Gói thầu: Di dời bàn ghế, trang thiết bị từ GĐ C sang GĐ B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Di dời bàn ghế, trang thiết bị từ GĐ C sang GĐ B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127762 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:47:00 đến ngày 2022-01-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,551,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời bàn ghế, trang thiết bị từ GĐ C sang GĐ B Di dời bàn ghế, trang thiết bị từ GĐ C sang GĐ B 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển 300 bàn chữ Z gỗ ghép cao su trệt GĐ C sang GĐ B | Lầu trệt GĐ C: 350 bàn chữ Z gỗ ghép cao su trọng lượng mỗi bàn 40kg vận chuyển sang lầu 1 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Cái | 350 | |
| 2 | Vận chuyển 300 bàn chữ Z gỗ ghép cao su lầu 1 GĐ C sang GĐ B | Lầu 1 GĐ C: 300 bàn chữ Z gỗ ghép cao su trọng lượng mỗi bàn 40kg vận chuyển sang lầu 2 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,2km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Cái | 300 | |
| 3 | Tháo dỡ bảng viết từ lầu 1 GĐ C sang lầu 1 lắp đặt cho các phòng học GĐ B | Lầu 1 GĐ C: bảng viết KT 1,2x3m vận chuyển và lắp đặt lầu 1 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Tấm | 7 | |
| 4 | Vận chuyển 300 bàn chữ Z gỗ ghép cao su lầu 5 GĐ C sang GĐ B | Lầu 5 GĐ C: 300 bàn chữ Z gỗ ghép cao su trọng lượng mỗi bàn 40kg vận chuyển sang lầu 3 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,4km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Cái | 300 | |
| 5 | Tháo dỡ bảng viết từ lầu 5 GĐ C sang lầu 2 và lầu 3 lắp đặt cho các phòng học GĐ B | Lầu 5 GĐ C: bảng viết KT 1,2x3m vận chuyển và lắp đặt lầu 2 và lầu 3 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,4km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Tấm | 7 | |
| 6 | Vận chuyển 42 bàn chữ Z gỗ ghép cao su lầu 6 GĐ C sang GĐ B | Lầu 5 GĐ C:42 bàn chữ Z gỗ ghép cao su trọng lượng mỗi bàn 40kg vận chuyển sang lầu 4 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,6km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Cái | 42 | |
| 7 | Vận chuyển 146 bàn gỗ ghép chân sắt lầu 6 GĐ C sang GĐ B | Lầu 6 GĐ C:146 bàn KT: 1,2x40x80 gỗ ghép cao su chân sắt trọng lượng mỗi bàn 20kg vận chuyển sang lầu 4 và lầu 5 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,8km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Cái | 146 | |
| 8 | Vận chuyển 281 ghế gỗ chân sắt lầu 6 GĐ C sang GĐ B | Lầu 6 GĐ C:281 ghế gỗ ghép cao su chân sắt trọng lượng mỗi bàn 07kg vận chuyển sang lầu 4 và lầu 5 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,8km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Cái | 281 | |
| 9 | Tháo dỡ bảng viết từ lầu 6 GĐ C sang lầu 4 và lầu 5 lắp đặt cho các phòng học GĐ B | Lầu 6 GĐ C: bảng viết KT 1,2x3m vận chuyển và lắp đặt lầu 4 và lầu 5 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Tấm | 10 | |
| 10 | Vận chuyển 42 bàn chữ Z gỗ ghép cao su lầu 7 GĐ C sang GĐ B | Lầu 7 GĐ C:42 bàn chữ Z gỗ ghép cao su trọng lượng mỗi bàn 40kg vận chuyển sang lầu 5 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,8km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Cái | 42 | |
| 11 | Vận chuyển 151 bàn gỗ ghép chân sắt lầu 7 GĐ C sang GĐ B sắp sếp theo yêu cầu CĐT. Bao gồm: xe vận chuyển + nhân công | Lầu 7 GĐ C:151 bàn KT: 1,2x40x80 gỗ ghép cao su chân sắt trọng lượng mỗi bàn 20kg vận chuyển sang lầu 5 và lầu 6 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,8km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Cái | 151 | |
| 12 | Vận chuyển 285 ghế gỗ chân sắt lầu 7 GĐ C sang GĐ B | Lầu 6 GĐ C:285 ghế gỗ ghép cao su chân sắt trọng lượng mỗi bàn 07kg vận chuyển sang lầu 4 và lầu 5 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,8km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Cái | 285 | |
