Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Xây lắp, Hệ thống điện, điều hòa, chống sét, mạng internet điện thoại, Hệ thống cấp, thoát nước, phá dỡ garaxe)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Xây lắp, Hệ thống điện, điều hòa, chống sét, mạng internet điện thoại, Hệ thống cấp, thoát nước, phá dỡ garaxe) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 640 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 17:04:00 đến ngày 2022-01-28 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,716,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.810.000.000 đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong thời gian từ 2019-2021.+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019-2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 3 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thưc hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy vận thăng ≥0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Cần cầu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá ≥1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Xây lắp, Hệ thống điện, điều hòa, chống sét, mạng internet điện thoại, Hệ thống cấp, thoát nước, phá dỡ garaxe) Hội trường Huyện ủy Cam Lộ 640 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Hạng II (Chứng chỉ được Nhà thầu đính kèm trong quá trình tham dự thầu hoặc cung cấp trước thời điểm ký kết hợp đồng. Đến trước thời điểm ký kết hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động nêu trên thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu được xem là không hợp lệ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Đường 2/4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Hội trường Huyện Cam Lộ - Phần xây dựng | |||
| B | Phần ngầm : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 19,19 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 191,9 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V | 8,529 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V | 43,739 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,574 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,303 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,995 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V | 109,146 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V | 11,601 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng Blô, vữa XM M75 | Chương V | 42,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,409 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,063 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,794 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng móng, móng tường, móng vỉa, M250, đá 1x2 | Chương V | 37 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 8,993 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 7,45 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 27,47 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 27,47 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Chương V | 82,891 | m3 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,514 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,577 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,285 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,531 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 33,049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,746 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,42 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,36 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,753 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 10,913 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 67,453 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 75,906 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,591 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, giằng tường máng nước, tấm đan | Chương V | 1,572 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,652 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,243 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 10,056 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V | 5,174 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,47 | 100m2 |
| D | Kè thép, mái tôn, sánh mái, miệng sân khấu: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn (Thép SS400 hoặc tương đương) | Chương V | 8 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 8 | tấn |
| 3 | Bu lông M22x100 | Chương V | 80 | cái |
| 4 | Bu lông M27x1100 | Chương V | 64 | cái |
| 5 | Gia công giằng mái thép giằng nóc, giằng mái | Chương V | 0,258 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,258 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 4,812 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,812 | tấn |
| 9 | Bu lông M12x40 | Chương V | 520 | cái |
| 10 | Bản mã móng rùa liên kết giằng mái | Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn cách nhiệt dày 0,45ly (Tôn xốp Đại Long sử dụng tôn nền Bluescope Zacs Ho Cương công nghệ Inok AZ100 hoặc tương đương) | Chương V | 9,018 | 100m2 |
| 12 | Đai ống L600 | Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 90mm | Chương V | 34,65 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,386 | 100m |
| 15 | Cầu chắn rác inox D90 | 8 | cái | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m, Hành lang kỹ thuật | Chương V | 12,082 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 12,082 | tấn |
| 18 | Chốt D20 | Chương V | 64 | cái |
| 19 | Ren D20 | Chương V | 38,4 | m |
| 20 | Vít nở M16x240 | Chương V | 256 | cái |
| 21 | Bu lông M16x100 | Chương V | 192 | cái |
| 22 | Thanh treo thép ống D76x2mm | Chương V | 32 | m |
| 23 | Đầu côn thép ống D76x2mm | Chương V | 64 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 thành phần sắt thép | Chương V | 640,715 | 1m2 |
| E | Phần xây: | |||
| 1 | Xây tường tiếp xúc ngoài bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 141,523 | m3 |
| 2 | Xây tường trong bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 31,882 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 23,428 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,591 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 30,795 | m3 |
| F | Bậc cấp, bồn hoa, lan can: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,574 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bậc cấp, bồn hoa | Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 11,105 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V | 1,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản bậc cấp, cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 4,015 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường, bản cậc cấp | Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,352 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,103 | tấn |
| 10 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,549 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,181 | m3 |
| 12 | Xây tường lan can thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 35,1 | m2 |
| G | Công tác trát, sơn : | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 315,29 | m2 |
| 2 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V | 116,678 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 59,16 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 325,02 | m2 |
| 5 | Trát má cửa,, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 44,072 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 199,3 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phủ ngoại thất K261 hoặc tương đương; Sơn lót ngoại thất K209 Kova hoặc tương đương) | Chương V | 705,11 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phủ nội thất K771 hoặc tương đương; Sơn lót nội thất K109 Kova hoặc tương đương) | Chương V | 103,232 | m2 |
| H | Công tác lát, ốp | |||
| 1 | Lát nền, sàn -gạch granite 800x800 (Viglacera Eco -S, Eco - M hoặc tương đương) bóng mờ màu sáng, vữa XM M75, PCB40 men mờ | Chương V | 822,389 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 400x400 ram dốc | Chương V | 15,803 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75 (Gạch ốp Trung Đô hoặc tương đương) | Chương V | 31,375 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 men bóng, vữa XM M75, (Gạch ốp Trung Đô hoặc tương đương) | Chương V | 92,54 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox vân mây | Chương V | 441,442 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch Inax -255/PPC -11 hoặc tương đương) | Chương V | 369,784 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 55,681 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng bóng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 70,676 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẻ | Chương V | 156,437 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Bestseal AC 407 Bestmix hoặc tương đương | Chương V | 396,924 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 396,924 | m2 |
| 12 | Trần khu vệ sinh, kho trần nhựa thả 600x600, khung nổi khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương | Chương V | 62,503 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao khán phòng tiêu âm Gypton Big line dày 12,5mm + hệ khung xương Tika+ phụ kiện vĩnh tường hoặc tương đương | Chương V | 551,25 | m2 |
| 14 | Tấm tiêu âm soi rãnh dày 15ly Remak Wooden Acountis Liner (đã bao gồm thanh gỗ nhựa) hoặc tương đương | Chương V | 624,9 | m2 |
| 15 | Bông khoáng Safe'n'Silent Pro 350. thương hiệu: Rockwool, xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương | Chương V | 554 | m2 |
| 16 | Gia công Khung liên kết vách tiêu âm thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5ly | Chương V | 3,34 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ, khung liên kết vách tiêu âm | Chương V | 3,34 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 283,68 | 1m2 |
| 19 | Trần sảnh hành lang ConWood hệ trần chìm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 350 | m2 |
| 20 | Vách ngăn vệ sinh compack HPL (hoặc tương đương), màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên Inox đồng bộ 304 | Chương V | 28,05 | m2 |
| 21 | Vách ngăn tiểu nam sứ KT 815x390 Caesar hoặc tương đương | Chương V | 4 | m2 |
| 22 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly có ô gió | Chương V | 15,12 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly | Chương V | 35,37 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly | Chương V | 11 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly | Chương V | 12,32 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly | Chương V | 52,14 | m2 |
| 27 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Chương V | 2,82 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan hoa sắt | Chương V | 2,82 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5,64 | 1m2 |
| I | công tác khác | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn miệng sân khấu, mái sảnh phụ | Chương V | 0,971 | tấn |
| 2 | Alumium dày 3mm, độ nhôm 0,21mm | Chương V | 76,119 | m2 |
| 3 | Bu long D14 | Chương V | 9 | cái |
| 4 | Bu long D8 | Chương V | 96 | cái |
| 5 | Bu long M22x300 | Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp dựng khung thép dàn sân khấu, mái sảnh | Chương V | 0,971 | tấn |
| J | Bàn đá | |||
| 1 | Gia công Khung Inox bàn đá | Chương V | 0,044 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,044 | tấn |
| 3 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,656 | m2 |
| K | Lan can đường dốc | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,064 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,14 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,513 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 15,903 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,734 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: Hệ thống điện, điều hòa, mạng internet, điện thoại, âm thanh | |||
| M | Điện chiều sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp led 2 bóng 1,2m - 36W tán quang | Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp led 3 bóng 0,6m - 36W tán quang Model: M15 Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần sáng trắng 12w (Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 150 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Par Led 54x3w+nguồn | Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V | 12 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 10mm+bảo ôn Thái Lan hoặc tương đương | Chương V | 0,43 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 15mm+ bào ôn Thái Lan hoặc tương đương | Chương V | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Đường kính 19,1mm+bảo ôn Thái Lan hoặc đương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 180A Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 150A Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 70A Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 40A Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 100A Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 50A Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 40A Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 32A Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 20A Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A-42KA Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x50+1x35mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 0,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x35+1x25mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 65 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 66 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 36 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 52 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x10+1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x25+1x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 40cm điều khiển từ xa | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường có màng che | Chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V | 42 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 760 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 330 | m |
| 38 | Đồng hồ điện | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Chương V | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt máy phát điện | 1 | 1 máy | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 400x300x250 âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây - Đường kính D85/65mm | Chương V | 52 | m |
| 43 | Lát gạch chỉ 6x10x20, vữa lót M75 | Chương V | 5,2 | m2 |
| 44 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 10,01 | 1m3 |
| 45 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| N | Mạng internet | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng internet cat6 (sino hoặc tương đương) | Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp camera cat 6 | Chương V | 150 | m |
| 3 | Model | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị bộ thu phát hình ảnh camera | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt hộp phân phối mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 3,85 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 3,842 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch chỉ 6x10x20, vữa lót M75 | Chương V | 2 | m2 |
| O | Hệ thống Âm thanh: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 150 | m |
| P | HẠNG MỤC: Hệ thống cấp nước, thoát nước | |||
| Q | cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar (hoặc tương đương) | Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D27-10Bar (hoặc tương đương) | Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/27 (hoặc tương đương) | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D27 (hoặc tương đương) | Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D32 (hoặc tương đương) | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D27 (hoặc tương đương) | Chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 (hoặc tương đương) | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D27 (hoặc tương đương) | Chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D40 Thái Lan hoặc Tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabol +phụ kiện+vòi rửa (Chậu rửa 1 vòi Inax dương vành AL 3995V hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi khóa đồng D27 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động (Bồn tiểu nam treo tường AU-4174+Van xả Inax cảm ứng OK-100SET(A/B) (Xả cảm ứng) Inax hoặc tương đương) | Chương V | 5 | bộ |
| R | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-Class 2 Sino hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-Class 2 Sino hoặc tương đương | Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D70-Class 2 Sino hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50--Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê xiên 135 nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên 135 nhựa uPVC D70 | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa uPVC D70 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê độ nhựa uPVC D70/50 | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D50 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút xiên 135 nhựa uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút xiên 135 nhựa uPVC D70 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D70 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D50 | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/70 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D70 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bịt nhựa uPVC D70 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D70 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D50 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 12 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| S | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 1,287 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,126 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,194 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,294 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,722 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 32,585 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 32,585 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 32,585 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,266 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,164 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-8Bar | Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| T | Hố THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| U | Mương nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V | 1,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 42,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,84 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,261 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,702 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 235,2 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-8Bar | Chương V | 0,5 | 100m |
| V | HẠNG MỤC: Phá dở ga ra và làm mới | |||
| W | Tháo dở: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén gara ô tô | Chương V | 25,591 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 25,591 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Chương V | 25,591 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,044 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 83,488 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 23,49 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 1,104 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,101 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,853 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,207 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 13 | ván khuôn giằng | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,192 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 15x20x30cm tường chẵn- Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 1,242 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,19 | m3 |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo | Chương V | 0,477 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 0,826 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.810.000.000 đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong thời gian từ 2019-2021.+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (Ba) năm gần đây (từ năm 2019-2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 3 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 -2021).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thưc hiện trong thời gian từ năm 2019-2021.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,7m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 5 |
| 3 | Máy vận thăng ≥0,8 tấn | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe Cần cầu bánh hơi ≥ 16T | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cân bằng laze | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn ≥5kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 3 |
| 10 | Máy hàn≥ 23 kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥1,5kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá ≥1,3kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi