Gói thầu: Dịch vụ công ích trên địa bàn khu Danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo, năm 2022; Hạng mục: Duy tu, bảo trì hệ thống cây xanh công viên 11 tháng; thiết kế trồng hoa bổ sung; bổ sung đất màu và nạo vét hồ Bầu Đàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140114-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, san gạt mặt bằng làm bãi đỗ xe và khu kinh doanh tạm tại khu TTVHLH Tây Thiên (Ban quản lý khu Danh Thắng Tây Thiên
Tên gói thầu Dịch vụ công ích trên địa bàn khu Danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo, năm 2022; Hạng mục: Duy tu, bảo trì hệ thống cây xanh công viên 11 tháng; thiết kế trồng hoa bổ sung; bổ sung đất màu và nạo vét hồ Bầu Đàn
Số hiệu KHLCNT 20220140005
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:35:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,370,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.055.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.610.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.760.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc tương tự ≥ 3.760.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.760.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên
E-CDNT 1.2 Dịch vụ công ích trên địa bàn khu Danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo, năm 2022; Hạng mục: Duy tu, bảo trì hệ thống cây xanh công viên 11 tháng; thiết kế trồng hoa bổ sung; bổ sung đất màu và nạo vét hồ Bầu Đàn
Dịch vụ công ích trên địa bàn khu Danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo, năm 2022; Hạng mục: Duy tu, bảo trì hệ thống cây xanh công viên 11 tháng; thiết kế trồng hoa bổ sung; bổ sung đất màu và nạo vét hồ Bầu Đàn
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý khu Danh thắng Tây Thiên. Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm định dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên , địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý khu Danh thắng Tây Thiên. Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.7
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán. - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý khu Danh thắng Tây Thiên. Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giỏ hoa D210 đặt trên cây hoa sắt (cả giỏ cả hoa trồng sẵn trên giỏ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Giỏ 290
2 Giỏ hoa D350 đặt trên cổng vồng hoa (cả giỏ cả hoa trồng sẵn trên giỏ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Giỏ 374
3 Tưới nước các giỏ hoa bằng thủ công (03 tháng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Công 270
4 Mua đất màu trồng hoa đỗ quên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1.156,2
5 Bơm tiêu nước lòng hồ bầu đàn, máy bơm 40HP Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ca 42,2675
6 Đào + vận chuyển bùn đặc trong lòng hồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 3.096,8
7 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/lần 7.845,31
8 Chi phí ca máy phát thảm cỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ca 353,039
9 Làm cỏ tạp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/lần 3.922,655
10 Xén lề cỏ lá tre Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100md/lần 313,72
11 Phát thảm cỏ + tưới nước thuần chủng bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/lần 86,35
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây/năm 165
13 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây/năm 693
14 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây 936
15 Bón phân cây bóng mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật lần/ năm 936
16 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/năm 20,4963
17 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1m2 trồng dặm/lần 204,963
18 Mua cây hàng rào đường viền trồng dặm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 204,963
19 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/năm 25,6247
20 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1m2 trồng dặm/lần 256,247
21 Mua Cây lá màu trồng dặm (hoa mẫu đơn, hoa ngũ sắc...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 256,247
22 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100cây/năm 48,06
23 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1m2 trồng dặm/lần 1.000
24 Mua Cây lá màu trồng bổ sung (Chuỗi Ngọc, Dâu Tây, Mắt Nai, Dạ Lan Thảo.v..v) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.000
25 Chăm sóc cây Đại đền Thỏng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cây 2
26 Chăm sóc cây Đa cổ thụ sân đền Thỏng (Bóc đá lát sân; Đào bỏ lớp vữa, đất đá; Bổ sung đất màu, chất dinh dưỡng kích rễ, lát đá hoàn thiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cây 1
27 Vận hành hệ thống tưới nước tự động (Vận hành 2 máy bơm, vận hành 25 ngày/tháng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Máy/ngày 550
28 Chi phí Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống tưới nước tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ/Năm 1
29 Chi phí điện năng vận hành hệ thống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ/Năm 1
30 Bảo vệ toàn bộ tài sản trong khuôn viên của dự án Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Công 1.080
31 Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10.000m2 241,0016
32 Nhặt rác thải sinh hoạt của Du khách thải ra xung quanh các chòi vọng cảnh và phạm vị ven các đường dạo, hồ bán nguyệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật công 660
33 Mua + trồng dặm hoa thời vụ (25 bầu/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.000
34 Tưới nước, chăm sóc hoa thời vụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Công 180
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.055E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.610.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.055.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.610.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.760.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc tương tự ≥ 3.760.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.760.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->