Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng người có công số III |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi hường xuyên Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:27:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,255,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án).+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án).+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân được đào tạo sơ cấp nghề trở lên: Nề, cốp pha+ Có kèm theo bản sao công chứng bằng nghề, chứng chỉ công nhân liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều dưỡng người có công số III |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa bó vỉa và lót rãnh đường, vỉa hè, nhà cầu lông, lan can bên ngoài nhà A, B và nhà bếp ăn – Trung tâm điều dưỡng Người có công số III Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi hường xuyên Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021 không có nợ đọng thuế (nộp bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng người có công số III Hà Nội; địa chỉ: Xã Kim Sơn, Thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm điều dưỡng người có công số III Hà Nội; địa chỉ: Xã Kim Sơn, Thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm điều dưỡng người có công số III Hà Nội; địa chỉ: Xã Kim Sơn, Thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC 1 - NHÀ ĐỂ XE | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,47 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,9984 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6224 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0043 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,6251 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,6251 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 110 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,8 | m3 |
| 3 | Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 110 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,4339 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1723 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 1000x260x230mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,7 | m |
| 7 | Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,41 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,488 | m |
| D | KHU VỰC 2 - NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| E | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,47 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90,0543 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,3978 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0486 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,3688 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 116,8695 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 116,8695 | m3 |
| F | Cải tạo | |||
| 1 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 556,8 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,544 | m3 |
| 3 | Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 556,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,9705 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5715 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 1000x260x230mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,134 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 180x220x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 98,712 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 180x260x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81,924 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 180x110x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,807 | m |
| 10 | Lát đá đan rãnh KT 500x300x60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,9597 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,6 | m |
| 12 | Xây bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0516 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,6773 | m2 |
| G | KHU VỰC 3 - SAU NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0434 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,7012 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8864 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,5776 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,5776 | m3 |
| I | Cải tạo | |||
| 1 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 283,4 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,672 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 283,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1535 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 180x220x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,439 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 180x110x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,164 | m |
| 8 | Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,1392 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,6 | m |
| J | KHU VỰC 4 - ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| K | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,29 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,5138 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9674 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5134 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,0513 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,6838 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đá granit ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 113,5169 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79,6704 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79,6704 | m3 |
| L | Cải tạo | |||
| 1 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 454,3 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,344 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 454,3 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3425 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 1000x260x230mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,9 | m |
| 7 | Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,87 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,0513 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,0256 | m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,175 | m2 |
| M | KHU VỰC 5 - BỒN CÂY TRANG TRÍ NHÀ DƯỠNG SINH | |||
| N | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,1104 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,1394 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,6148 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,7806 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,5348 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,5348 | m3 |
| O | Cải tạo | |||
| 1 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 154 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,32 | m3 |
| 3 | Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 154 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,4439 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2793 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x260x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 103,627 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x220x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 102,912 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x110x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,9 | m |
| 9 | Lát đá xanh lót rãnh KT 500x300x60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,3312 | m2 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | m |
| P | KHU VỰC 6 - NHÀ CẦU LÔNG | |||
| Q | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,9187 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,9014 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,3358 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2101 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2762 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,7235 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,7235 | m3 |
| R | Cải tạo | |||
| 1 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 332,8 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,624 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 332,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2965 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x260x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,088 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x220x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,6 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x110x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,528 | m |
| 9 | Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,7561 | m2 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,9 | m |
| 11 | Xây bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2362 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0384 | m2 |
| S | KHU VỰC 7 - NHÀ ĂN, BẾP, NHÀ B | |||
| T | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,5166 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 226,3619 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,5528 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,4208 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,5022 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 259,8879 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 259,8879 | m3 |
| U | Cải tạo | |||
| 1 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.453,8 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 116,304 | m3 |
| 3 | Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.453,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,4374 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4839 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x220x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 165,405 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x110x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,522 | m |
| 8 | Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55,3059 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 91,6 | m |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,4208 | m2 |
| V | KHU VỰC 8 - NHÀ A | |||
| W | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0738 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,2214 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,6308 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,4736 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2082 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,8841 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,8841 | m3 |
| X | Cải tạo | |||
| 1 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,161 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x220x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,7 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x110x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,805 | m |
| 8 | Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2214 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,2 | m |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,4736 | m2 |
| Y | KHU VỰC 9 - BỂ NƯỚC VÀ TBA, MPĐ | |||
| Z | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5897 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1781 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,546 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,298 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,3078 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,3078 | m3 |
| AA | Cải tạo | |||
| 1 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62,4 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,992 | m3 |
| 3 | Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x110x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,584 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,075 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,486 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0427 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 18 | Bu lông chân cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 19 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0928 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0928 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2806 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2806 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,5356 | 1m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,6 | m |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,6 | 1m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | m3 |
| 27 | Trụ Inox 201 D76 (bao gồm cả bản mã, bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | Cái |
| 28 | Dây xích Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 108,009 | m |
| AB | KHU VỰC 10 - BỂ NƯỚC VÀ KHUÔN VIÊN GIÁP TƯỜNG RÀO | |||
| AC | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,607 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,6207 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,495 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,9025 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,9025 | m3 |
| AD | Cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1452 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2303 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x220x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 143,929 | m |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 84,361 | m2 |
| AE | LAN CAN NHÀ A VÀ NHÀ B | |||
| AF | Phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 715,1218 | m2 |
| AG | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 143,0244 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 644,7358 | 1m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,386 | m2 |
| AH | LAN CAN NHÀ BẾP | |||
| AI | Phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78,74 | m2 |
| AJ | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,748 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,99 | 1m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,75 | m2 |
| AK | NHÀ CẦU LÔNG | |||
| AL | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 431,079 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,4662 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,4662 | m3 |
| AM | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 259,919 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 259,919 | 1m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 171,16 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 171,16 | 1m2 |
| AN | NHÀ DƯỠNG SINH | |||
| AO | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 94,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,8 | m2 |
| AP | Cải tạo | |||
| 1 | Thi công trần bằng trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 94,5 | m2 |
| 2 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,8 | m2 |
| 4 | Đèn Led 100W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | - kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: | 1 | - kỹ sư cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án).+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: | 1 | - Kỹ sư điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án).+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | công nhân được đào tạo sơ cấp nghề trở lên: Nề, cốp pha+ Có kèm theo bản sao công chứng bằng nghề, chứng chỉ công nhân liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | 23 Kw | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi