Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:25:00 đến ngày 2022-01-28 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,471,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.330.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tàng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 8 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 5 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành về môi trường còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80÷120T/h, trạm được lắp đặt với cự ly vận chuyển ≤ 60km, đảm bảo nhiệt độ ≥ 120oC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; hồ sơ liên quan chứng minh vị trí lắp đặt trạm đảm bảo cự ly vận chuyển đến công trình. Trường hợp thiết bị trạm bê tông nhựa không đáp ứng thì sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu về năng lực thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường hoặc thiệt bị nấu tưới đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh xích ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu tỉnh bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu tỉnh bánh hơi 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ôtô ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng, phân lô khu dân cư phía Tây đường vào thôn Phan Xá Phường 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Chương V | 5.818,52 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Chương V | 234,19 | m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Chương V | 989,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máy | Chương V | 5.967,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 13.951,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô | Chương V | 1.224,09 | m3 |
| 7 | Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 | Chương V | 21.463,309 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben | Chương V | 21.463,309 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben | Chương V | 5.818,523 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤6cm | Chương V | 42,5 | m |
| 11 | Cào bóc lớp mặt bê tông nhựa dày 6cm | Chương V | 160,02 | m2 |
| C | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn BTN | Chương V | 1.983,45 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V | 1.983,446 | Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7 cm | Chương V | 11.934,09 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Chương V | 11.934,09 | m2 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Chương V | 1.549,05 | m3 |
| 6 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Chương V | 1.787,732 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| E | Cống tròn 5D1.5m (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Chương V | 29,062 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 móng | Chương V | 412,772 | m3 |
| 3 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1500, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Chương V | 205 | Ck |
| 4 | Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảm | Chương V | 195 | Ck |
| 5 | Ván khuôn gổ móng | Chương V | 357 | m2 |
| 6 | Làm lớp đệm cát | Chương V | 45,312 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy, | Chương V | 1.136,227 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công, | Chương V | 109,128 | m3 |
| 9 | Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 266,069 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá kt(2x1x0,5)m, trên cạn | Chương V | 56 | rọ |
| 11 | Bê tông gờ chắn bánh, lan can M250 | Chương V | 11,82 | m3 |
| 12 | Cốt thép gờ chắn bánh ф≤10mm | Chương V | 323,3 | kg |
| 13 | Cốt thép gờ chắn bánh10mm | Chương V | 899,58 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Chương V | 75,72 | m2 |
| 15 | Sản xuất thép lan can cầu | Chương V | 2.332,28 | kg |
| 16 | Lắp dựng lan can tay vịn | Chương V | 2.332,28 | kg |
| F | Cống tròn ĐK 0.6m | |||
| G | Ống cống | |||
| 1 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Chương V | 43 | Ck |
| 2 | Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Chương V | 35 | Ck |
| 3 | Bê tông M150, đá 2x4 móng | Chương V | 21,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gổ móng | Chương V | 67,9 | m2 |
| 5 | Làm lớp đệm cát | Chương V | 5,96 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy, 90% khối lượng | Chương V | 100,152 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công, 10% khối lượng | Chương V | 11,128 | m3 |
| 8 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 55,3 | m3 |
| H | Giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Chương V | 13,59 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 móng | Chương V | 12,32 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đặc (5x10x20)cm | Chương V | 8,85 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Chương V | 262,88 | kg |
| 6 | Cốt thép 10mm | Chương V | 118,48 | kg |
| 7 | Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Chương V | 200 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kg | Chương V | 32 | Ck |
| 10 | Gia công lắp đặt thép hình | Chương V | 691,36 | kg |
| 11 | Ván khuôn gổ móng | Chương V | 216,44 | m2 |
| 12 | Làm lớp đệm cát | Chương V | 4,1 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy, 90% khối lượng | Chương V | 127,701 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công, 10% khối lượng | Chương V | 14,189 | m3 |
| 15 | Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 73,22 | m3 |
| I | Kênh tiêu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Chương V | 417,59 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất C3 bằng máy đào | Chương V | 1.683,495 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben | Chương V | 417,586 | m3 |
| J | San nền | |||
| 1 | Đào san hữu cơ đất cấp 1, bằng máy đào | Chương V | 4.849,45 | m3 |
| 2 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng, bằng máy đào | Chương V | 80,24 | m3 |
| 3 | San đất đầm K≥0,85 | Chương V | 19.069,02 | m3 |
| 4 | Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 | Chương V | 17.492,435 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben | Chương V | 17.492,435 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben | Chương V | 4.865,498 | m3 |
| 7 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V | 174,83 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô ben | Chương V | 174,83 | m3 |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Chương V | 37 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Chương V | 90,0375 | m2 |
| L | Đảm bảo an toàn giao thông và vận chuyển thiết bị | |||
| M | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất khung giá đở | Chương V | 40 | kg |
| 2 | Đèn tín hiệu | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm vào Barie | Chương V | 6 | Biển |
| 4 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng nhôm vào Barie | Chương V | 2 | Biển |
| 5 | Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2 | Chương V | 0,47 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Chương V | 80 | % |
| 8 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 30 | Công |
| N | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (xe lu, ủi…) bằng xe đầu kéo | Chương V | 4 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.330.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tàng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 8 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 5 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành về môi trường còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80÷120T/h, trạm được lắp đặt với cự ly vận chuyển ≤ 60km, đảm bảo nhiệt độ ≥ 120oC | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; hồ sơ liên quan chứng minh vị trí lắp đặt trạm đảm bảo cự ly vận chuyển đến công trình. Trường hợp thiết bị trạm bê tông nhựa không đáp ứng thì sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu về năng lực thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường hoặc thiệt bị nấu tưới đồng bộ | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 1,25 m3 | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy san tự hành | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đào bánh xích ≥ 1,6 m3 | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 7 |
| 9 | Lu rung 25 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi 6-8 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Lu tỉnh bánh hơi 16 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Lu tỉnh bánh hơi 25 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục ôtô ≥ 16 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 17 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi