Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa liên xã Thông Hòa - Thạnh Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa liên xã Thông Hòa - Thạnh Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:19:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,428,339,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sá t công trình giao thông (Đường bộ).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc Chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ô tô hoặc Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa liên xã Thông Hòa - Thạnh Phú Đường nhựa liên xã Thông Hòa - Thạnh Phú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dở, di dời tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 683 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3567 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh cát K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1853 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5754 | 100m3 |
| 5 | CPDD loại 2 dày 15cm Dmax=37,5mm , K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1763 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8168 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8168 | 100m2 |
| 8 | Dóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,32 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312 | m |
| 10 | Dóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,448 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L=2,7m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303 | m |
| 12 | Thép buộc đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,768 | kg |
| 13 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,72 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG BTCT D600 ĐỔ TẠI CÔNG TRÌNH L=10m | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6657 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0356 | 100m2 |
| 4 | Đinh thép 70mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | cái |
| 5 | Thép D14 khoen treo cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,82 | kg |
| 6 | Thép D16 Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | kg |
| 7 | Ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 8 | Gỗ cửa cống ( Gỗ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,826 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu tường gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG BTCT D1000 ĐỔ TẠI CÔNG TRÌNH L=10m | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,474 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | 100m2 |
| 4 | Bu long 6x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 5 | Thép D14 khoen treo cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,176 | kg |
| 6 | Thép D20 Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | kg |
| 7 | Ống nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m |
| 8 | Gỗ cửa cống ( Gỗ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,57 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu tường gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG BTCT D800 ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2252 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,785 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1561 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,404 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 400KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm -H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt joint cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0787 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,498 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | 100m |
| 7 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1101 | tấn |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,798 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống, tường xói đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,947 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,631 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, DDK,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 100m |
| 12 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0983 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Tôn cát bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng dày 3cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6705 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9521 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5872 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt thép bản cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4346 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7522 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2831 | 100m2 |
| 9 | Ni long lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2453 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,359 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,782 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,072 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,874 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1126 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7381 | tấn |
| 18 | Vữa xi măng dày 3cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 19 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5965 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m3 |
| 21 | Vữa đệm M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m2 |
| 22 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1684 | 100m2 |
| 23 | Ni long lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 25 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0056 | tấn |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,064 | m3 |
| 27 | Bao tải tẩm nhụa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,24 | m2 |
| 28 | Đóng cừ tràm L cừ =4,5m, ĐK,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | 100m |
| 29 | Lao lấp dầm BTDUL I-400-H8, L=12m (3,38T/dầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp dầm D ƯL I400-H8, L=12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Dầm |
| 32 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 33 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1187 | tấn |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,082 | m3 |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,96 | m2 |
| 36 | Quét Sikadur | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,96 | m2 |
| 37 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1424 | m2 |
| 38 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4632 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5556 | tấn |
| 41 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9979 | tấn |
| 42 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 43 | Lớp phòng nước Sikadur | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 44 | Bê tông đá 0,5x1 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 46 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2844 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6173 | tấn |
| 48 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,022 | m3 |
| 49 | Sơn gờ lan can 1 lớp lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,68 | m2 |
| 50 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,68 | m2 |
| 51 | Thép neo D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,652 | kg |
| 52 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274 | kg |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0671 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề -Taluy K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3185 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,6584 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8482 | 100m3 |
| 5 | CPDD loại 2 dày 15cm Dmax=37,5mm , K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2135 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3345 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3345 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,368 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt trụ tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 10 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan (Thanh giữa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan (Thanh đầu, cuối.) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Sơn màu 2 lớp (trắng - đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,459 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,808 | 1m3 |
| 15 | Đắp trả hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Cốt thép,ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2784 | tấn |
| 22 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,972 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5348 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,076 | m3 |
| 25 | Sơn trắng đỏ phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6 | m2 |
| 26 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | 1m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,868 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sá t công trình giao thông (Đường bộ).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc Chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 2 | Sà lan | ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 10,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 25,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Máy đào | ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 12 | Cần cẩu ô tô hoặc Cần cẩu bánh xích | ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi