Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138880-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện + tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:20:00 đến ngày 2022-01-28 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,621,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng > 0,65 HL93 và kết cấu nhịp > 18m.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện quy mô công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 07 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông;- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng là Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông;- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông;+ Hợp đồng lao động.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng là Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan tới trắc địa, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Hợp đồng lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế Xây dựng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng Cán bộ thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn thành thanh quyết toán .- Hợp đồng lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QL chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu, kết cấu xây dựng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng Cán bộ QL chất lượng vật liệu ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ Thí nghiệm viên Vật liệu xây dựng.- Hợp đồng lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu toàn bộ công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc thợ ≥ bậc thợ 3/7;- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận KTAT và Bảo vệ môi trường máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận KTAT và Bảo vệ môi trường máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận KTAT và Bảo vệ môi trường máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô tự đổ, tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định nhận ATKT và Bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ôtô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định nhận ATKT và Bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định nhận ATKT và Bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn hiệu lực và Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc trọng lượng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc ≥ 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu (bánh xích) sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt (Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận KTAT và Bảo vệ môi trường máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt (Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận KTAT và Bảo vệ môi trường máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm cát động cơ diezel 126CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phà đặt máy bơm > 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt (Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình Cầu Hiệp Lợi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện + tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng khu vực huyện An Phú Địa chỉ: số 3901, đường Bạch Đằng thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH. Địa chỉ: Số 48/16 đường Nguyễn Du, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16c, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, An Giang + Điện thoại: 02963.856188; Fax: 02963.856188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. + Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. + Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BTCT: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9082 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3457 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1403 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,24 | m3 |
| 6 | Gia công thép tấm cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6934 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4463 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | 1 mn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | 100m |
| 10 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,22) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,42 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | m3 |
| B | THI CÔNG CỌC MỐ TRỤ: | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4349 | tấn |
| 2 | Khấu hao vật tư thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9433 | tấn |
| 3 | Khấu hao vật tư thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép tròn ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hệ đỡ ván khuôn trụ, thép neo bến vật tư dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm (không tính vật tư chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6615 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2097 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,9008 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4401 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,332 | tấn |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 15 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,717 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1619 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9523 | 100m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m2 |
| C | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,944 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2088 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,78 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7585 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0617 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6333 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,63 | m3 |
| D | TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6658 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2223 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,36 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7 | m3 |
| E | Ụ CHỐNG XÔ: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ụ chống xô bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ụ chống xô bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0947 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48mm hình ô van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m |
| 5 | Chèn giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp nhựa bitum chèn khít ống thép chốt neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,29 | kg |
| 7 | Gia công thép tấm kê dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3391 | tấn |
| F | THƯỢNG TẦNG: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép kích thước 300x150x42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép kích thước 300x150x44mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp dầm I500 (0,65HL-93), L=15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | dầm |
| 4 | Cung cấp dầm I650 (0,65HL-93), L=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | dầm |
| 5 | Lắp dựng dầm I500 (0,65HL-93), L=15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp dựng dầm I650 (0,65HL-93), L=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5677 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6139 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2808 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4316 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7555 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0044 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,85 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông không co ngót khe co giãn, bê tông M400, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,67 | m3 |
| 17 | Trải tấm cao su dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2318 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 88,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 20 | Gia công kết cấu thép tấm nắp thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1443 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép tấm nắp thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1443 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu thép tấm bệ trụ đèn, khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,281 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép tấm bệ trụ đèn, khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,281 | tấn |
| 24 | Cung cấp bu lông neo bệ trụ đèn M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp bu lông M12 khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256 | cái |
| 26 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1m |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,787 | 100m2 |
| 28 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,787 | 100m2 |
| G | LAN CAN: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép tấm mạ kẽm lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2051 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3723 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,772 | m2 |
| 4 | Cung cấp bu lông lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248 | bộ |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt ngầm, Đk 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đặt xoắn trong trụ đèn, Đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm, loại dây CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 4 | Kéo rải cáp nổi, loại dây CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, loại MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cđ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 8 | Lắp đèn Led chiếu sáng 100W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| I | BIỂN BÁO HIỆU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,472 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,472 | m3 |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật cạnh 45x90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng đỏ bằng thép ống D90mm, L=4,1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng đỏ bằng thép ống D90mm, L=3,15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bu lông biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt chụp nhựa chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2835 | m3 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,965 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| J | ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang đường sông bằng tole dày 2mm, kích thước biển 120x120cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang đường sông bằng tole dày 2mm, kích thước biển 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn nhấp nháy báo hiệu đường sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3078 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2921 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4237 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6703 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,557 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3408 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6174 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,992 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,992 | 100m2 |
| K | TRỤ CHỐNG VA TÀU: | |||
| 1 | Gia công thép hình khung trụ chống va tàu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9728 | tấn |
| 2 | Gia công thép tấm khung trụ chống va tàu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3128 | tấn |
| 3 | Cung cấp cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53.664 | kg |
| 4 | Gia công kết cấu thép tấm nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5283 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,955 | 100m |
| 6 | Nối cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 mn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép khung trụ chống va tàu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2856 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ Epoxy giàu kẽm hai thành phần 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 976,92 | m2 |
| L | THÁO DỞ CẦU HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn cầu hiện hữu bằng máy hàn, cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,576 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thép hệ giằng mố trụ trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6228 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép hệ giằng mố trụ dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4912 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 6 | Vận chuyển cầu thép tháo dỡ về UBND huyện An Phú bằng đường thủy (15km sông loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,594 | tấn |
| 7 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,594 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8594 | 10 t/1km |
| 9 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,594 | tấn |
| M | BỐC XẾP VẬT TƯ: | |||
| 1 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 lên bãi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3538 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên bãi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1698 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp xuống Xi măng bao, nhựa đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,1367 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | m3 |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,5075 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng > 0,65 HL93 và kết cấu nhịp > 18m.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện quy mô công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 07 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông;- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng là Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông;- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông;+ Hợp đồng lao động.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng là Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan tới trắc địa, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Hợp đồng lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế Xây dựng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng Cán bộ thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn thành thanh quyết toán .- Hợp đồng lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách QL chất lượng vật liệu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu, kết cấu xây dựng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm:+ Đã từng Cán bộ QL chất lượng vật liệu ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia thi công công trình- Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ Thí nghiệm viên Vật liệu xây dựng.- Hợp đồng lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu tối thiểu toàn bộ công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc thợ ≥ bậc thợ 3/7;- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥110CV | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận KTAT và Bảo vệ môi trường máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Xe lu ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận KTAT và Bảo vệ môi trường máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 4 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận KTAT và Bảo vệ môi trường máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Ôtô tự đổ, tải trọng ≥ 3T | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định nhận ATKT và Bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn hiệu lực) | 4 |
| 7 | Ôtô tưới nước 5m3 | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định nhận ATKT và Bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa > 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định nhận ATKT và Bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn hiệu lực và Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực ) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc trọng lượng ≥ 2,5 tấn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc ≥ 120 tấn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần cẩu (bánh xích) sức nâng ≥ 25 tấn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt (Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận KTAT và Bảo vệ môi trường máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Cần trục bánh lốp ≥ 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt (Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận KTAT và Bảo vệ môi trường máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Sà lan ≥ 250 tấn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250l | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5kw | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép 5kw | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn 23kw | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm cát động cơ diezel 126CV | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt(Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 21 | Phà đặt máy bơm > 5 Tấn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt (Đính kèm Giấy chứng kiểm tra nhận kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi