Gói thầu: Gói thầu 01XL-CT29.2022: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120631-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu 01XL-CT29.2022: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211273449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 17:09:00 đến ngày 2022-01-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,451,598,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL-CT29.2022: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Krông Bông tỉnh Đăk Lăk năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm24Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm22Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm15Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
7Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-4 trọn bộchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm25Hệ thống
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp trọn bộ (gồm tiếp địa gốc); LR-32chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9Hệ thống
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan trọn bộ; G3-15chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2Hệ thống
10Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm BTNchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm17Vị trí
B PHẦN TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà trung ápchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm44Vị trí
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa dây trung tínhchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm112Vị trí
3Cung cấp và lắp đặt cột bê tông LT-PC.12-4,3chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm24Cột
4Cung cấp và lắp đặt cột bê tông LT-PC.12-5,4chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm28Cột
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XA-1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XA-2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm40Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XNA-1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp; XNA-2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm20Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22Achi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp; XĐG-3chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; CĐCĐ-3,0chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 2,5m CĐC-2,5chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) - BAO GỒM THÍ NGHIỆM MẪUchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm255Sứ
15Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 24kV dạng giáp níu cho dây tiết diện 70mm2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm13Sợi
16Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polymer 24kV + phụ kiện - BAO GỒM THÍ NGHIỆM MẪUchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm152Chuỗi
17Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cong 3U (50-240)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm140Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE 70chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm12bộ
19Rải căng dây nhôm lõi thép AC50 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2.545mét
20Rải căng dây nhôm lõi thép AC70 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm15.233mét
21Rải căng dây nhôm bọc XLPE70 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm768mét
22Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đaichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm66Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đaichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x250chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm65Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC (25-150)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm696Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC (25-240)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung áp IPC 50/120chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
28Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-70 mm2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm29Ống
29Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm380sợi
30Lắp đặt Dây cung lèo AC70 -VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm216mét
31Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế SO-0,4 + uclevis+ty sứchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm118Cái
32Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng 5m, ≤10m; đường sắt, nhà dân cao >7m, tiết diện dây ≤95mm2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm8vị trí
33Tháo gỡ, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC-50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3.188mét
34Tháo gỡ, lắp đặt lại sứ đứng 22kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm148Bộ
35Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép AC-50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3.182mét
36Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cách điện chuỗi néochi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm38Sứ
37Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư Xà đỡ thẳng TA 2 phachi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm32bộ
38Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư Xà đỡ góc TA 2 phachi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
39Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư Xà néo góc TA 2 phachi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm13bộ
40Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư Kẹp cáp AC-50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm260cái
C PHẦN HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn ABCchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm76Vị trí
2Cung cấp và lắp đặt cột bê tông LT-PC.8,5-2,5chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18cột
3Cung cấp và lắp đặt cột bê tông LT-PC.8,5-3,0chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm44cột
4Cung cấp và lắp đặt cột bê tông LT-PC.12-5,4chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3cột
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XNA-1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch trung áp; XAL-11chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
7Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) + dây buộcchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18Sứ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x70 -VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9.118mét
9Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x95-VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm903mét
10Cung cấp và lắp đặt Bulong móc M16x250chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm113Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa néochi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm193Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đaichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm387Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đaichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm68Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp 50-120chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm154Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp 50-120chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm188Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ áp IPC 50/120 (2BL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm192Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm CuAL-70chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm60Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm CuAL-95chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16Cái
19Tháo gỡ, lắp đặt lại dây nhôm AV35chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1.030mét
20Tháo gỡ, lắp đặt lại dây nhôm AV70chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3.090mét
21Tháo gỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC4x70chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm867mét
22Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư dây nhôm AV25chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm878mét
23Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư dây nhôm AV35chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6.641mét
24Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư dây nhôm AV50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm13.282mét
25Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư Sứ hạ thếchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm544sứ
26Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cột BTLT vuông 5mchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm7cột
27Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cột BTLT 8,4mchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm43cột
28Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cột xà HX-1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm96Bộ
29Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cột xà HNX-1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm69Bộ
30Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư kẹp cápchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm606cái
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt cột bê tông LT-PC.12-5,4chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2cột
2Cung cấp và lắp đặt cột bê tông LT-PC.14-8,5chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2cột
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm17Bộ (3 pha)
4Lắp đặt Dây chảy cao thế 3A - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm33Sợi
5Lắp đặt Dây chảy cao thế 6A - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm15Sợi
6Lắp đặt Dây chảy cao thế 10A - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3Sợi
7Cung cấp và lắp đặt Chụp dầu FCO+LA+MBA (trọn bộ/trạm)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm17Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-75A - BAO GỒM THÍ NGHIỆMchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm22cái
9Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-150A - BAO GỒM THÍ NGHIỆMchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
10Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-200A - BAO GỒM THÍ NGHIỆMchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
11Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) - BAO GỒM THÍ NGHIỆM MẪUchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm72Sứ
12Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polymer 24kV + phụ kiện - BAO GỒM THÍ NGHIỆM MẪUchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6Chuỗi
13Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ định hình composit (trên đỉnh sứ)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm72bộ
14Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE/AC70 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm420mét
15Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng SC-25chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm44Đầu
16Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng SC-35chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm71Đầu
17Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng SC-50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm136Đầu
18Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng SC-70chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm60Đầu
19Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng SC-95chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm12Đầu
20Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng nhôm CuAl-70chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm212Đầu
21Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng nhôm CuAl-95chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm80Đầu
22Lắp đặt dây đồng MV-25 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm132mét
23Lắp đặt dây đồng MV-35 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm230mét
24Lắp đặt dây đồng MV-50 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm408mét
25Lắp đặt dây đồng MV-70 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm180mét
26Lắp đặt dây đồng MV-95 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm36mét
27Lắp đặt dây ABC4x70 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16mét
28Lắp đặt dây ABC4x95 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm160mét
29Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm 3BL 25-240chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm96bộ
30Cung cấp và lắp đặt kẹp răng trung áp IPC 50/120chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm57bộ
31Cung cấp và lắp đặt kẹp răng hạ áp IPC 50/120chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm272bộ
32Cung cấp và lắp đặt Tủ điện xuất tuyếnchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm34tủ
33Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm68Bộ
34Cung cấp và lắp đặt dây thép TK50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm170m
35Cung cấp và lắp đặt dây đồng M35chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm170m
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp tiếp địa TK50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm119bộ
37Cung cấp và lắp đặt Kẹp tiếp địa M35chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm85bộ
38Cung cấp và lắp đặt biển báo+ bảng tên trạmchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm17bộ
39Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT 12m XTG12Mchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9bộ
40Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT 14m XTG14Mchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
41Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT 12m XTĐ12Mchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm5bộ
42Cung cấp và lắp Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT 14m XTĐ14Mchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
43Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT 16m XTĐ16Mchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc góc XNA-22Achi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp; XĐG-3chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
46Cung cấp và lắp đặt Cô dề giữ MBA cột đôichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm36Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABCchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
49Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp 50-120chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp răng IPC50/120chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm24bộ
51Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm KC25-150chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16bộ
52Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100KVA - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm11Máy
53Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250KVA- VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm5Máy
54Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400KVA- VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
55Lắp đặt chống sét van 18kV- VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm17Bộ 3 pha
56Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư xà TBA 1 phachi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
57Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư xà xà XNA-2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
58Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cầu chì tự rơi 22kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ (3 pha)
59Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư sứ chuỗi thủy tinh 24kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
60Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cột bê tông 10,5mchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
61Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư Tủ điện hạ áp TĐ-02chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm7tủ
62Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư Aptomat loại 1 phachi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
63Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư Cáp đồng MV50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm201mét
64Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư Cáp đồng M (3x50)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm7mét
65Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư máy biến áp 1 phachi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm7Máy
66Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư chống sét van ≤35kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ 1 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
5 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->