Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139737-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm Thần Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:30:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,096,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29077E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.468.000.000 VND (1x 1.468.000.000 = 1.468.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.468.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.468.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.468.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tâm Thần Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa buồng bệnh, hành lang, phòng hành các khoa, phòng họp phòng chụp X-Quang và nhà đại thể của Bệnh viện Tâm thần
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình (Địa chỉ: Phường Trần Lãm, tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.831.676)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH xây dựng dân dụng Thái Hà (Địa chỉ: Số nhà 26K2 – Khu tái định cư Trần Lãm, tổ 36 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0983.193.516). + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (địa chỉ: Số nhà 106 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0986.225.259). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (địa chỉ: Số nhà 106 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0986.225.259). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: SN 332, đ¬ường Lý Bôn, tổ 20, phư¬ờng Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273.833.789).


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm Thần Thái Bình , địa chỉ: Đường Trần Lãm- Phường Trần Lãm- Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình (Địa chỉ: Phường Trần Lãm, tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.831.676)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình (Địa chỉ: Phường Trần Lãm, tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.831.676)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình (Địa chỉ: Phường Trần Lãm, tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.831.676)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo khoa Nam
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo buồng bệnh, hành lang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,574
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V341,248
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V594,733
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,491
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,491
6Trát tường bù vênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,574
7Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V524,574
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V935,981
9Nhân công bốc xếp, di chuyển gường bệnh, tủ đồ phục vụ công tác sửa chữaMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V178,708
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,708
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,935
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,935
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,708
15Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V178,708
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V840m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V840m
19Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp đặt hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V126hộp
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo phòng hành chính tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,572
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,166
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,291
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,291
28Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,572
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V70,284
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo Chương V70,284
31Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,284
32Sơn cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,166
33Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
34Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
35Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
36Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
37Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt hộp đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
B Hạng mục 2: Cải tạo khoa Nữ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo buồng bệnh, hành lang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,709
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V354,944
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V617,378
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,494
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,494
6Trát tường bù vênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,709
7Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V524,709
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V972,322
9Nhân công bốc xếp, di chuyển gường bệnh, tủ đồ phục vụ công tác sửa chữaMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V127,438
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,438
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,372
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,372
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,438
15Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V127,438
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V840m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V840m
19Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp đặt hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V126hộp
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo phòng hành chính tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,572
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,166
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,291
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,291
28Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,572
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V70,284
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo Chương V70,284
31Sơn trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,284
32Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,166
33Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
34Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
35Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
36Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
37Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt hộp đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
C Hạng mục 3: Cải tạo khoa Nghiện chất, khoa Suy nhược thần kinh
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo phòng hành chính tầng 2 khoa Nghiện chất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,572
2Cạo bỏ lớp trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V47,166
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,291
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,291
5Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,572
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V70,284
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo Chương V70,284
8Sơn trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,284
9Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,166
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
11Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
12Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
13Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo phòng hành chính tầng 2 khoa Suy nhược thần kinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,54
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,25
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031
22Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,54
23Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V54,948
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo Chương V54,948
25Sơn trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,948
26Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,25
27Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
28Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
29Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
30Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
31Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
D Hạng mục 4: Cải tạo nâng cấp phòng họp tầng 2 - Nhà A
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V62,596
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4,499
5Thi công tấm che cửa sổ bằng tấm alu trong nhà dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,39
6Xây vít cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,904
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,979
9Đắp tôn nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,368
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,046
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V67,046
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo Chương V67,046
13Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,046
14Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,906
15Gia công hệ khung xương bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
17Tường nhựa vân gỗ màu vàng nhạt, nhựa bản 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,696
18Phào nhựa nẹp gócMô tả kỹ thuật theo Chương V10,48m
19Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chữ chân Formex dày 3mm, mặt Alumex màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,498
20Chữ Alumex màu vàng gương tên bệnh viện cao 25cm (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Khung cờ đảng và cờ tổ quốc bằng Alumex, kích thước 70x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Thi công nền phòng họp bằng tấm gỗ công nghiệp khổ 12cm, dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,177
23Phào chân tường bằng nhựa PVC, khổ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,42m
24Làm mặt bàn họp bằng gỗ thông công nghiệp dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6
25Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2
26Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
27Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
29Lắp đặt dây mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
30Lắp đặt dây loaMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
31Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
32Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt ổ cắm hạt mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31hộp
37Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
39Lắp đặt đèn ống hai bên sân khấu, loại đèn giàn 5 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Lắp đặt dây đèn LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V31,92m
41Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
43Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
E Hạng mục 5: Cải tạo sửa chữa phòng X-Quang, phòng làm việc tầng 1 nhà B
1Tháo dỡ cửa (cải tạo phòng X-Quang cũ thành phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,127
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,91
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,187
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,684
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,354
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V20,352
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,218
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,218
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,763
12Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,352
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V126,855
14Lắp dựng hoa Inox cửa bằng Inox hộp 15x15x1.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,55kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88
16Sản xuất cửa sổ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
17Lắp dựng các loại cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,39
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
20Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
21Lắp đặt hộp đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
22Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Tháo dỡ điều hòa cục bộ (cải tạo phòng làm việc cũ thành phòng X-Quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
29Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51
30Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,518
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,069
32Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,633
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V22,665
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,352
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,496
36Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,496
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,185
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,017
39Gia công tấm chì đóng vào tường, trần chống phóng xạ bằng tấm chì (hàm lượng Pb>99%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.642,952kg
40Nhân công đóng tấm chì vào tường (Bao gồm đinh, mũ chì...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,254m2
41Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
43Thi công vách ngăn, trần bằng tấm Alumex dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,954
44Gia công ô kính chì chống phóng xạ, kích thước 800x600x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
45Nhân công lắp dựng lại cửa lùa chống phóng xạMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
46Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
47Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
48Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
49Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
50Lắp đặt hộp đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
51Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt quạt điện - quạt trần tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt đèn Led Panel 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Lắp đặt chân chậu rửa, Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
63Cút ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
F Hạng mục 6: Cải tạo sửa chữa Nhà đại thể
1Phá dỡ gạch lát nền (Phần lợp mái tôn chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,256
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,256
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,432
4Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10lỗ khoan
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,841
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,841
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,256
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,432
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo thiết kế (định mức 1.5kg/1M2/1 lớp quét, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,688
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,688
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496tấn
15Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,016100m²
16Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m
17Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V520cái
18Giỏ chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Phá dỡ gạch lát nền (cải tạo buồng bệnh, nhà vệ sinh phòng hành chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,63
22Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19
23Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,405
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V87,498
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V34,96
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,228
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,786
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,786
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,076
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,332
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,417
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m²
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851100m²
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,996
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,976
39Ốp tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic kích thước 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V156,297
40Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,876
41Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,619
42Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,542
43Bả 1 lớp bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,542
44Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,996
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V194,164
46Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,542
47Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1
48Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 (bao gồm phụ kiện đồng bộ) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52
49Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41
50Gia công hoa Inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V56,742kg
51Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V32,22
52Lắp dựng hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28
53Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
54Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
56Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
57Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
58Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt dây mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
60Lắp đặt ổ cắm hạt mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37hộp
62Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
64Lắp đặt dây đèn LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,38m
65Lắp đặt đèn LED ốp tường 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
66Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt bình nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
74Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
79Ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
G Hạng mục 7: Thiết bị
1Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter 18000btuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29077E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.468.000.000 VND (1x 1.468.000.000 = 1.468.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.468.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.468.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.468.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy trộn vữa Đạt yêu cầu2
3 Máy cắt gạch đá Đạt yêu cầu3
4 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
5 Máy hàn điện ≥ 23 Kw2
6 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu3
7 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->