Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139591-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm điều dưỡng người có công số III
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220139470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi hường xuyên Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:27:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,255,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án).+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án).+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân được đào tạo sơ cấp nghề trở lên: Nề, cốp pha+ Có kèm theo bản sao công chứng bằng nghề, chứng chỉ công nhân liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm điều dưỡng người có công số III
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa bó vỉa và lót rãnh đường, vỉa hè, nhà cầu lông, lan can bên ngoài nhà A, B và nhà bếp ăn – Trung tâm điều dưỡng Người có công số III Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi hường xuyên Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng người có công số III Hà Nội; địa chỉ: Xã Kim Sơn, Thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty TNHH H.A&PARTNERS; địa chỉ: Phòng 410, Tòa nhà The Garden Officetel, đường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển PNT địa chỉ: 27 ngách 48 ngõ 157 La Dương, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ : LK 29 No-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 No-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm điều dưỡng người có công số III , địa chỉ: Xã Kim Sơn, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng người có công số III Hà Nội; địa chỉ: Xã Kim Sơn, Thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021 không có nợ đọng thuế (nộp bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng người có công số III Hà Nội; địa chỉ: Xã Kim Sơn, Thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm điều dưỡng người có công số III Hà Nội; địa chỉ: Xã Kim Sơn, Thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm điều dưỡng người có công số III Hà Nội; địa chỉ: Xã Kim Sơn, Thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC 1 - NHÀ ĐỂ XE
B Phá dỡ
1Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,9984m3
3Phá dỡ bó vỉa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6224m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0043m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,6251m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,6251m3
C Cải tạo
1Lớp nylon tái sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V110m2
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,8m3
3Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V110m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4339m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1723100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 1000x260x230mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,7m
7Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,41m2
8Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,488m
D KHU VỰC 2 - NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ HỘI TRƯỜNG
E Phá dỡ
1Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,4710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V90,0543m3
3Phá dỡ bó vỉa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,3978m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0486m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,3688m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V116,8695m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V116,8695m3
F Cải tạo
1Lớp nylon tái sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V556,8m2
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,544m3
3Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V556,8m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,9705m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5715100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 1000x260x230mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,134m
7Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 180x220x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V98,712m
8Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 180x260x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V81,924m
9Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 180x110x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,807m
10Lát đá đan rãnh KT 500x300x60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,9597m2
11Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,6m
12Xây bậc tam cấp, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0516m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,6773m2
G KHU VỰC 3 - SAU NHÀ THƯỜNG TRỰC
H Phá dỡ
1Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,043410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,7012m3
3Phá dỡ bó vỉa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8864m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,99m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,5776m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,5776m3
I Cải tạo
1Lớp nylon tái sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V283,4m2
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,672m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V283,4m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1535m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0944100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 180x220x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,439m
7Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 180x110x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,164m
8Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,1392m2
9Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,6m
J KHU VỰC 4 - ĐÀI PHUN NƯỚC
K Phá dỡ
1Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,5138m3
3Phá dỡ bó vỉa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9674m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5134m3
5Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,0513m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V56,6838m2
7Tháo dỡ đá granit ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V113,5169m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V79,6704m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V79,6704m3
L Cải tạo
1Lớp nylon tái sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V454,3m2
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,344m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V454,3m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3425m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1053100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 1000x260x230mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,9m
7Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,87m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,0513m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,0256m2
10Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,175m2
M KHU VỰC 5 - BỒN CÂY TRANG TRÍ NHÀ DƯỠNG SINH
N Phá dỡ
1Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,110410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,1394m3
3Phá dỡ bó vỉa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,6148m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,7806m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,5348m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,5348m3
O Cải tạo
1Lớp nylon tái sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V154m2
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,32m3
3Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V154m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,4439m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2793100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x260x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V103,627m
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x220x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V102,912m
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x110x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48,9m
9Lát đá xanh lót rãnh KT 500x300x60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,3312m2
10Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24m
P KHU VỰC 6 - NHÀ CẦU LÔNG
Q Phá dỡ
1Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,918710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,9014m3
3Phá dỡ bó vỉa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,3358m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2101m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2762m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,7235m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,7235m3
R Cải tạo
1Lớp nylon tái sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V332,8m2
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,624m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V332,8m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4184m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2965100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x260x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,088m
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x220x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,6m
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x110x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,528m
9Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,7561m2
10Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,9m
11Xây bậc tam cấp, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2362m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0384m2
S KHU VỰC 7 - NHÀ ĂN, BẾP, NHÀ B
T Phá dỡ
1Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,516610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V226,3619m3
3Phá dỡ bó vỉa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,5528m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,4208m2
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,5022m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V259,8879m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V259,8879m3
U Cải tạo
1Lớp nylon tái sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.453,8m2
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V116,304m3
3Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.453,8m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,4374m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4839100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x220x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V165,405m
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x110x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,522m
8Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V55,3059m2
9Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V91,6m
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,4208m2
V KHU VỰC 8 - NHÀ A
W Phá dỡ
1Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,073810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,2214m3
3Phá dỡ bó vỉa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,6308m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,4736m2
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2082m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,8841m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,8841m3
X Cải tạo
1Lớp nylon tái sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V140m2
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,2m3
3Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V140m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0767m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,161100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x220x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V56,7m
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x110x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,805m
8Lát đá xanh đan rãnh KT 500x300x60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,2214m2
9Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 150x100x750mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,2m
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,4736m2
Y KHU VỰC 9 - BỂ NƯỚC VÀ TBA, MPĐ
Z Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,36m3
2Phá dỡ bó vỉa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5897m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1781m3
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,546100m2
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,18m3
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,298tấn
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,3078m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,3078m3
AA Cải tạo
1Lớp nylon tái sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V62,4m2
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,992m3
3Lát đá sân, nền đường, vỉa hè -đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V62,4m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7656m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0425100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x110x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,584m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,075m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0203100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0405100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0405100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0405100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,486m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0216100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,864m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,07tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0427tấn
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0858100m2
18Bu lông chân cột M16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
19Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0928tấn
20Lắp đặt cột thép gia cố các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0928tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2806tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2806tấn
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,53561m2
24Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,6m
25Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,61m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2m3
27Trụ Inox 201 D76 (bao gồm cả bản mã, bu lông)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V100Cái
28Dây xích Inox 201Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V108,009m
AB KHU VỰC 10 - BỂ NƯỚC VÀ KHUÔN VIÊN GIÁP TƯỜNG RÀO
AC Phá dỡ
1Phá dỡ bó vỉa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,607m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,6207m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,495m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,9025m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,9025m3
AD Cải tạo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1452m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2303100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá 180x220x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V143,929m
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V84,361m2
AE LAN CAN NHÀ A VÀ NHÀ B
AF Phá dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V715,1218m2
AG Cải tạo
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V143,0244m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V644,73581m2
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,386m2
AH LAN CAN NHÀ BẾP
AI Phá dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V78,74m2
AJ Cải tạo
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,748m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,991m2
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,75m2
AK NHÀ CẦU LÔNG
AL Phá dỡ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V431,079m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,4662m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,4662m3
AM Cải tạo
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V259,919m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V259,9191m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V171,16m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V171,161m2
AN NHÀ DƯỠNG SINH
AO Phá dỡ
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V94,5m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,8m2
AP Cải tạo
1Thi công trần bằng trần nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V94,5m2
2Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,8m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,8m2
4Đèn Led 100W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 1 - kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: 1 - kỹ sư cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án).+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
4 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: 1 - Kỹ sư điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
6 Kỹ sư phụ an toàn lao động: 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án).+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
7 Công nhân kỹ thuật: 20 công nhân được đào tạo sơ cấp nghề trở lên: Nề, cốp pha+ Có kèm theo bản sao công chứng bằng nghề, chứng chỉ công nhân liên quan11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
4 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
5 Máy cắt gạch Không yêu cầu1
6 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
7 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
9 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
10 Máy hàn 23 Kw1
11 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->