Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa liên xã Thông Hòa - Thạnh Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139459-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa liên xã Thông Hòa - Thạnh Phú
Số hiệu KHLCNT 20220139346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:19:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,428,339,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sá t công trình giao thông (Đường bộ).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc Chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ô tô hoặc Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa liên xã Thông Hòa - Thạnh Phú
Đường nhựa liên xã Thông Hòa - Thạnh Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, lập dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đấu thầu 4.0 (Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh (Địa chỉ: Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh). * Đơn vị thẩm định thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên (Đ/C: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh (Địa chỉ: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Tháo dở, di dời tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt683cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,5844100m3
2Đắp đất lề K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3567100m3
3Bù vênh cát K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1853100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,5754100m3
5CPDD loại 2 dày 15cm Dmax=37,5mm , K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1763100m3
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,8168100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,8168100m2
8Dóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,32100m
9Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt312m
10Dóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,448100m
11Cừ tràm L=2,7m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt303m
12Thép buộc đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt212,768kg
13Vải địa kỹ thuật R>=12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,72100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG BTCT D600 ĐỔ TẠI CÔNG TRÌNH L=10m
1Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6657tấn
2Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,07m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0356100m2
4Đinh thép 70mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt410cái
5Thép D14 khoen treo cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,82kg
6Thép D16 Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12kg
7Ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m
8Gỗ cửa cống ( Gỗ dầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,365m3
9Xây gạch thẻ 4x8x18cm, vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226m3
10Trát vữa xi măng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,826m2
11Phá dỡ kết cấu tường gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226m3
D HẠNG MỤC: CỐNG BTCT D1000 ĐỔ TẠI CÔNG TRÌNH L=10m
1Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564tấn
2Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,474m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,702100m2
4Bu long 6x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
5Thép D14 khoen treo cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,176kg
6Thép D20 Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44kg
7Ống nhựa D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m
8Gỗ cửa cống ( Gỗ dầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125m3
9Xây gạch thẻ 4x8x18cm, vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126m3
10Trát vữa xi măng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,57m2
11Phá dỡ kết cấu tường gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126m3
E HẠNG MỤC: CỐNG BTCT D800 ĐẤU NỐI
1Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0028tấn
2Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2252tấn
3Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,785m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1561100m2
6Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,404100m
7Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D800
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm -H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131 đoạn ống
2Lắp đặt joint cao su D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12mối nối
3Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0787100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,498m3
6Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48100m
7Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1101tấn
8Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,798m3
9Bê tông sân cống, tường xói đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,947m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,631m3
11Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, DDK,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7100m
12Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0983100m2
G HẠNG MỤC: PHẦN CẦU CHÍNH
1Tôn cát bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
2Láng vữa xi măng dày 3cm M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6705tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9521tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5872tấn
6Gia công lắp đặt thép bản cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4346tấn
7Gia công lắp đặt hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7522tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2831100m2
9Ni long lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2453100m2
10Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,359m3
11Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,782100m
12Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,376100m
13Đập đầu cọc BTCT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m3
14Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,072m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,874m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1126tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7381tấn
18Vữa xi măng dày 3cm M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m2
19Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5965100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m3
21Vữa đệm M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m2
22Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1684100m2
23Ni long lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m2
24Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
25Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0056tấn
26Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,064m3
27Bao tải tẩm nhụa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,24m2
28Đóng cừ tràm L cừ =4,5m, ĐK,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48100m
29Lao lấp dầm BTDUL I-400-H8, L=12m (3,38T/dầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
30Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
31Cung cấp dầm D ƯL I400-H8, L=12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Dầm
32Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0466tấn
33Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1187tấn
34Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,082m3
35Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,96m2
36Quét SikadurTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,96m2
37Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1424m2
38Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01m3
39Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4632100m2
40Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5556tấn
41Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9979tấn
42Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
43Lớp phòng nước SikadurTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
44Bê tông đá 0,5x1 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
46Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2844100m2
47Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6173tấn
48Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,022m3
49Sơn gờ lan can 1 lớp lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,68m2
50Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,68m2
51Thép neo DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,652kg
52Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt274kg
53Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0671100m3
2Đắp đất lề -Taluy K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3185100m3
3Cung cấp đất dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,6584m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8482100m3
5CPDD loại 2 dày 15cm Dmax=37,5mm , K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2135100m3
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3345100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3345100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,368m3
9Cung cấp, lắp đặt trụ tường hộ lanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
10Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0379tấn
11Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan (Thanh giữa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
12Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan (Thanh đầu, cuối.)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
13Sơn màu 2 lớp (trắng - đỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,459m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8081m3
15Đắp trả hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,888m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
17Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23Bộ
18Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
19Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
20Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
21Cốt thép,ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2784tấn
22Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,972m3
23Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5348100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,076m3
25Sơn trắng đỏ phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,6m2
26Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,61m3
27Đắp hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,868m3
28Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1161 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sá t công trình giao thông (Đường bộ).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.42
3 Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc Chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.42
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.42
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000 VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.42
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng phải ≥ 3.799.000.000VNĐ . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Sà lan ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
3 Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Máy lu rung ≥ 25,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
7 Máy đào ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy đào ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Máy ủi ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
10 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
11 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
12 Cần cẩu ô tô hoặc Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
13 Máy hàn điện ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
16 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->