Gói thầu: Gói thầu: 05SCL2022.TTĐTB2- Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ phần nội thất xe ô tô Ford ranger 05 chỗ, sản xuất năm 2004
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 05SCL2022.TTĐTB2- Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ phần nội thất xe ô tô Ford ranger 05 chỗ, sản xuất năm 2004 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137254 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:46:00 đến ngày 2022-01-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,709,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 05SCL2022.TTĐTB2- Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ phần nội thất xe ô tô Ford ranger 05 chỗ, sản xuất năm 2004 Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần nội thất xe ô tô Ford ranger 05 chỗ, biển kiểm soát 29V - 3107 - Truyền tải điện Tây Bắc 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xéc măng cos 0 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 2 | Piston cos 0 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | quả | 4 | |
| 3 | Gioăng quy lát | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 4 | Gioăng nắp giàn cò | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 5 | Phớt đầu trục cơ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 6 | Phớt đuôi trục cơ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 7 | Phớt trục cam | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 8 | Phớt bơm cao áp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 9 | Gioăng bộ làm mát dầu nhớt máy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 10 | Bạc biên cost 0 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 11 | Bạc balie | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 12 | Căn dơ dọc trục | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 13 | Xu páp xả | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 14 | Xu páp hút | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 8 | |
| 15 | Bi ắc cơ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | vòng | 1 | |
| 16 | Phớt ghít xu páp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 12 | |
| 17 | Két nước làm mát | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 18 | Bơm nước động cơ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 19 | Long đen dầu hồi kim phun | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 20 | Long đen đệm kim phun | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 21 | Tuy ô cao su làm mát vào tu bô | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 22 | Tuy ô cao su làm mát ra tu bô | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 23 | Cu roa cam | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 24 | Bi tăng cam | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 25 | Gioăng cổ hút | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 26 | Gioăng cổ xả | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 27 | Dây ga | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 28 | Gioăng bưởng đầu máy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 29 | Ống dầu hồi tu bô | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 30 | Bơm dầu nhớt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 31 | Lọc dầu nhớt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 32 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 33 | Lọc gió | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 34 | Cu roa máy phát | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 35 | Cu roa điều hòa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 36 | Tubô | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 37 | Kim phun nhiên liệu | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 38 | Bi tê | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | vòng | 1 | |
| 39 | Bàn ép | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 40 | Lá côn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 41 | Phớt la tắc cầu trước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 42 | Bi các đăng 27*82 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | vòng | 3 | |
| 43 | Giảm xóc trước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 44 | Giảm xóc sau | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 45 | Cao su chân máy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 46 | Cao su cân bằng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 47 | Cao su đồng tiền | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 8 | |
| 48 | Dây phanh tay phải | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 49 | Bi vi sai cầu sau | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | vòng | 2 | |
| 50 | Bi quả dứa vòng to | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | vòng | 1 | |
| 51 | Bi quả dứa vòng nhỏ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | vòng | 1 | |
| 52 | Bi moay ơ trước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | vòng | 2 | |
| 53 | Bi moay ơ sau | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | vòng | 2 | |
| 54 | Rô tuyn lái trong | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 55 | Rô tuyn lái ngoài | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 56 | Rô tuyn Bót lái chính | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 57 | Rô tuyn trụ đứng trên | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 58 | Rô tuyn trụ đứng dưới | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 59 | Rô tuyn bót lái phụ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 60 | Bạc cần đi số | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 61 | Vòng bi kim bi moay ơ trước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 62 | Phớt moay ơ trước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 63 | Phớt láp ngoài | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 64 | Đệm nhíp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 8 | |
| 65 | Cao su ắc nhíp sau | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 8 | |
| 66 | Phớt láp trong bên phải | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 67 | Chổi gạt mưa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 68 | Cao su ắc nhíp trước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 69 | Manh la tắc cầu sau (mặt bích quả dứa) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 70 | Tuy ô côn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 71 | Bộ má phanh trước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 72 | Bộ má phanh sau | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 73 | Xy lanh côn dưới | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 74 | Tổng côn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 75 | Cao su chụp bụi láp trong | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 76 | Cao su chụp bụi láp ngoài | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 77 | Cao su càng A | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 78 | Rơ le hơi cài cầu trước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 79 | Hộp điều khiển rơ le hơi cài cầu trước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 80 | Nến sấy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 81 | Phin lọc gas | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 82 | Gas + dầu lạnh | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 83 | Trục + mô tơ gạt mưa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 84 | Bọc lại toàn bộ ghế da | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 85 | Bọc lại toàn bộ sàn xe, táp ly cửa xe | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 86 | Goăng hơi cửa xe | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 87 | Nẹp kính trong trái | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 88 | Nẹp kính trong phải | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 89 | Nẹp kính ngoài trái | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 90 | Nẹp kính ngoài phải | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 91 | Keo đỏ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 92 | Xăng rửa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 93 | Dầu phanh , côn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 94 | Dầu trợ lực lái | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | lít | 1 | |
| 95 | Dầu cầu, hộp số | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | lít | 11 | |
| 96 | Nước làm mát máy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | lít | 8 | |
| 97 | Dầu diesel | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 98 | Dung dịch RP7 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | lọ | 2 | |
| 99 | Dầu máy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | lít | 7 | |
| 100 | Tháo lắp cẩu máy thay thế phụ tùng máy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 101 | Rà xu páp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 102 | Cân chỉnh bơm cao áp kim phun | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 103 | Đóng lòng xi lanh về cos 0( bao gồm vật tư và nhân công) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 104 | Thông xục, rửa két nước làm mát | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 105 | Tháo hệ thống gầm ra khỏi xe và vệ sinh các chi tiết | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 106 | Bảo dưỡng moay ơ, láp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 107 | Công thay thế phụ tùng phần gầm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 108 | Cân bằng động 4 bánh | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 109 | Lãng đĩa phanh, tang bua phanh sau, địa phanh trước, láng bánh đà | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 110 | Kiểm tra bảo dưỡng hộp số chính, phụ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 111 | Tháo hệ thống điện + điều hòa vệ sinh | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 112 | Bảo dưỡng , thay thế các phụ tùng phần điện + điều hòa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 113 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 114 | Bảo dưỡng hệ thống nâng hạ kính cửa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 115 | Tháo lắp nội thất phục vụ sơn gò | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 116 | Thay bọc ghế | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 117 | Gò hàn phục hồi những chỗ gỉ mọt của xe và nắn chỉnh phục hồi hình dáng xe, chụp thùng xe, sàn xe,sát xi, hông sau phải, bậu cửa xe,4 vành trên bánh xe và các vị trí khác của (Bao gồm vật tư và nhân công) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | |
| 118 | Bả ma tít. Sơn lại toàn bộ xe bằng sơn chất lượng cao trong phòng sơn, sấy, đánh bóng hoàn chỉnh vỏ xe | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi