Gói thầu: Mua sắm đồng phục CNV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh Đoàn tiếp viên đường sắt Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồng phục CNV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Cty CP Vận tải ĐS Hà Nội và Dịch vụ hỗ trợ vận tải năm 2020 của CN Đoàn tiếp viên ĐS Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 14:26:00 đến ngày 2020-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,588,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo Vecto Nam 2 lớp (TT + NV) | 5 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 2 | Áo Vecto Nữ 2 lớp (TT + NV) | 97 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 3 | Áo Sơ mi Nam dài tay (TT + NV) | 545 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 4 | Áo Sơ mi Nam ngắn tay (TT + NV) | 558 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 5 | Áo Sơ mi Nữ dài tay (TT + NV) | 1.370 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 6 | Áo Sơ mi Nữ ngắn tay (TT + NV) | 511 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 7 | Quần áo dài (NVKV) | 130 | Bộ | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Nhân viên khách vận viết tắt là: NVKV | |
| 8 | Quần âu Nam (TT + NV) | 1.073 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 9 | Quần âu Nữ (TT + NV) | 1.735 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 10 | Tạp dề (NVCƯ) | 77 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Nhân viên cung ứng viết tắt là: NVCƯ | |
| 11 | Mũ Kêpi + phù hiệu (TT) | 31 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu viên viết tắt là: TT | |
| 12 | Mũ vành cong + phù hiệu (NV) | 3 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Nhân viên viết tắt là: NV | |
| 13 | Huy hiệu cài áo rét (TT + NV) | 1 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 14 | Cầu vai (TT) | 31 | Đôi | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu viên viết tắt là: TT | |
| 15 | Ve áo (TT) | 31 | Đôi | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu viên viết tắt là: TT | |
| 16 | Biển chức danh (TT + NV) | 33 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 17 | Caravat (TT + NV) | 1 | Cái | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 18 | Giầy da Nam (TT + NV) | 1 | Đôi | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Trưởng tàu + nhân viên viết tắt là: TT + NV | |
| 19 | Tất chân (TT + NV) | 656 | Đôi | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | |
| 20 | Áo K82 Nam (BV) | 16 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 21 | Áo Sơ mi Nam dài, ngắn tay (BV) | 240 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 22 | Quần âu Nam (BV) | 240 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 23 | Mũ kê pi + sao hiệu (BV) | 13 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 24 | Cầu vai (BV) | 13 | Đôi | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 25 | Ve áo (BV) | 13 | Đôi | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 26 | Cành tùng (BV) | 10 | Đôi | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 27 | Thắt lưng (BV) | 13 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 28 | Biển chức danh (BV) | 13 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 29 | Caravat (BV) | 11 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 30 | Tất chân (BV) | 60 | Đôi | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Bảo vệ viết tắt là: BV | |
| 31 | Áo Kaki Nam dài, ngắn tay (KT) | 366 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Kỹ thuật viết tắt là: KT | |
| 32 | Quần Kaki Nam (KT) | 366 | Chiếc | Quy định tại: Phần 2, Chương V, mục 4 | Kỹ thuật viết tắt là: KT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi