Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139838 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố ( Vốn sự nghiệp ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:46:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,165,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.070.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên. + Tương tự về độ phức tạp:- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.434.000.0000 VND; (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng ;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại). - Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mản yêu cầu về hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng . (còn hiệu lực).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng . (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV..Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. (còn hiệu lực).).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV..Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dụng.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). - Hợp đồng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa Sửa chữa nhà vệ sinh các điểm trường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố ( Vốn sự nghiệp ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng (phục lục kèm theo); biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố, Địa chỉ: Số 79 Đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4 - KP2 – Phường Dương Đông – Thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang Điện thoại: (0297) 3.994.558. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Khu Phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 15,288 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 1,4508 | |
| 3 | Rải lớp nylon đen | Theo chương V | 100m2 | 0,198 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,99 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | tấn | 0,1103 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 100m2 | 0,063 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,2883 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0558 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,1788 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,3635 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,075 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,145 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0523 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,107 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,2219 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0207 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,936 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,5192 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,4064 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 6,3256 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 7,2 | |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | m2 | 36,4 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 29,2336 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 60,1536 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 1,68 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 5,34 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 11,64 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 7,44 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m | 46 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | m2 | 9,42 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0624 | |
| 33 | Rải bạt nylon đen | Theo chương V | 100m2 | 0,312 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,56 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 32,3 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 68,96 | |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 3,1408 | |
| 38 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 5,34 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,295 | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,295 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 100m2 | 0,6088 | |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | m2 | 32,1 | |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | m2 | 11 | |
| 44 | Lắp dựng vách khung nhôm | Theo chương V | m2 | 31,11 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 18,4736 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 13,32 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 60,1536 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 12,78 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 31,7936 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 72,9336 | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 20,2898 | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | m3 | 6,7633 | |
| 53 | Rải lớp nylon đen | Theo chương V | 100m2 | 0,0817 | |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,9565 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,0361 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0845 | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,4088 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,7605 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,5451 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 18,936 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 15,672 | |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 24,328 | |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 21,88 | |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 4,315 | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1cấu kiện | 7 | |
| 66 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 100m3 | 0,0009 | |
| 67 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 100m3 | 0,0016 | |
| 68 | Thi công tầng lọc than củi | Theo chương V | 100m3 | 0,0009 | |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | bộ | 10 | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | cái | 10 | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | bộ | 8 | |
| 73 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | cái | 10 | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 4 | |
| 76 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 77 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 100m | 0,42 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 100m | 0,5 | |
| 80 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 22 | |
| 81 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 82 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 29 | |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 85 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 86 | Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 24 | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 100m | 0,13 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 100m | 0,37 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 100m | 0,21 | |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | cái | 11 | |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 15 | |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 17 | |
| 93 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 13 | |
| 94 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 5 | |
| 95 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo chương V | cái | 12 | |
| 96 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 97 | Lắp đặt đèn tường | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | cái | 2 | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | cái | 1 | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | m | 50 | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | m | 60 | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | m | 30 | |
| 103 | Lắp đặt đế âm + mặt ốp | Theo chương V | hộp | 3 | |
| 104 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | m2 | 2,56 | |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 0,1409 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,2057 | |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 2,5256 | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0182 | |
| 109 | Rải bạt nylon đen | Theo chương V | 100m2 | 0,1657 | |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,8757 | |
| 111 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 23,5 | |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | m2 | 2,56 | |
| 113 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V | cây | 1 | |
| 114 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V | gốc | 1 | |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 10,192 | |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 1,209 | |
| 117 | Rải lớp nylon đen | Theo chương V | 100m2 | 0,1423 | |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,7115 | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | tấn | 0,0735 | |
| 120 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 100m2 | 0,042 | |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,5255 | |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,038 | |
| 123 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,12 | |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,2487 | |
| 125 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,0374 | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,019 | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0967 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0355 | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0849 | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,1281 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,01 | |
| 132 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,624 | |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,6896 | |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,1968 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 3,9864 | |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,2376 | |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 3,52 | |
| 138 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | m2 | 36,4 | |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 19,9632 | |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 33,4032 | |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 0,96 | |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 4,36 | |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 6,36 | |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 4,96 | |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m | 23,6 | |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | m2 | 5,7 | |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0276 | |
| 148 | Rải bạt nylon đen | Theo chương V | 100m2 | 0,1564 | |
| 149 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,782 | |
| 150 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 18,92 | |
| 151 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 43,52 | |
| 152 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 1,456 | |
| 153 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 3,36 | |
| 154 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,1154 | |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,1154 | |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 100m2 | 0,2778 | |
| 157 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | m2 | 13,72 | |
| 158 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | m2 | 4,76 | |
| 159 | Lắp dựng vách khung nhôm | Theo chương V | m2 | 9,14 | |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 12,3232 | |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 7,32 | |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 33,4032 | |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 9,32 | |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 19,6432 | |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 42,7232 | |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 14,7316 | |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | m3 | 4,9105 | |
| 168 | Rải lớp nylon đen | Theo chương V | 100m2 | 0,0641 | |
| 169 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,6405 | |
| 170 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,0287 | |
| 171 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0644 | |
| 172 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,0232 | |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,3515 | |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,2712 | |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 13,4 | |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 13,4 | |
| 177 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 18,472 | |
| 178 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 18,472 | |
| 179 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 3,075 | |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1cấu kiện | 6 | |
| 181 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 100m3 | 0,0006 | |
| 182 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 100m3 | 0,0006 | |
| 183 | Thi công tầng lọc than củi | Theo chương V | 100m3 | 0,0012 | |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | cái | 2 | |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 189 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | cái | 2 | |
| 191 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 4 | |
| 192 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 193 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 100m | 0,3 | |
| 196 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 8 | |
| 197 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 198 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 199 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 12 | |
| 200 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 201 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 202 | Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 12 | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 100m | 0,08 | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 100m | 0,18 | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 100m | 0,1 | |
| 206 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | cái | 13 | |
| 207 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 10 | |
| 208 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 8 | |
| 209 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 10 | |
| 210 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo chương V | cái | 6 | |
| 211 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 212 | Lắp đặt đèn tường | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | cái | 2 | |
| 214 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | cái | 1 | |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | m | 10 | |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | m | 30 | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | m | 8 | |
| 218 | Lắp đặt đế âm + mặt ốp | Theo chương V | hộp | 2 | |
| 219 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V | m3 | 0,262 | |
| 220 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 100m2 | 0,1355 | |
| 221 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | m3 | 0,0516 | |
| 222 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | m2 | 11,2 | |
| 223 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | m | 4,35 | |
| 224 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 20,46 | |
| 225 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 33,34 | |
| 226 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,0605 | |
| 227 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,0605 | |
| 228 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V | m2 | 14,805 | |
| 229 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | m2 | 11,2 | |
| 230 | Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,086 | |
| 231 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 1,763 | |
| 232 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | m2 | 1,35 | |
| 233 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 20,46 | |
| 234 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 33,34 | |
| 235 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 20,46 | |
| 236 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 33,34 | |
| 237 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V | cây | 1 | |
| 238 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V | gốc | 1 | |
| 239 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 15,288 | |
| 240 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 2,0358 | |
| 241 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,2175 | |
| 242 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,0875 | |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | tấn | 0,1103 | |
| 244 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 100m2 | 0,0576 | |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,295 | |
| 246 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0577 | |
| 247 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,1788 | |
| 248 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,3519 | |
