Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm Thần Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:30:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29077E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.468.000.000 VND (1x 1.468.000.000 = 1.468.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.468.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.468.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.468.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tâm Thần Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa buồng bệnh, hành lang, phòng hành các khoa, phòng họp phòng chụp X-Quang và nhà đại thể của Bệnh viện Tâm thần 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tâm thần Thái Bình (Địa chỉ: Phường Trần Lãm, tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.831.676) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình (Địa chỉ: Phường Trần Lãm, tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.831.676) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo khoa Nam | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo buồng bệnh, hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,574 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,248 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,733 | m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,491 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,491 | m³ |
| 6 | Trát tường bù vênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,574 | m² |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,574 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,981 | m² |
| 9 | Nhân công bốc xếp, di chuyển gường bệnh, tủ đồ phục vụ công tác sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,708 | m² |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,708 | m² |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,935 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,935 | m³ |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,708 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,708 | m² |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | hộp |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo phòng hành chính tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,572 | m² |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,166 | m² |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | m³ |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | m³ |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,572 | m² |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,284 | m² |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,284 | m² |
| 31 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,284 | m² |
| 32 | Sơn cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,166 | m² |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo khoa Nữ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo buồng bệnh, hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,709 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,944 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,378 | m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,494 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,494 | m³ |
| 6 | Trát tường bù vênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,709 | m² |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,709 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972,322 | m² |
| 9 | Nhân công bốc xếp, di chuyển gường bệnh, tủ đồ phục vụ công tác sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,438 | m² |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,438 | m² |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,372 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,372 | m³ |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,438 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,438 | m² |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | hộp |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo phòng hành chính tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,572 | m² |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,166 | m² |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | m³ |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | m³ |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,572 | m² |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,284 | m² |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,284 | m² |
| 31 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,284 | m² |
| 32 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,166 | m² |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo khoa Nghiện chất, khoa Suy nhược thần kinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo phòng hành chính tầng 2 khoa Nghiện chất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,572 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,166 | m² |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | m³ |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,572 | m² |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,284 | m² |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,284 | m² |
| 8 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,284 | m² |
| 9 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,166 | m² |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo phòng hành chính tầng 2 khoa Suy nhược thần kinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,54 | m² |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,25 | m² |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | m³ |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,54 | m² |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,948 | m² |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,948 | m² |
| 25 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,948 | m² |
| 26 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,25 | m² |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nâng cấp phòng họp tầng 2 - Nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,596 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,499 | m² |
| 5 | Thi công tấm che cửa sổ bằng tấm alu trong nhà dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m² |
| 6 | Xây vít cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,979 | m² |
| 9 | Đắp tôn nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m³ |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,046 | m² |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,046 | m² |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,046 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,046 | m² |
| 14 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,906 | m² |
| 15 | Gia công hệ khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 17 | Tường nhựa vân gỗ màu vàng nhạt, nhựa bản 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,696 | m² |
| 18 | Phào nhựa nẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,48 | m |
| 19 | Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chữ chân Formex dày 3mm, mặt Alumex màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | m² |
| 20 | Chữ Alumex màu vàng gương tên bệnh viện cao 25cm (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Khung cờ đảng và cờ tổ quốc bằng Alumex, kích thước 70x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Thi công nền phòng họp bằng tấm gỗ công nghiệp khổ 12cm, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,177 | m² |
| 23 | Phào chân tường bằng nhựa PVC, khổ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,42 | m |
| 24 | Làm mặt bàn họp bằng gỗ thông công nghiệp dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m² |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m² |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 29 | Lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống hai bên sân khấu, loại đèn giàn 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m |
| 41 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo sửa chữa phòng X-Quang, phòng làm việc tầng 1 nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (cải tạo phòng X-Quang cũ thành phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,127 | m² |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m² |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,187 | m³ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,684 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,354 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,352 | m² |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,218 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,218 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,763 | m² |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,352 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,855 | m² |
| 14 | Lắp dựng hoa Inox cửa bằng Inox hộp 15x15x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,55 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m² |
| 16 | Sản xuất cửa sổ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | m² |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ (cải tạo phòng làm việc cũ thành phòng X-Quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m² |
| 30 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | m² |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,069 | m³ |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,633 | m² |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,665 | m² |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,352 | m² |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m³ |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m³ |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,185 | m² |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,017 | m² |
| 39 | Gia công tấm chì đóng vào tường, trần chống phóng xạ bằng tấm chì (hàm lượng Pb>99%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.642,952 | kg |
| 40 | Nhân công đóng tấm chì vào tường (Bao gồm đinh, mũ chì...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,254 | m2 |
| 41 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 43 | Thi công vách ngăn, trần bằng tấm Alumex dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,954 | m² |
| 44 | Gia công ô kính chì chống phóng xạ, kích thước 800x600x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 45 | Nhân công lắp dựng lại cửa lùa chống phóng xạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 46 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Led Panel 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chân chậu rửa, Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Cút ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo sửa chữa Nhà đại thể | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền (Phần lợp mái tôn chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,256 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,256 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,432 | m² |
| 4 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lỗ khoan |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,256 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,432 | m² |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo thiết kế (định mức 1.5kg/1M2/1 lớp quét, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,688 | m² |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,688 | m² |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 100m² |
| 16 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m |
| 17 | Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | cái |
| 18 | Giỏ chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền (cải tạo buồng bệnh, nhà vệ sinh phòng hành chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,63 | m² |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m² |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | m³ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m³ |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,498 | m² |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m² |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,228 | m² |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,786 | m³ |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,786 | m³ |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,076 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,332 | m³ |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m³ |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m² |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | 100m² |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,996 | m² |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,976 | m² |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic kích thước 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,297 | m² |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,876 | m² |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,619 | m² |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,542 | m² |
| 43 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,542 | m² |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,996 | m² |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,164 | m² |
| 46 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,542 | m² |
| 47 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m² |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 (bao gồm phụ kiện đồng bộ) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m² |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m² |
| 50 | Gia công hoa Inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,742 | kg |
| 51 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,22 | m² |
| 52 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m² |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,38 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn LED ốp tường 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 79 | Ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter 18000btu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29077E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.468.000.000 VND (1x 1.468.000.000 = 1.468.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.468.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.468.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.468.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đạt yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đạt yêu cầu | 3 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi