Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:48:00 đến ngày 2022-01-28 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,839,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6758809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.351761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp , có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.487.445.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ.+ 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 10T; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14T; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cần cẩu, cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥5 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60kg; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥10m; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Đường giao thông liên thôn từ ngã ba thôn 8 đi thôn Tân Lương, phường Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý III/2021. - Báo cáo tài chính (03 năm 2018, 2019, 2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2018, 2019, 2020; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Hợp đồng tương tự. Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện). + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt. - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê). - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 Thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 Thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 Thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 265,8995 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,5209 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,245 | 1m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6766 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,4087 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm nền đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,107 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,0337 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,181 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền (mua tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly V/c 42,4Km) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.819,9001 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 681,99 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤9,0km | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 681,99 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 32,4km | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 681,99 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,59 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất KTH bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,449 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,039 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.037,85 | m3 |
| 17 | Lót nilon chống mất nước | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9.927,83 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,344 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,2191 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,776 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,62 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,0532 | 100m2 |
| 24 | Vữa đệm M100, dày 2cm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.140,88 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.110 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg bằng cần cẩu | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 556 | 1cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa - Bốc xếp lên | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.666 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa - Bốc xếp xuống | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.666 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7.286,42 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1005 | 100m3 |
| B | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,0889 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 dày 10cm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,0889 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7617 | 100m2 |
| 4 | Xây hố thu nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75. (Hố ga A-1 = 111 hố) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,0598 | m3 |
| 5 | Xây hố thu nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75. (Hố ga A-2 = 28 hố) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,4801 | m3 |
| 6 | Trát tường bên trong hố dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (Hố thu A-1 = 111 hố) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 212,898 | m2 |
| 7 | Trát tường bên trong hố dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (Hố thu A-2 = 28 hố) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,884 | m2 |
| 8 | Đào móng thi công hố ga bằng thủ công, đất CIII | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,8365 | 1m3 |
| 9 | Đào móng thi công hố ga bằng máy, đất CIII | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,7189 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9869 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,354 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6688 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0629 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9007 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6975 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 278 | 1cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 278 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 278 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lưới thép chắn rác cửa thu nước | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139 | tấm |
| C | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 214,531 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,7609 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất hoàn trả rãnh dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,4087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,3644 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 424,5193 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 424,5193 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2567 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 766,3117 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.483,2352 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264,871 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,9297 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,462 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 261,2426 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,4816 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,0605 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.629 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.629 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.629 | 1 cấu kiện |
| D | Rãnh chịu lực vị trí qua đường ngang: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,124 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,84 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9463 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8875 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5852 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172 | 1 cấu kiện |
| E | Cửa xả | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa xả M150, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa xả | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4586 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1684 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0757 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan cửa xả | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| F | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,912 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất III | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5933 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,79 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3166 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cống hộp | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,1065 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,2831 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thân cống hộp | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 11 | Bốc xếp lên cấu kiện cống hộp BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện cống hộp BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87 | 1 cấu kiện |
| G | Thân cống bản B75: | |||
| 1 | Vữa đệm bản M100 dày 2cm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0998 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >=10mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1774 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan cống bản | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan BTCT | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1003 | tấn |
| H | Hạng mục khác: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT cống cũ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,93 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 367,14 | m2 |
| 3 | Xử lý khe nối cống hộp bằng sợi gai + bitum | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 489,52 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5129 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 6 | Mua đất đắp nền (mua tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly V/c 42,4Km) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170,9577 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,0958 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤9,0km | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,0958 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 32,4km | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,0958 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7824 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6423 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gia cố bờ kênh mương M200, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,069 | m3 |
| 4 | Lót ni lon mái kênh | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 748,5 | m2 |
| 5 | Bê tông khóa mái M200 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,682 | m3 |
| 6 | Ván khuôn khóa mái | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7218 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,6935 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0621 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng bê tông chân khay | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 227 | cái |
| 10 | Đá đăm đệm móng chân khay | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0728 | m3 |
| 11 | Bốc xếp lên bê tông chân khay | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 227 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống bê tông chân khay | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 227 | 1 cấu kiện |
| J | Hạng mục: Hoàn trả cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE D110 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE D110 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Nút bịt ren D110 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 110 mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110 mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | 100m |
| 13 | Nước thau xả đường ống | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,2424 | m3 |
| 14 | Lưới cảnh báo | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 513 | m2 |
| 15 | Chụp van gang D150 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 110*63mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 63*50mm (hoàn trả ngõ dân sinh) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ren ngoài D63 HDPE | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ren trong D63 HDPE | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,565 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 26 | Lưới cảnh báo | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.096,95 | m2 |
| 27 | Chụp van gang D150 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Băng tan | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63*15mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 233 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 233 | cái |
| 31 | Kép ren D15mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 233 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ren trong D15 HDPE | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 466 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ren ngoài D15 HDPE | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 466 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | 100m |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 233 | cái |
| 36 | Băng tan | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cuộn |
| 37 | Đào rãnh thi công đường ống nước đất cấp III | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,9528 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 326,265 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 271,4175 | m3 |
| 40 | Đá đệm móng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 41 | Bê tông hố van M200 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn hố van | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mũ mố hố van M200 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 44 | Cốt thép mũ mố D | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng tấm đan gố ga | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| K | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm BTLT 8,5-3.0kN thi công thủ công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 696 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.251 | m |
| 4 | Tiếp địa hạ thế RC-2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 7 | Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đơn XN2-1T | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN2-2T/D | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2T/D | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2T/N | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Sứ hạ thế A30+ ty sứ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 12 | Đai thép+ khóa đai lắp lại hộp công tơ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172 | bộ |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(50-95) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138 | bộ |
| 14 | Ghíp đấu GN 25-120 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 2BL | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 176 | bộ |
| 16 | Băng dính cách điện | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 258 | cuộn |
| 17 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x16mm2-0,6/1kV | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m |
| 18 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 19 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x35mm2-0,6/1kV | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 20 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 21 | Cáp đi hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1kV | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.635 | m |
| 22 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | hộp |
| 23 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | hộp |
| 24 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 25 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | móng |
| 26 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | móng |
| 27 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Giá lắp + cần đèn chiếu sáng cột đơn | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 29 | Giá lắp + cần đèn chiếu sáng cột đôi | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 30 | Đèn led 120W + Chóa | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Đèn |
| 31 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.366 | m |
| 32 | Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 33 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x35 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 34 | Đào đất, phá móng MV-2 hạ thế | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | móng |
| 35 | Đào đất, phá móng MV-2C hạ thế | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | móng |
| 36 | Hạ cột BTTĐ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cột |
| 37 | Hạ cột BT H6,5m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cột |
| 38 | Hạ cột BT H7,5m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 39 | Thu hồi xà đỡ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 40 | Thu hồi sứ hạ thế | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 182 | quả |
| 41 | Tháo cáp đi hộ dân 2x6mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.270 | m |
| 42 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 43 | Thu hồi dây nhôm AV35 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 884 | m |
| 44 | Thu hồi dây nhôm AV50 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.260 | m |
| 45 | Tháo hộp công tơ H1 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 46 | Tháo hộp công tơ H2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 47 | Tháo hộp công tơ H4 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | hộp |
| 48 | Tháo hộp công tơ H6 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 49 | Tháo công tơ 1 pha | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 231 | cái |
| L | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 246 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1sợi, 1ruột |
| M | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 3 | Vận chuyển tủ điều khiển chiếu sáng đến chân chân công trình bằng ca xe ô tô vận tải thùng trọng tải 10tấn | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6758809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.351761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp , có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.487.445.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ.+ 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV; hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T; hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng≥ 10T; hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy Lu rung | Trọng lượng ≥ 14T; hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe cần cẩu, cẩu tự hành | Sức nâng ≥5 tấn; hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 60kg; hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Xe thang nâng | Chiều cao ≥10m; hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn BT | Dung tích ≥ 250L; hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L; hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi