Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 17:03:00 đến ngày 2022-01-28 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,958,399,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.937598809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.787519761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.879.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.341.758.888 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 50 – 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang, nâng cấp, cải tạo khu ao thôn Ngọc Lậu 2, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, rãnh dọc bằng máy - Cấp đất II | 1,5802 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 8,317 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2408 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,5869 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 25,6303 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,349 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình trên nền đất mềm | 43,7073 | 100m3 | |
| 8 | Đào bùn lòng hồ bằng thủ công | 89,1986 | m3 | |
| 9 | Mua đất đắp K95 | 4.817,8409 | m3 | |
| 10 | Mua đất đắp K98 | 81,6965 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 489,9537 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 489,9537 | 10m³/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 489,9537 | 10m³/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 54,8261 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 54,8261 | 100m3/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 54,8261 | 100m3/1km | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1,6634 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 1,6634 | 100m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 1,6634 | 100m3/1km | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1761 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2817 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 13,9359 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 2,3497 | 100tấn | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 19,7951 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,3497 | 100tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,3497 | 100tấn | |
| C | RÃNH GẠCH XÂY B50 DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 11,45 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | 14,26 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy mương | 0,291 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 19,21 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 87,3 | m2 | |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40 | 6,4 | m3 | |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | 0,444 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 0,582 | 100m2 | |
| D | RÃNH GẠCH XÂY B50 TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 8,61 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | 10,73 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy mương | 0,219 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 25,37 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,34 | m2 | |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40 | 4,82 | m3 | |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | 0,3341 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 0,438 | 100m2 | |
| E | MƯƠNG THỦY LỢI B=0,8M, HTB=1,20M | |||
| 1 | Vét bùn+đào đất thi công mương thủy lợi | 2,5294 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả mương thủy lợi, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,948 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 22,35 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | 28,99 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy mương | 0,453 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 63,78 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 289,92 | m2 | |
| 8 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40 | 9,97 | m3 | |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | 0,7209 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | 0,906 | 100m2 | |
| F | HỐ GA LOẠI I (DƯỚI ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,59 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | 0,74 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | 0,015 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,47 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,7 | m2 | |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40 | 0,33 | m3 | |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | 0,0229 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 0,018 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 5 | 1cấu kiện | |
| G | HỐ GA LOẠI II (TRÊN VỈA HÈ) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,35 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | 0,009 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,74 | m2 | |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | 0,0137 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 0,018 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 3 | 1cấu kiện | |
| H | HỐ THU PHỤ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,87 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | 0,019 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,87 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,48 | m2 | |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40 | 4,17 | m3 | |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | 0,0616 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 0,1015 | 100m2 | |
| 9 | Tấm gang đúc sẵn | 8 | cái | |
| I | TẤM ĐAN T1+T2+T3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | 42,34 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 2,0153 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 2,9912 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn kim loại | 1,6951 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 328 | 1cấu kiện | |
| J | TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 107,94 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 7,3125 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 38,487 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,3617 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 84,15 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | 1.455,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ tường chắn M200 | 22,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn mũ tường chắn | 0,904 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố tường chắn giằng, ĐK ≤10mm | 0,296 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố tường chắn ĐK ≤18mm | 1,0924 | tấn | |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 161,98 | m2 | |
| 12 | Đất sét | 32,28 | m3 | |
| 13 | Cát vàng hạt thô | 29,02 | m3 | |
| 14 | Đá 1x2 | 8,56 | m3 | |
| 15 | Đá 2x4 | 1,86 | m3 | |
| 16 | Ống PVC D50 | 216,25 | m | |
| 17 | Bơm nước thi công | 10 | ca | |
| K | ĐƯỜNG DẠO, BÓ VỈA, BÓ HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 48,21 | m3 | |
| 2 | Lát sân gạch terazzo 40x40cm | 964,25 | m2 | |
| 3 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | 964,25 | m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | 17,2 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | 2,7754 | 100m2 | |
| 6 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,22 | m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,41 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn lót móng | 0,294 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 294 | 1cấu kiện | |
| 10 | Xây tường bo hè gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | 7,18 | m3 | |
| 11 | Trát bó hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,1257 | m2 | |
| 12 | Cây xoài, giáng hương đường kính gốc 18-:-20cm, chiều cao H>3,5m ( bao mua cây, công trồng, cọc chống, chăm sóc cây sau 3 tháng) | 8 | cây | |
| 13 | Trồng cây cọ, hoa giấy, cau lùn, cây ngâu ( bao mua cây, công trồng, cọc chống, chăm sóc cây sau 3 tháng) | 30 | cây | |
| 14 | Trồng cỏ thảm cỏ ( bao chăm sóc cây sau 3 tháng) | 354,56 | m2 | |
| 15 | Mua chậu hoa ( cả đôn + trồng hoa trang trí các loại) | 15 | Cái | |
| 16 | Dụng cụ tập lưng bụng | 2 | Cái | |
| 17 | Dụng cụ tập đi bộ trên không | 2 | Cái | |
| 18 | Dụng cụ tập xà đơn 2 cấp | 1 | Cái | |
| 19 | Dụng cụ tập xà kép 01 trụ | 1 | Cái | |
| 20 | Dụng cụ tập lưng eo | 1 | Cái | |
| 21 | Dụng cụ tập đạp xe một chỗ | 2 | Cái | |
| 22 | Dụng cụ đi bộ lắc tay | 1 | Cái | |
| L | LAN CAN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Thép trụ, bản mã | 3.078,77 | kg | |
| 2 | Thép hình inox | 2.938,66 | kg | |
| 3 | Bulong dài 12cm | 296 | Cái | |
| 4 | Gia công lan can | 6,0175 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can | 164,28 | m2 | |
| 6 | Sơn tĩnh điện trụ lan can, bản mã | 78,44 | m2 | |
| 7 | Ghế đá | 7 | Cái | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch vữa XM M75, XM PCB40 | 8,45 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 153,65 | m2 | |
| 10 | Sơn 2 lớp tường rào | 690,64 | m2 | |
| 11 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8 | m3 | |
| 12 | Cốt thép giằng móng D | 0,3738 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | 0,4365 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng lam tường rào ( Lam tường rào do ÙBND cung cấp) | 97 | 1cấu kiện | |
| M | BẬC LÊN XUỐNG HỒ | |||
| 1 | Bê tông lót móng | 0,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông bậc lên xuống M200 | 5,84 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bậc lên xuống | 0,256 | 100m2 | |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC CHO HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE D110 | 117,5 | m | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đỡ đường ống | 0,0063 | tấn | |
| 3 | Khóa van hai chiều | 2 | bộ | |
| 4 | Đào móng hố van, đất cấp III (taluy 1,2) | 1,8727 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 100 | 0,3121 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ lót, đáy hố van | 0,0122 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,2624 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng tường hố van, đá 1x2, mác 200 | 0,1072 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn giằng tường hố van | 0,0242 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,1312 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0807 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | 0,0045 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0134 | tấn | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,088 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép | 0,088 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg | 2 | 1cấu kiện | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6242 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | m3 |
| O | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3 | m3 | |
| 2 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | 0,9 | m3 | |
| 3 | Láng VXM M75# dày 3cm | 30 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.937598809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.787519761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.879.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.341.758.888 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất: 50 – 60 m3/h | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 5 |
| 8 | Máy đầm | ≥ 9 T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Công suất ≥60Kg | 2 |
| 18 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 19 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 3 |
| 20 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 22 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 23 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi