Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Xây lắp, Hệ thống điện, điều hòa, chống sét, mạng internet điện thoại, Hệ thống cấp, thoát nước, phá dỡ garaxe)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140313-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Xây lắp, Hệ thống điện, điều hòa, chống sét, mạng internet điện thoại, Hệ thống cấp, thoát nước, phá dỡ garaxe)
Số hiệu KHLCNT 20220140168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 640 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 17:04:00 đến ngày 2022-01-28 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,716,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.810.000.000 đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong thời gian từ 2019-2021.+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019-2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 3 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thưc hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy vận thăng ≥0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Cần cầu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá ≥1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Xây lắp, Hệ thống điện, điều hòa, chống sét, mạng internet điện thoại, Hệ thống cấp, thoát nước, phá dỡ garaxe)
Hội trường Huyện ủy Cam Lộ
640 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng; Địa chỉ: 71 Ngô Quyền, Phường 5, Đông Hà, Quảng Trị; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Năm Tám Tám; Địa chỉ: Thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn Nhà thàu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Hạng II (Chứng chỉ được Nhà thầu đính kèm trong quá trình tham dự thầu hoặc cung cấp trước thời điểm ký kết hợp đồng. Đến trước thời điểm ký kết hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động nêu trên thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu được xem là không hợp lệ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Đường 2/4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Hội trường Huyện Cam Lộ - Phần xây dựng
B Phần ngầm :
1Đào móng bằng máy đàoChương V19,19100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V191,910m³/1km
3Đắp cát vàng hạt trung bằng máy độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V8,529100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V43,739m3
5Ván khuôn móng cộtChương V1,574100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V1,3100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,303tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V4,214tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,995tấn
10Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V109,146m3
11Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V11,601m3
12Xây tường thẳng bằng Blô, vữa XM M75Chương V42,264m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V2,409100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V1,063tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,794tấn
16Bê tông xà dầm, giằng móng, móng tường, móng vỉa, M250, đá 1x2Chương V37m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V8,993100m3
18Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V7,45100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V27,4710m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V27,4710m³/1km
21Bê tông nền M100, đá 4x6Chương V82,891m3
C Phần thân:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V4,514100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,577tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2,285tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,531tấn
5Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V33,049m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V6,746100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,42tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V3,36tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V6,753tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V10,913tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V67,453m3
12Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V75,906m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V7,591100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, giằng tường máng nước, tấm đanChương V1,572100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,652tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,243tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V10,056m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V5,174m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,47100m2
D Kè thép, mái tôn, sánh mái, miệng sân khấu:
1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn (Thép SS400 hoặc tương đương)Chương V8tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V8tấn
3Bu lông M22x100Chương V80cái
4Bu lông M27x1100Chương V64cái
5Gia công giằng mái thép giằng nóc, giằng máiChương V0,258tấn
6Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V0,258tấn
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V4,812tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V4,812tấn
9Bu lông M12x40Chương V520cái
10Bản mã móng rùa liên kết giằng máiChương V32cái
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn cách nhiệt dày 0,45ly (Tôn xốp Đại Long sử dụng tôn nền Bluescope Zacs Ho Cương công nghệ Inok AZ100 hoặc tương đương)Chương V9,018100m2
12Đai ống L600Chương V22cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 90mmChương V34,65cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,386100m
15Cầu chắn rác inox D908cái
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m, Hành lang kỹ thuậtChương V12,082tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V12,082tấn
18Chốt D20Chương V64cái
19Ren D20Chương V38,4m
20Vít nở M16x240Chương V256cái
21Bu lông M16x100Chương V192cái
22Thanh treo thép ống D76x2mmChương V32m
23Đầu côn thép ống D76x2mmChương V64cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 thành phần sắt thépChương V640,7151m2
E Phần xây:
1Xây tường tiếp xúc ngoài bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V141,523m3
2Xây tường trong bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V31,882m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V23,428m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V6,591m3
5Xây cột, trụ bằng gạch 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V30,795m3
F Bậc cấp, bồn hoa, lan can:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V3,574m3
2Ván khuôn móng bậc cấp, bồn hoaChương V0,219100m2
3Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V11,105m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V1,144m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,114100m2
6Bê tông bản bậc cấp, cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Chương V4,015m3
7Ván khuôn gỗ cầu thang thường, bản cậc cấpChương V0,402100m2
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,352tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,103tấn
10Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V4,549m3
11Xây tường thẳng bằng gạch 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V8,181m3
12Xây tường lan can thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V35,1m2
G Công tác trát, sơn :
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V315,29m2
2Miết mạch tường gạch loại lõmChương V116,678m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V59,16m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V325,02m2
5Trát má cửa,, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V44,072m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V199,3m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phủ ngoại thất K261 hoặc tương đương; Sơn lót ngoại thất K209 Kova hoặc tương đương)Chương V705,11m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phủ nội thất K771 hoặc tương đương; Sơn lót nội thất K109 Kova hoặc tương đương)Chương V103,232m2
H Công tác lát, ốp
1Lát nền, sàn -gạch granite 800x800 (Viglacera Eco -S, Eco - M hoặc tương đương) bóng mờ màu sáng, vữa XM M75, PCB40 men mờChương V822,389m2
2Lát gạch Terazzo 400x400 ram dốcChương V15,803m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75 (Gạch ốp Trung Đô hoặc tương đương)Chương V31,375m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 men bóng, vữa XM M75, (Gạch ốp Trung Đô hoặc tương đương)Chương V92,54m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox vân mâyChương V441,442m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch Inax -255/PPC -11 hoặc tương đương)Chương V369,784m2
7Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Chương V55,681m2
8Lát đá bậc tam cấp màu vàng bóng, vữa XM M75, PCB40Chương V70,676m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẻChương V156,437m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Bestseal AC 407 Bestmix hoặc tương đươngChương V396,924m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V396,924m2
12Trần khu vệ sinh, kho trần nhựa thả 600x600, khung nổi khung xương Vĩnh tường hoặc tương đươngChương V62,503m2
13Trần thạch cao khán phòng tiêu âm Gypton Big line dày 12,5mm + hệ khung xương Tika+ phụ kiện vĩnh tường hoặc tương đươngChương V551,25m2
14Tấm tiêu âm soi rãnh dày 15ly Remak Wooden Acountis Liner (đã bao gồm thanh gỗ nhựa) hoặc tương đươngChương V624,9m2
15Bông khoáng Safe'n'Silent Pro 350. thương hiệu: Rockwool, xuất xứ Thái Lan hoặc tương đươngChương V554m2
16Gia công Khung liên kết vách tiêu âm thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5lyChương V3,34tấn
17Lắp dựng xà gồ, khung liên kết vách tiêu âmChương V3,34tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V283,681m2
19Trần sảnh hành lang ConWood hệ trần chìm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V350m2
20Vách ngăn vệ sinh compack HPL (hoặc tương đương), màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên Inox đồng bộ 304Chương V28,05m2
21Vách ngăn tiểu nam sứ KT 815x390 Caesar hoặc tương đươngChương V4m2
22Cửa đi 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly có ô gióChương V15,12m2
23Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8lyChương V35,37m2
24Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8lyChương V11m2
25Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực 8lyChương V12,32m2
26Vách kính cố định, kính cường lực dày 8lyChương V52,14m2
27Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)Chương V2,82m2
28Lắp dựng lan hoa sắtChương V2,82m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V5,641m2
I công tác khác
1Gia công hệ khung dàn miệng sân khấu, mái sảnh phụChương V0,971tấn
2Alumium dày 3mm, độ nhôm 0,21mmChương V76,119m2
3Bu long D14Chương V9cái
4Bu long D8Chương V96cái
5Bu long M22x300Chương V16cái
6Lắp dựng khung thép dàn sân khấu, mái sảnhChương V0,971tấn
J Bàn đá
1Gia công Khung Inox bàn đáChương V0,044tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,044tấn
3Lát đá Granite tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V2,656m2
K Lan can đường dốc
1Gia công lan can InoxChương V0,064tấn
2Lắp dựng lan can inoxChương V7,14m2
3Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V5,513100m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V15,903100m2
5Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V3,734100m2
L HẠNG MỤC: Hệ thống điện, điều hòa, mạng internet, điện thoại, âm thanh
M Điện chiều sáng
1Lắp đặt đèn tuyp led 2 bóng 1,2m - 36W tán quangChương V18bộ
2Lắp đặt đèn tuyp led 3 bóng 0,6m - 36W tán quang Model: M15 Rạng Đông hoặc tương đươngChương V24bộ
3Lắp đặt đèn âm trần sáng trắng 12w (Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V150bộ
4Lắp đặt đèn Par Led 54x3w+nguồnChương V10bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V12máy
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 10mm+bảo ôn Thái Lan hoặc tương đươngChương V0,43100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 15mm+ bào ôn Thái Lan hoặc tương đươngChương V0,68100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga Đường kính 19,1mm+bảo ôn Thái Lan hoặc đương đươngChương V0,25100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mmChương V0,28100m
10Lắp đặt aptomat 3 pha, 180A Sino hoặc tương đươngChương V2cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha, 150A Sino hoặc tương đươngChương V1cái
12Lắp đặt aptomat 3 pha, 70A Sino hoặc tương đươngChương V2cái
13Lắp đặt aptomat 3 pha, 40A Sino hoặc tương đươngChương V4cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha, 100A Sino hoặc tương đươngChương V2cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha, 50A Sino hoặc tương đươngChương V2cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha, 40A Sino hoặc tương đươngChương V3cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha, 32A Sino hoặc tương đươngChương V1cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha, 20A Sino hoặc tương đươngChương V3cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 200A-42KA Sino hoặc tương đươngChương V1cái
20Lắp đặt cáp điện CXV 3x50+1x35mm2, Cadivi hoặc tương đươngChương V0,65100m
21Lắp đặt cáp điện CXV 3x35+1x25mm2 Cadivi hoặc tương đươngChương V0,1100m
22Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Chương V850m
23Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Chương V65m
24Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Chương V66m
25Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Chương V36m
26Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Chương V52m
27Lắp đặt cáp điện CXV 3x10+1x6mm2 Cadivi hoặc tương đươngChương V240m
28Lắp đặt cáp điện CVV 3x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Chương V10m
29Lắp đặt cáp điện CVV 3x25+1x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Chương V25m
30Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 40cm điều khiển từ xaChương V1cái
31Lắp đặt công tắc 1 nút bấmChương V4cái
32Lắp đặt công tắc 2 nút bấmChương V10cái
33Lắp đặt công tắc 4 nút bấmChương V3cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường có màng cheChương V22cái
35Lắp đặt hộp đấu nốiChương V42hộp
36Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm (Sino hoặc tương đương)Chương V760m
37Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm (Sino hoặc tương đương)Chương V330m
38Đồng hồ điệnChương V1cái
39Lắp đặt hộp chứa aptomatChương V3hộp
40Lắp đặt máy phát điện11 máy
41Lắp đặt tủ điện 400x300x250 âm tườngChương V1hộp
42Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây - Đường kính D85/65mmChương V52m
43Lát gạch chỉ 6x10x20, vữa lót M75Chương V5,2m2
44Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V10,011m3
45Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Chương V2m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,08100m3
N Mạng internet
1Lắp đặt cáp mạng internet cat6 (sino hoặc tương đương)Chương V50m
2Lắp đặt cáp camera cat 6Chương V150m
3ModelChương V2bộ
4Lắp đặt thiết bị bộ thu phát hình ảnh cameraChương V11 thiết bị
5Lắp đặt hộp phân phối mạngChương V1hộp
6Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V3,851m3
7Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Chương V0,8m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V3,842100m3
9Lát gạch chỉ 6x10x20, vữa lót M75Chương V2m2
O Hệ thống Âm thanh:
1Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V150m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm (Sino hoặc tương đương)Chương V150m
P HẠNG MỤC: Hệ thống cấp nước, thoát nước
Q cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar (hoặc tương đương)Chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D27-10Bar (hoặc tương đương)Chương V1,2100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (hoặc tương đương)Chương V2cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR D32/27 (hoặc tương đương)Chương V5cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D27 (hoặc tương đương)Chương V14cái
6Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D32 (hoặc tương đương)Chương V10cái
7Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D27 (hoặc tương đương)Chương V40cái
8Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 (hoặc tương đương)Chương V6cái
9Lắp đặt măng song nhựa PPR D27 (hoặc tương đương)Chương V25cái
10Lắp đặt van khóa D40 Thái Lan hoặc Tương đươngChương V1cái
11Lắp đặt van chặnChương V1cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đươngChương V1bể
13Lắp đặt xí bệtChương V5bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
15Lắp đặt gương soiChương V5cái
16Lắp đặt kệ kínhChương V5cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V5cái
18Lắp đặt lavabol +phụ kiện+vòi rửa (Chậu rửa 1 vòi Inax dương vành AL 3995V hoặc tương đương)Chương V4bộ
19Lắp đặt vòi khóa đồng D27Chương V5cái
20Lắp đặt chậu tiểu nam tự động (Bồn tiểu nam treo tường AU-4174+Van xả Inax cảm ứng OK-100SET(A/B) (Xả cảm ứng) Inax hoặc tương đương)Chương V5bộ
R Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-Class 2 Sino hoặc tương đươngChương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-Class 2 Sino hoặc tương đươngChương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D70-Class 2 Sino hoặc tương đươngChương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D50--Class 2Chương V0,2100m
5Lắp đặt tê xiên 135 nhựa uPVC D110Chương V6cái
6Lắp đặt tê xiên 135 nhựa uPVC D70Chương V5cái
7Lắp đặt tê 90 độ nhựa uPVC D70Chương V2cái
8Lắp đặt tê độ nhựa uPVC D70/50Chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D50Chương V2cái
10Lắp đặt cút xiên 135 nhựa uPVC D110Chương V10cái
11Lắp đặt cút xiên 135 nhựa uPVC D70Chương V6cái
12Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D70Chương V12cái
13Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D50Chương V6cái
14Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/70Chương V2cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V4cái
16Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110Chương V1cái
17Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D70Chương V1cái
18Lắp đặt bịt nhựa uPVC D110Chương V1cái
19Lắp đặt bịt nhựa uPVC D70Chương V1cái
20Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110Chương V5cái
21Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Chương V10cái
22Lắp đặt măng song nhựa uPVC D70Chương V4cái
23Lắp đặt măng song nhựa uPVC D50Chương V6cái
24Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V121m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,119100m3
S Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,268100m3
2Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40Chương V1,287m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,126m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,034100m2
5Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,989m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,087100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,194m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,072100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,294tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,015tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V231cấu kiện
12Xây tường thẳng bằng gạch 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V5,722m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V32,585m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V32,585m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V32,585m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V7,266m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V10,164m2
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-8BarChương V0,01100m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,036100m3
T Hố THẤM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,132100m3
2Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6Chương V0,12100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V0,012100m3
U Mương nước
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V1,057100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,054100m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V42,12m3
4Ván khuôn móng dàiChương V3,672100m2
5Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V7,2m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V0,312100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V7,2m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V3,84100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,261tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,702tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V1201 cấu kiện
12Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V235,2m2
13Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V48m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,179100m3
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-8BarChương V0,5100m
V HẠNG MỤC: Phá dở ga ra và làm mới
W Tháo dở:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén gara ô tôChương V25,591m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V25,591m3
3Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tôChương V25,591m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V1,044tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V83,488m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V23,49m2
7Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,119100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V1,1041m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,101m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,853m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,207m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,191100m2
13ván khuôn giằngChương V0,055100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,192tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,028tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch 15x20x30cm tường chẵn- Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V1,242m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,09100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,19m3
19Lắp cột thép các loạiChương V0,102tấn
20Lắp dựng xà gồ thép, vì kèoChương V0,477tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V0,826100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.810.000.000 đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực85
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong thời gian từ 2019-2021.+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019-2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực54
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 3 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thưc hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,7m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực5
3 Máy vận thăng ≥0,8 tấn Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
5 Xe Cần cầu bánh hơi ≥ 16T - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
7 Máy cân bằng laze Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
8 Máy cắt uốn ≥5kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị3
9 Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị3
10 Máy hàn≥ 23 kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị3
12 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị3
13 Máy đầm bàn ≥1,5kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị3
14 Máy cắt gạch đá ≥1,3kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->