| 13 | Tháo dỡ bảng viết từ lầu 7 GĐ C sang lầu 5 và lầu 6 lắp đặt cho các phòng học GĐ B | Lầu 7 GĐ C: bảng viết KT 1,2x3m vận chuyển và lắp đặt lầu 5 và lầu 6 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,8km sắp sếp theo yêu cầu CĐT | Tấm | 10 | |
| 14 | Vận chuyển bục giảng gỗ ghép lầu 1 GĐ C sang lầu GĐ B | Lầu 1 GĐ C: Kích thước-C101 KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg.-C103 KT (1,2m x 2,4m) x 2 bục. Tổng trọng lượng 150kg-C104 KT (1,2m x 2,4m) x 2 bục. (bục để bàn GV bị ngược chiều). Tổng trọng lượng 150kg.-C105 KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg Vận chuyển sang lầu 1 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1km sắp sếp theo yêu cầu CĐT. | Cái | 10 | |
| 15 | Vận chuyển bục giảng gỗ ghép lầu 4 GĐ C sang lầu 2 GĐ B | Lầu 4: Kích thước-C401 KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg.-C403 KT (1,2m x 2,4m) x 2 bục. Tổng trọng lượng 150kg-C404 KT (1,2m x 2,4m) x 2 bục. (bục để bàn GV bị ngược chiều). Tổng trọng lượng 150kg.-C405 KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg. Vận chuyển sang lầu 2 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,2km sắp sếp theo yêu cầu CĐT. | Cái | 10 | |
| 16 | Vận chuyển bục giảng gỗ ghép lầu 5 GĐ C sang lầu 3 GĐ B | Lầu 5: Kích thước-C501 KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg.-C503 KT (1,2m x 2,4m) x 2 bục. Tổng trọng lượng 150kg-C504 KT (1,2m x 2,4m) x 2 bục. (bục để bàn GV bị ngược chiều). Tổng trọng lượng 150kg.-C505 KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg. Vận chuyển sang lầu 3 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,4km sắp sếp theo yêu cầu CĐT. | Cái | 10 | |
| 17 | Vận chuyển bục giảng gỗ ghép lầu 6 GĐ C sang lầu 4 GĐ B | Lầu 6: Kích thước-C601A KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg.-C601B KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg-C603 KT (1,2m x 2,4m) x 2 bục. Tổng trọng lượng 150kg-C604 KT (1,2m x 2,4m) x 2 bục. (bục để bàn GV bị ngược chiều). Tổng trọng lượng 150kg.-C605A KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg.-C605B KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg Vận chuyển sang lầu 4 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,6km sắp sếp theo yêu cầu CĐT. | Cái | 16 | |
| 18 | Vận chuyển bục giảng gỗ ghép lầu 7 GĐ C sang lầu 5 GĐ B | Lầu 7: Kích thước-C701A KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg.-C701B KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg-C703 KT (1,2m x 2,4m) x 2 bục. Tổng trọng lượng 150kg-C704 KT (1,2m x 2,4m) x 2 bục. (bục để bàn GV bị ngược chiều). Tổng trọng lượng 150kg.-C705A KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg.-C705B KT: (1,2m x 2,4m) x 3 bục. Tổng trọng lượng 250kg Vận chuyển sang lầu 5 GĐ B sử dụng cầu thang bộ, khoảng cách từ GĐC sang GĐB 1,8km sắp sếp theo yêu cầu CĐT. | Cái | 16 | |
| 19 | Vận chuyển bàn ghế Giảng viên | Lầu 1: 6 bàn GV + 6 ghế GV | Bộ | 6 | |
| 20 | Vận chuyển bàn ghế Giảng viên | Lầu 3: 6 bàn GV + 6 ghế GV | Bộ | 6 | |
| 21 | Vận chuyển bàn ghế Giảng viên | Lầu 4: 6 bàn GV + 6 ghế GV | Bộ | 6 | |
| 22 | Vận chuyển bàn ghế Giảng viên | Lầu 5: 6 bàn GV + 6 ghế GV | Bộ | 6 | |
| 23 | Vận chuyển bàn ghế Giảng viên | Lầu 6: 6 bàn GV + 6 ghế GV | Bộ | 6 | |
| 24 | Vận chuyển bàn ghế Giảng viên | Lầu 7: 6 bàn GV + 6 ghế GV | Bộ | 6 | |
| 25 | Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt thiết bị trợ giảng | GĐ C: Máy chiếu, Amply, loa, micro, nguồn điện lầu 1, 4, 5, 6, 7 | Gói | 1 | |
| 26 | Cung cấp giá đỡ Inox Amply | 24 phòng học vòng cung GĐB: KT:10 x 18,3 x 7,5 | Cái | 24 | |
| 27 | Cung cấp giá đỡ Inox Amply | 45 phòng học khối 9 tầng GĐ B KT:10 x 29 x 8,5 | Cái | 45 | |
| 28 | Cáp điện CV 2.5 | Cadivi hoặc tương đương bổ sung nguồn điện tại bàn GV | Cuộn | 10 | |
| 29 | Nẹp vuông 3.0F | Tiến Phát hoặc tương đương bổ sung nguồn điện tại bàn GV | Cây | 100 | |
| 30 | Nẹp sàn 3,5F | Tiến Phát hoặc tương đương bổ sung nguồn điện tại bàn GV | Cây | 100 | |
| 31 | Vật tư phụ (tắc kê, vít, băng keo) | Việt Nam | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi