18 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
19 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->