| 249 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,0603 | |
| 250 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 251 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,145 | |
| 252 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0496 | |
| 253 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,121 | |
| 254 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,1675 | |
| 255 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0162 | |
| 256 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,936 | |
| 257 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,48 | |
| 258 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,3152 | |
| 259 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 5,7824 | |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,3816 | |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 6,24 | |
| 262 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | m2 | 63,7 | |
| 263 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 26,9088 | |
| 264 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 51,8088 | |
| 265 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 1,68 | |
| 266 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 5,34 | |
| 267 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 9,14 | |
| 268 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 6,84 | |
| 269 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m | 39,2 | |
| 270 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | m2 | 8,58 | |
| 271 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0592 | |
| 272 | Rải bạt nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,3296 | |
| 273 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,648 | |
| 274 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 37,9 | |
| 275 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 66,32 | |
| 276 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 2,4128 | |
| 277 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) | Theo chương V | m2 | 4,8 | |
| 278 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,1896 | |
| 279 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,1896 | |
| 280 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 100m2 | 0,5078 | |
| 281 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | m2 | 28,9 | |
| 282 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | m2 | 8,84 | |
| 283 | Lắp dựng vách khung nhôm | Theo chương V | m2 | 27,42 | |
| 284 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 16,5888 | |
| 285 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 10,82 | |
| 286 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 52,2088 | |
| 287 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 12,18 | |
| 288 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 27,4088 | |
| 289 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 64,3888 | |
| 290 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 20,2898 | |
| 291 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | m3 | 6,7633 | |
| 292 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,0817 | |
| 293 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,9565 | |
| 294 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,0361 | |
| 295 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0845 | |
| 296 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,4088 | |
| 297 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,7605 | |
| 298 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,5451 | |
| 299 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 18,936 | |
| 300 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 15,672 | |
| 301 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 24,328 | |
| 302 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 21,88 | |
| 303 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 4,315 | |
| 304 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1cấu kiện | 7 | |
| 305 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 100m3 | 0,0009 | |
| 306 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 100m3 | 0,0016 | |
| 307 | Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) | Theo chương V | 100m3 | 0,0018 | |
| 308 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | bộ | 6 | |
| 309 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 310 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 311 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | cái | 6 | |
| 312 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | bộ | 6 | |
| 313 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 314 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | cái | 6 | |
| 315 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 4 | |
| 316 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 317 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 100m | 0,35 | |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 100m | 0,4 | |
| 320 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 16 | |
| 321 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 322 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 3 | |
| 323 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 22 | |
| 324 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 325 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 326 | Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 20 | |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 100m | 0,12 | |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 100m | 0,32 | |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 100m | 0,19 | |
| 330 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | cái | 23 | |
| 331 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 16 | |
| 332 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 7 | |
| 333 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 12 | |
| 334 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 3 | |
| 335 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo chương V | cái | 9 | |
| 336 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 337 | Lắp đặt đèn tường | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 338 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | cái | 2 | |
| 339 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | cái | 1 | |
| 340 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | m | 45 | |
| 341 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | m | 60 | |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | m | 24 | |
| 343 | Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD) | Theo chương V | hộp | 3 | |
| 344 | Rải bạt nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,3638 | |
| 345 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 3,638 | |
| 346 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | m | 17,2 | |
| 347 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 62,04 | |
| 348 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | m2 | 60,45 | |
| 349 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | m2 | 23,04 | |
| 350 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | m2 | 5,04 | |
| 351 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 62,04 | |
| 352 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 60,45 | |
| 353 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 62,04 | |
| 354 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 60,45 | |
| 355 | Lắp đặt đèn tường | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 356 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | cái | 2 | |
| 357 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | m | 48 | |
| 358 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | m | 36 | |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | m | 24 | |
| 360 | Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD) | Theo chương V | hộp | 1 | |
| 361 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V | cây | 1 | |
| 362 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V | gốc | 1 | |
| 363 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 11,232 | |
| 364 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 1,6926 | |
| 365 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,1695 | |
| 366 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,8475 | |
| 367 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | tấn | 0,0709 | |
| 368 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 100m2 | 0,048 | |
| 369 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,617 | |
| 370 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0431 | |
| 371 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,1788 | |
| 372 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,3099 | |
| 373 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,045 | |
| 374 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 375 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,145 | |
| 376 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0437 | |
| 377 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,1041 | |
| 378 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,1247 | |
| 379 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0109 | |
| 380 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,936 | |
| 381 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,1384 | |
| 382 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,2304 | |
| 383 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 5,0256 | |
| 384 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,3096 | |
| 385 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 5,44 | |
| 386 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | m2 | 58,4 | |
| 387 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 24,1376 | |
| 388 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 42,2576 | |
| 389 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 1,68 | |
| 390 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 5,34 | |
| 391 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 7,16 | |
| 392 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 5,76 | |
| 393 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m | 33,2 | |
| 394 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | m2 | 7,5 | |
| 395 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0462 | |
| 396 | Rải bạt nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,2576 | |
| 397 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,648 | |
| 398 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 29,98 | |
| 399 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 57,68 | |
| 400 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 1,6848 | |
| 401 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) | Theo chương V | m2 | 4,26 | |
| 402 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,1525 | |
| 403 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,1525 | |
| 404 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 100m2 | 0,4085 | |
| 405 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | m2 | 22,78 | |
| 406 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | m2 | 7,04 | |
| 407 | Lắp dựng vách khung nhôm | Theo chương V | m2 | 18,78 | |
| 408 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 14,5376 | |
| 409 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 8,84 | |
| 410 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 42,2576 | |
| 411 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 11,1 | |
| 412 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 23,3776 | |
| 413 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 53,3576 | |
| 414 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 18,1162 | |
| 415 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | m3 | 6,0387 | |
| 416 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,0729 | |
| 417 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,8685 | |
| 418 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,0337 | |
| 419 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0793 | |
| 420 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,2416 | |
| 421 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,556 | |
| 422 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,5224 | |
| 423 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 17,8 | |
| 424 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 14,536 | |
| 425 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 22,624 | |
| 426 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 20,176 | |
| 427 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 3,695 | |
| 428 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1cấu kiện | 7 | |
| 429 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 100m3 | 0,0008 | |
| 430 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 100m3 | 0,0015 | |
| 431 | Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) | Theo chương V | 100m3 | 0,0015 | |
| 432 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 433 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 434 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 435 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | cái | 4 | |
| 436 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 437 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 438 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | cái | 4 | |
| 439 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 4 | |
| 440 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 441 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 442 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 100m | 0,27 | |
| 443 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 444 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 10 | |
| 445 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 446 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 3 | |
| 447 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 22 | |
| 448 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 449 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 450 | Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 14 | |
| 451 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 100m | 0,09 | |
| 452 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 100m | 0,25 | |
| 453 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 100m | 0,08 | |
| 454 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | cái | 17 | |
| 455 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 12 | |
| 456 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 6 | |
| 457 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 7 | |
| 458 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 459 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo chương V | cái | 7 | |
| 460 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 461 | Lắp đặt đèn tường | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 462 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | cái | 2 | |
| 463 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | cái | 1 | |
| 464 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | m | 40 | |
| 465 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | m | 50 | |
| 466 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | m | 20 | |
| 467 | Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD) | Theo chương V | hộp | 3 | |
| 468 | Rải bạt nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,293 | |
| 469 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,93 | |
| 470 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 11,232 | |
| 471 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 1,6926 | |
| 472 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,1695 | |
| 473 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,8475 | |
| 474 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | tấn | 0,0709 | |
| 475 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 100m2 | 0,048 | |
| 476 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,617 | |
| 477 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0431 | |
| 478 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,1788 | |
| 479 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,3099 | |
| 480 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,045 | |
| 481 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 482 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,145 | |
| 483 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0437 | |
| 484 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,1041 | |
| 485 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,1247 | |
| 486 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0109 | |
| 487 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,936 | |
| 488 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,1384 | |
| 489 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,2304 | |
| 490 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 5,0256 | |
| 491 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,6192 | |
| 492 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 5,44 | |
| 493 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | m2 | 58,4 | |
| 494 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 24,1376 | |
| 495 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 42,2576 | |
| 496 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 1,68 | |
| 497 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 5,34 | |
| 498 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 7,16 | |
| 499 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 5,76 | |
| 500 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m | 33,2 | |
| 501 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | m2 | 7,5 | |
| 502 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0462 | |
| 503 | Rải bạt nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,2576 | |
| 504 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,648 | |
| 505 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 29,98 | |
| 506 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 57,68 | |
| 507 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 1,6848 | |
| 508 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) | Theo chương V | m2 | 4,26 | |
| 509 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,1525 | |
| 510 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,1525 | |
| 511 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 100m2 | 0,4085 | |
| 512 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | m2 | 22,78 | |
| 513 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | m2 | 7,04 | |
| 514 | Lắp dựng vách khung nhôm | Theo chương V | m2 | 18,78 | |
| 515 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 14,5376 | |
| 516 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 8,84 | |
| 517 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 42,2576 | |
| 518 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 11,1 | |
| 519 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 23,3776 | |
| 520 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 53,3576 | |
| 521 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 18,1162 | |
| 522 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | m3 | 6,0387 | |
| 523 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,0729 | |
| 524 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,8685 | |
| 525 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,0337 | |
| 526 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0793 | |
| 527 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,2416 | |
| 528 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,556 | |
| 529 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,5224 | |
| 530 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 17,8 | |
| 531 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 14,536 | |
| 532 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 22,624 | |
| 533 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 20,176 | |
| 534 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 3,695 | |
| 535 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1cấu kiện | 7 | |
| 536 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 100m3 | 0,0008 | |
| 537 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 100m3 | 0,0015 | |
| 538 | Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) | Theo chương V | 100m3 | 0,0015 | |
| 539 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 540 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 541 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 542 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | cái | 4 | |
| 543 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 544 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 545 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | cái | 4 | |
| 546 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 4 | |
| 547 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 548 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 549 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 100m | 0,27 | |
| 550 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 551 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 10 | |
| 552 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 553 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 3 | |
| 554 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 22 | |
| 555 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 556 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 557 | Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 14 | |
| 558 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 100m | 0,09 | |
| 559 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 100m | 0,25 | |
| 560 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 100m | 0,08 | |
| 561 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | cái | 17 | |
| 562 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 12 | |
| 563 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 6 | |
| 564 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 7 | |
| 565 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 566 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo chương V | cái | 7 | |
| 567 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 568 | Lắp đặt đèn tường | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 569 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | cái | 2 | |
| 570 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | cái | 1 | |
| 571 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | m | 40 | |
| 572 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | m | 50 | |
| 573 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | m | 20 | |
| 574 | Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD) | Theo chương V | hộp | 3 | |
| 575 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V | m3 | 0,24 | |
| 576 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 1,02 | |
| 577 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | m3 | 1,02 | |
| 578 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,03 | |
| 579 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,15 | |
| 580 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 3 | |
| 581 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V | m3 | 3,8055 | |
| 582 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chương V | cấu kiện | 3 | |
| 583 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo chương V | 1 lỗ khoan | 8 | |
| 584 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1cấu kiện | 3 | |
| 585 | Rải bạt nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,3806 | |
| 586 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 3,8055 | |
| 587 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 100m | 0,29 | |
| 588 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 100m | 0,13 | |
| 589 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | cái | 14 | |
| 590 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 9 | |
| 591 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 4 | |
| 592 | Chi phí hút hầm tự hoại | Theo chương V | 1 lần | 4 | |
| 593 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 15,288 | |
| 594 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 1,2168 | |
| 595 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,186 | |
| 596 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,93 | |
| 597 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | tấn | 0,1103 | |
| 598 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 100m2 | 0,0576 | |
| 599 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,295 | |
| 600 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,055 | |
| 601 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,1788 | |
| 602 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 100m2 | 0,3303 | |
| 603 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,0603 | |
| 604 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 605 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,145 | |
| 606 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0466 | |
| 607 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0974 | |
| 608 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,1675 | |
| 609 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0162 | |
| 610 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,936 | |
| 611 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,264 | |
| 612 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,3152 | |
| 613 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 5,7824 | |
| 614 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 6,24 | |
| 615 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | m2 | 63,7 | |
| 616 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 26,9088 | |
| 617 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 51,8088 | |
| 618 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 1,68 | |
| 619 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 5,34 | |
| 620 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 9,14 | |
| 621 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 6,84 | |
| 622 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m | 39,2 | |
| 623 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | m2 | 8,58 | |
| 624 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0525 | |
| 625 | Rải bạt nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,2624 | |
| 626 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,312 | |
| 627 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 29,1 | |
| 628 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 66,32 | |
| 629 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 2,4128 | |
| 630 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) | Theo chương V | m2 | 4,8 | |
| 631 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,1896 | |
| 632 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | tấn | 0,1896 | |
| 633 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 100m2 | 0,5078 | |
| 634 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | m2 | 28,9 | |
| 635 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | m2 | 8,84 | |
| 636 | Lắp dựng vách khung nhôm | Theo chương V | m2 | 27,42 | |
| 637 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 16,5888 | |
| 638 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo chương V | m2 | 10,82 | |
| 639 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 52,2088 | |
| 640 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo chương V | m2 | 12,18 | |
| 641 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 27,4088 | |
| 642 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | m2 | 64,3888 | |
| 643 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 20,2898 | |
| 644 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | m3 | 6,7633 | |
| 645 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,0817 | |
| 646 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,9565 | |
| 647 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 100m2 | 0,0361 | |
| 648 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | tấn | 0,0845 | |
| 649 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,4088 | |
| 650 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 2,7605 | |
| 651 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,5451 | |
| 652 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 18,936 | |
| 653 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 15,672 | |
| 654 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 24,328 | |
| 655 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | m2 | 21,88 | |
| 656 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 4,315 | |
| 657 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1cấu kiện | 7 | |
| 658 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 100m3 | 0,0009 | |
| 659 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 100m3 | 0,0016 | |
| 660 | Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) | Theo chương V | 100m3 | 0,0018 | |
| 661 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | bộ | 6 | |
| 662 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 663 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 664 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | cái | 6 | |
| 665 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | bộ | 6 | |
| 666 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V | bộ | 3 | |
| 667 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | cái | 6 | |
| 668 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 4 | |
| 669 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 670 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 671 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 100m | 0,35 | |
| 672 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 100m | 0,43 | |
| 673 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 16 | |
| 674 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 675 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 3 | |
| 676 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 22 | |
| 677 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 678 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 679 | Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 20 | |
| 680 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 100m | 0,12 | |
| 681 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 100m | 0,32 | |
| 682 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 100m | 0,115 | |
| 683 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | cái | 23 | |
| 684 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 16 | |
| 685 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 7 | |
| 686 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | cái | 12 | |
| 687 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 3 | |
| 688 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo chương V | cái | 9 | |
| 689 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 690 | Lắp đặt đèn tường | Theo chương V | bộ | 4 | |
| 691 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | cái | 2 | |
| 692 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | cái | 1 | |
| 693 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | m | 45 | |
| 694 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | m | 50 | |
| 695 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | m | 24 | |
| 696 | Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD) | Theo chương V | hộp | 3 | |
| 697 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1m3 | 0,18 | |
| 698 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,216 | |
| 699 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 2,4 | |
| 700 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 100m3 | 0,0564 | |
| 701 | Rải bạt nylon đen (ĐMVD) | Theo chương V | 100m2 | 0,384 | |
| 702 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 1,98 | |
| 703 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 704 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V | m3 | 0,324 | |
| 705 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | m3 | 0,324 | |
| 706 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | m2 | 0,99 | |
| 707 | Lắp đặt xí xổm | Theo chương V | bộ | 2 | |
| 708 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 709 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 100m | 0,03 | |
| 710 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 100m | 0,05 | |
| 711 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 712 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 713 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | cái | 3 | |
| 714 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V | cái | 1 | |
| 715 | Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 716 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 100m | 0,05 | |
| 717 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 2 | |
| 718 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.07E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.070.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên. + Tương tự về độ phức tạp:- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.434.000.0000 VND; (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng ;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại). - Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mản yêu cầu về hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng . (còn hiệu lực).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng . (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV..Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân nền | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. (còn hiệu lực).).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV..Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dụng.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). - Hợp đồng lao động kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi