Gói thầu: Gói thầu TB 01: Mua sắm thiết bị thực hiện Đề án Quản lý hoạt động truyền thanh - truyền hình huyện Vũ Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139677-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH công nghệ thông tin Bách Dũng
Tên gói thầu Gói thầu TB 01: Mua sắm thiết bị thực hiện Đề án Quản lý hoạt động truyền thanh - truyền hình huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20220138770
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 4072/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND tỉnh và Quyết định số 4759/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND huyện Vũ Quang)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:52:00 đến ngày 2022-01-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,121,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36495E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.155.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.355.465.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra, khắc phục sự cố và giải quyết xong sự cố trong vòng 24h tại địa điểm sử dụng. Thiết bị sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Lắp đặt, cài đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Tài chính – kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH công nghệ thông tin Bách Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu TB 01: Mua sắm thiết bị thực hiện Đề án Quản lý hoạt động truyền thanh - truyền hình huyện Vũ Quang
Mua sắm thiết bị thực hiện đề án quản lý hoạt động truyền thanh - truyền hình huyện Vũ Quang
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 4072/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND tỉnh và Quyết định số 4759/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND huyện Vũ Quang)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Văn hóa – Truyền thông huyện Vũ Quang, địa chỉ: Số 4, đường Trần Phú, TDP 4, Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Công nghệ Thông tin Bách Dũng, Địa chỉ: Số 81A, đường Quang Trung, xã Thạch Trung, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. +) Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn DTH; Địa chỉ: Thôn Cao Thắng, xã Sơn Lễ, huyện Hương Sơn,tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 0918.092.338.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH công nghệ thông tin Bách Dũng , địa chỉ: Số 81A, đường Quang Trung, xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Truyền thông huyện Vũ Quang, địa chỉ: Số 4, đường Trần Phú, TDP 4, Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT: + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. - Các tài liệu khác. + Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT. + Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có đề xuất kỹ thuật hàng hóa chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá và các yêu cầu khác phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật Chương V của E-HSMT. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalog khác miễn là nhà thầu chứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng những thay thế đó vẫn đảm bảo sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Trong quá trình chuẩn bị E-HSDT Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho Nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 36 tháng.
E-CDNT 15.2
- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối (có ủy quyền của nhà sản xuất) trong vòng 12 tháng đối với hàng hóa chào thầu bao gồm: Máy chủ dựng phim, Bộ lưu trữ dữ liệu (máy chủ), Phần mềm phòng chống mã độc bảo vệ dữ liệu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối (có ủy quyền của nhà sản xuất) trong vòng 12 tháng đối với hàng hóa chào thầu bao gồm: Máy chủ dựng phim, Bộ lưu trữ dữ liệu (máy chủ), Phần mềm phòng chống mã độc bảo vệ dữ liệu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối (có ủy quyền của nhà sản xuất) trong vòng 12 tháng đối với các hàng hóa yêu cầu. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Truyền thông huyện Vũ Quang, địa chỉ: Số 4, đường Trần Phú, TDP 4, Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Đức Thuận Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh. + Số điện thoại: 0912 984 313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Văn hóa – Truyền thông huyện Vũ Quang; + Địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh; + Địa chỉ: số 16 Đại Lộ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393 856 750
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy quay2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
2Phụ kiện trang bị thêm để đáp ứng yêu cầu: Bộ đổi nguồn, dây nguồn2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
3Phụ kiện trang bị thêm để đáp ứng yêu cầu: Pin dung lượng cao2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
4Phụ kiện trang bị thêm để đáp ứng yêu cầu: Đèn, pin cho đèn2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
5Bộ phụ kiện giành cho máy quay Camera full HD: Thẻ nhớ, chân máy quay, túi đựng máy quay2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
6Máy chủ dựng phim1MáyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
7Màn hình1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
8Màn hình1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
9Phần mềm phòng, chống mã độc bảo vễ dữ liệu1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
10Phần mềm dựng phim chuyên dụng1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
11Bộ lưu trữ dữ liệu (máy chủ)1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
12Ổ cứng trang bị thêm để đáp ứng yêu cầu5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
13Màn hình1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
14Phần mềm phòng, chống mã độc bảo vễ dữ liệu1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
15Máy tính Laptop cho phóng viên tác nghiệp lưu động2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
16Bàn trộn hình1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
17Bộ đàm4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
18Box captture tín hiệu hình ảnh truyền tín hiệu vào máy tính1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
19Bộ Laptop cấu hình cao để Livestream1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
20Ổ cứng1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
21Bộ USB Phát Wifi 3G/4G1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
22Bộ lưu điện2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
23Thiết bị chỉnh âm thanh1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
24Dây tín hiệu video200MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
25Đầu BNC10ĐầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
26Dây âm thanh100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
27Đầu (Jack 3 chân)8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
28Đầu (Jack 3 chân)8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
29Tủ chuyên dụng dùng cho hệ thống sản xuất chương trình trực tuyến di động1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
30Phần mềm dựng phim1Bản quyềnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
31Micro Converter3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36495E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.155.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.355.465.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra, khắc phục sự cố và giải quyết xong sự cố trong vòng 24h tại địa điểm sử dụng. Thiết bị sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông54
2 Lắp đặt, cài đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành 2 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông32
3 Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành Tài chính – kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->