Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140098-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220133999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:55:00 đến ngày 2022-01-28 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,684,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.684273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6140455E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục sau: Có hạng mục bờ kênh kết hợp giao thông mặt bằng đường bê tông xi măng, kè gia cố mái kênh bằng đá xây, cống điều tiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phù hợp+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép có trọng lượng >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép có trọng lượng (8 – 10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đứng công suất ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm xã Khánh Dương
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Trí Thành; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mô. + Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP KÊNH
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,996100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,969100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,6535100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,4299100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5145100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,4401100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,2681100m3
8Mua đất đồi về đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9.468,2153m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,296100m3
10San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,296100m3
11Máy bơm nước diezel 20cvTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7ca
12Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT968,64100m
13Rải đá dăm 4*6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT426,192m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT968,64m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.711,428m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT552,096m2
17Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT108,972m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9644tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,533tấn
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,0084100m2
21Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT562,32m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT315m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,7826100m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,61100m2
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT232,2m3
26Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3573100m2
27Thi công khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14m
28Thi công khe coTheo yêu cầu của HSTK, HSMT99,8667m
29Cắt khe đường, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,315610m
30Thi công khe dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
31Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8392tấn
32Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
33Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
34Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45m3
B CỐNG THÔNG NƯỚC B=1,2m
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8995100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,54100m
3Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,8m2
4Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8995100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5399100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,4771100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,7146100m3
8Mua đất đồi về đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT350,896m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m3
11Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,915100m
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,548m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52,54m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5924100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2221tấn
16Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT73,252m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,084100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9755tấn
19Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,618m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,595100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7065tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,325m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3495100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0464tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3287tấn
26Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8265m3
27Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3445tấn
28Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0663tấn
29Vít nâng V2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
30Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,211 tấn
31Bulông M12x500:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
32Rải đá dăm 4*6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,66m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,24m3
34Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,085m3
35Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,8m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65,8m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70,6m2
38Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,53m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,016tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0809tấn
41Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,102100m2
42Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,32m2
C CỐNG CẦU MANG VÀ CỐNG D40cm
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1328100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8100m
3Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16m2
4Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1328100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1056100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6884100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7467100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1412100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,9515100m
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,496m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,488m3
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1092100m2
15Bê tông tường- Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,422m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8143100m2
17Rải đá dăm 4*6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,702m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,808m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,548m3
20Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0057tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0285tấn
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,036100m2
24Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,208m3
25Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4684tấn
26Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1942100m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,24m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m2
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm, chiều dày 36,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,06100m
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là 98.582.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.684273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6140455E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục sau: Có hạng mục bờ kênh kết hợp giao thông mặt bằng đường bê tông xi măng, kè gia cố mái kênh bằng đá xây, cống điều tiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phù hợp+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Lu bánh thép có trọng lượng >10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Lu bánh thép có trọng lượng (8 – 10)T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥7T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo5
14 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Máy khoan đứng công suất ≥4,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->