Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139113-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương (vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:55:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,707,506,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.795.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào - dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc lượng tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa - dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc tương đương. 100 (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bổ sung cơ sở vật chất Trường THPT Mường Luân huyện Điện Biên Đông 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (vốn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.. Điện thoại: 02153824980
- Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số 19, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên. Ông: Nguyễn Văn Đoạt, Chức vụ: Phó Giám đốc. - Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3827726; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ; Điện thoại: 0215 3825 409. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,314 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,236 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,163 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,402 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,981 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,416 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,205 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,305 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,71 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,255 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,809 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,882 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,395 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,962 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,79 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,458 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,211 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,211 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,35 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV (10% thủ công) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,483 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,313 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,527 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,382 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,215 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,592 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,357 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,88 | m2 |
| 36 | Cút sành F90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,688 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,623 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,464 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,77 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,549 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,8 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,477 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,346 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,008 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,595 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,384 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,011 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,333 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,535 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,61 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,639 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,15 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,294 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,527 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,445 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,376 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,246 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,928 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,704 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,315 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,201 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,247 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,961 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,003 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,692 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,107 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,707 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,173 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,025 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,333 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,535 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,371 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,278 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,326 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,951 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,911 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,673 | tấn |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,446 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,49 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,634 | m3 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,831 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,831 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,546 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,85 | md |
| 93 | Nắp che tôn lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,52 | 100m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 764,117 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.593,554 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 445,786 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.314,82 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,486 | m2 |
| 100 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,474 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,98 | m |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,22 | m |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.092,27 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mM, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,575 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 292,518 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,575 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,59 | m2 |
| 108 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,62 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 764,117 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.618,646 | m2 |
| 111 | Khuôn cửa đi thép hộp 40x80x1.8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 685,86 | md |
| 112 | Cửa đi khung sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,719 | m2 |
| 113 | Cửa sổ khung sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,76 | m2 |
| 114 | Vách kính cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,931 | m2 |
| 115 | Vách ngăn kính mờ hoa dâu dày 5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,217 | m2 |
| 116 | Khung kệ, mặt đá đặt chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 685,86 | m cấu kiện |
| 118 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,479 | m2 cấu kiện |
| 119 | Lắp dựng vách kính khung sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,148 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,761 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,808 | m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,704 | m2 |
| 123 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,536 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,929 | m2 |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,981 | m2 |
| 126 | Tủ điện 600x500x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện 500x400x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 131 | Đèn Led ốp trần vuông 220x220 - 18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 136 | Đèn pha 100W ngoài trời gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 138 | Mặt 2 cổng âm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 139 | Mặt 2 cổng gắn bàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện - gắn tường 2x3W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt có chỉ hướng (Có bộ lưu điện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 151 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 152 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 153 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 154 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 155 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 156 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 157 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Đầu cốt M25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 165 | Đầu cốt M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 166 | Modem wifi mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 167 | SWitch 48 port | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 168 | Dây cat 6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,82 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,82 | m3 |
| 172 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cọc |
| 173 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 196 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 177 | Thanh dẹt 40x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | m |
| 178 | Đai giữ dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | cái |
| 179 | Râu chờ tiếp địa - thanh 40x4-3m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 180 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | mối |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút PVC D76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 183 | Cầu chắn rác inox D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 184 | Đai giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 186 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,047 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,523 | m3 |
| 188 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,093 | m3 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,75 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,831 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,487 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,413 | tấn |
| 193 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 166 | cái |
| 194 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,16 | m2 |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,216 | 100m3 |
| 196 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,623 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,55 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,265 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,388 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,932 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,446 | m3 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,509 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,057 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,999 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,82 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,264 | tấn |
| 208 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m2 |
| 209 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,323 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,911 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m2 |
| 212 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,666 | m3 |
| 213 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,498 | m3 |
| 214 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,483 | m3 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 366,744 | m2 |
| 216 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,863 | m2 |
| 217 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,086 | m2 |
| 218 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,484 | m2 |
| 219 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,024 | m2 |
| 220 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,408 | m2 |
| 221 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,082 | m2 |
| 222 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,86 | m2 |
| 223 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,024 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,49 | m2 |
| 225 | Tấm đan bê tông cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tb |
| 226 | Cửa sắt xếp inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,83 | m2 |
| 227 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,83 | m2 |
| 228 | Thang + nắp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 229 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 230 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 233 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 234 | Tủ điện tổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 235 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 240 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 241 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 246 | Vòi vặn D15 bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PPR D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PPR D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê PPR 40X32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê PPR 32X25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê PPR 25X25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê PPR 25X20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa PPR D60x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 267 | Van chặn HDPE D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 268 | Van 2 chiều nhựa PPR D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 269 | Van 2 chiều nhựa PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 270 | Van 2 chiều nhựa PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 271 | Van phao nhựa DHPE D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 272 | Rắc co nhựa PPR D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 273 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 274 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 275 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,03 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 282 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê 45 PVC D110x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê 45 PVC D110x90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê 45 PVC D110x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê 45 PVC D90x90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê 45 PVC D90x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê 90 PVC D110x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê 90 PVC D90x90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê 90 PVC D110x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê 90 PVC D76x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê 90 PVC D42x42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 300 | Tê kiểm tra D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 301 | Tê kiểm tra D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 302 | Máy bơm nước lên téc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 303 | Hộp nối dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 304 | Đầu báo cháy khói quang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 305 | Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 306 | Bình chữa cháy Co2 MT3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 307 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 308 | Thiết bị cuối đường dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 309 | Đèn báo cháy phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 5 đèn |
| 310 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 311 | Dây tín hiệu 2x0.75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 312 | Dây tín hiệu đèn báo 4x0.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 315 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 316 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 317 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 318 | Đầu lăng phun D13 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | đầu |
| 319 | Ống vải gai D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cuộn |
| 320 | Van góc TTK D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 321 | Tê TTK D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 322 | Cút TTK D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 323 | Ống luồn dây D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 324 | Van 1 chiều D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | van |
| 325 | Nội qui chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 326 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 327 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 329 | Ống TTK D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 330 | Ống TTK D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 331 | Trụ nước cứu hỏa loại nổi thân trụ D100, 2 cửa ra D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 332 | Trụ tiếp nước loại nổi thân trụ D100, 2 cửa ra D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 333 | Cút TTK D100 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 334 | Cút TTK D50 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 335 | Tê TTK D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 336 | Bích TTK D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 337 | Bích TTK D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 338 | Côn thu TTK D100-50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 339 | Van khóa TTK D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 340 | Van khóa TTK D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 341 | Cáp tín hiệu 2Px10x0.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 342 | Ống TTK D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 343 | Hộp chữa cháy ngoài nhà loại 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 344 | Khớp chống rung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 345 | Rọ hút | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 346 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy trọn bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 347 | Bình nước mồi 0.3m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 348 | Bơm xăng chữa cháy Pentax | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 349 | Bơm điện chữa cháy Pentax | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 350 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | 100m3 |
| 351 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | 100m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,65 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,4 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,336 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,351 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,633 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,634 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,367 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,755 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,911 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,163 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,84 | m2 |
| 23 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,223 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,18 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,88 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,906 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 313,99 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,982 | 100m3 |
| 29 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,738 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,906 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 313,252 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,982 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | m3 |
| 35 | Gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,909 | viên |
| 36 | Cáp tín hiệu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | md |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.795.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất | ≥ 5,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đào - dung tích gầu | ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng | ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoặc lượng tương đương | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất | ≥ 23,0 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy mài - công suất | ≥ 2,7 kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất | ≥ 360,00 m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích | ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích | ≥ 150 lít | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải | ≥ 7 T | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 T | 1 |
| 16 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 17 | Giàn giáo | Hoặc tương đương. 100 (bộ) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi