Gói thầu: Cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất khu KTX lưu học sinh nước ngoài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất khu KTX lưu học sinh nước ngoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học GTVT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:31:00 đến ngày 2022-01-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,408,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công cải tạo công trình dân dụng, có giá trị ≥ 256.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng của một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng.- 01 người tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng- 01 người chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương tốt nghiệp trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề định giá phụ trách hồ sơ thanh quyết toánNhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất khu KTX lưu học sinh nước ngoài cải tạo sửa chữa CSVC khu KTX lưu học sinh nước ngoài Trường Đại học GTVT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học GTVT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 + Bản công chứng hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. bằng cấp cán bộ, công nhân kỹ thuật theo kê khai. + Các tài liệu khác đáp ứng theo yêu cầu cảu HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường ĐH Giao thông vận tải, địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường ĐH Giao thông vận tải, địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường ĐH Giao thông vận tải, địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ giáo dục và đào tạo, địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, Hà Nội Đường dây nóng Báo đấu thầu: 02383.956622 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG 1, TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,7145 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,5891 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,792 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9488 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,88 | m |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,711 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,711 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,711 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,952 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,792 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 534,3 | m2 |
| 17 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 20 | Lắp ổ khoá cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1bộ |
| 21 | Lắp ổ khoá cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 25 | Thay dây cấp nước bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 0.0 |
| 26 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, phòng ở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bóng |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Thay hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led ốp trần vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 2-4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | tủ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat , cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt ghen nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | hộp |
| 45 | Dọn dẹp vệ sinh, cọ rửa, đánh bóng khu vệ sinh sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 46 | Bạt che phủ đồ đạc khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m2 |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,5155 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,0241 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,256 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,54 | m2 |
| 14 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,176 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,592 | m2 |
| 16 | Sản xuất khung cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,592 | m2 |
| 18 | Lắp đặt khung cửa thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 19 | Lắp ổ khoá cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1bộ |
| 20 | Lắp ổ khoá cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bóng |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led ốp trần vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 30 | Dọn dẹp vệ sinh khu vệ sinh sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | công |
| C | XỬ LÝ CHỐNG THẤM DỘT MÁI WC TẦNG 2 VÀ SÀN WC TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,112 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,112 | m2 |
| 3 | Vận chuyển, bốc xếp các loại vật liệu đóng bao bằng thang bộ: Đất thải, xi măng, cát, gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,112 | m2 |
| 5 | Căng lưới thép chống nứt, tăng cường khả năng chịu lực cho sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,112 | m2 |
| 6 | Quét Sika chống thấm sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,112 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,112 | m2 |
| 8 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát sàn, cổ ống xí bệt các phòng vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | công |
| D | CẢI TẠO NÂNG CẤP PHÒNG TRUYỀN THỐNG 201 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,3645 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,669 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | m2 |
| 10 | Sửa chữa mặt ngoài hành lang, lan can, xê nô. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,06 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,216 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn led ốp trần vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 2-4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat , cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ghen nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Vệ sinh dọn dẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 36 | Vận chuyển đất thải, bàn ghế, tủ gỗ cũ các phòng sinh viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công cải tạo công trình dân dụng, có giá trị ≥ 256.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng của một công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 người tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng.- 01 người tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng- 01 người chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương tốt nghiệp trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề định giá phụ trách hồ sơ thanh quyết toánNhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công một công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng hàng hóa | 1 |
| 2 | Máy hàn | >= 23kw | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | >= 1,5 kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >= 1,5kw | 1 |
| 5 | Máy mài | >=1 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi