Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:37:00 đến ngày 2022-01-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,294,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,31 tỷ đồng (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên,có giá trị hợp đồng ≥ 2,31 tỷ đồng(có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng nhận chủ sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng nhận chủ sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông ≥ 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Trạm trộn bê tông xi măng ≥60 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô chuyển trộn >6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đầm bê tông mặt đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường ĐH10.ĐL nối dài, xã Đại Tân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông,hạngIII; Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo; + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tối thiểu đến hết Quý 3 năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc.
- Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến giao thông | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,342 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,342 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,446 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,446 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,406 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.682,274 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,279 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.003,852 | m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,799 | m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,273 | m2 |
| 13 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,171 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,257 | m3 |
| 15 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,737 | m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,509 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,274 | m3 |
| 18 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | Tấn |
| 19 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | Tấn |
| 20 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | Tấn |
| 21 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 22 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 23 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,54 | m |
| 24 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,04 | m |
| 25 | Trám khe co bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,54 | m |
| 26 | Trám khe dọc bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,04 | m |
| 27 | Trám khe dãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 28 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,595 | m3 |
| 29 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,154 | m3 |
| 30 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,488 | m2 |
| 31 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,027 | m3 |
| 32 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,724 | m3 |
| 33 | Đắp trả đất K90 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,434 | m3 |
| B | Nút giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,096 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,096 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,534 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng đắp tuyến bằng ô tô tự đổ,Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,516 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,804 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,624 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,517 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,081 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,13 | m3 |
| 10 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,21 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,891 | m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,175 | m3 |
| 13 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 14 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | Tấn |
| 15 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 16 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 18 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,21 | m |
| 19 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,66 | m |
| 20 | Trám khe co bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,21 | m |
| 21 | Trám khe dọc bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,66 | m |
| 22 | Trám khe dãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| C | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D50cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Ống |
| 2 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m2 |
| 6 | Mối nối ống cống bê tông D50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m.nối |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 10 | Đắp đất thân cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,23 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,901 | m2 |
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,144 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,777 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,155 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 20 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 23 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| D | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| E | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,634 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,988 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,469 | m2 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,83 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,188 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,188 | m3 |
| 11 | Đắp đất thân cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,912 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 14 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 18 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m2 |
| 21 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 23 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 25 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 26 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 27 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 28 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 30 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 32 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 33 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m3 |
| 34 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 35 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,198 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,578 | m2 |
| 37 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,295 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,938 | m2 |
| 39 | Cốt thép mương thủy lợi d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | Tấn |
| 40 | Cốt thép mương thủy lợi d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | Tấn |
| 41 | Cốt thép mương thủy lợi d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | Tấn |
| 42 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 43 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 44 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,904 | m3 |
| 45 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,351 | m3 |
| 46 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,123 | m3 |
| 47 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,19 | m3 |
| F | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống cũ D120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ống |
| 2 | Tháo dỡ bê tông cầu kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bê tông kênh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,763 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,883 | m3 |
| G | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cọc |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | Tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 8 | Dán phản quang lên tấm tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Tấm |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| H | Hệ thống mương thủy lợi | |||
| 1 | Lắp ghép thanh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | CK |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,792 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,634 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,684 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,634 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 12 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,069 | m3 |
| 13 | Đắp trả đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,802 | m3 |
| I | * Mương đậy đan | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 4 | Thép góc niềng hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 7 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,559 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,392 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,762 | m3 |
| 15 | Đắp trả đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| J | * Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,31 tỷ đồng (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên,có giá trị hợp đồng ≥ 2,31 tỷ đồng(có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông≥250l | (Sử dụng tốt) | 2 |
| 3 | Máy ủi≥110CV | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥4m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung≥25T | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đào ≥1.6m3 | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | (Có chứng nhận chủ sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | (Có chứng nhận chủ sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông ≥ 7.5KW | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 10 | Máy rải ≥ 50m3/h | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0.8m3 | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 6T | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 3 |
| 14 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥60 T/h | (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Ô tô chuyển trộn >6m3 | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | (Đầm cóc) | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | (Đầm bê tông mặt đường) | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi