Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139840-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220139087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:48:00 đến ngày 2022-01-28 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,839,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6758809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.351761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp , có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.487.445.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ.+ 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 10T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cần cẩu, cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥5 tấn; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60kg; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥10m; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Đường giao thông liên thôn từ ngã ba thôn 8 đi thôn Tân Lương, phường Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 Thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO;Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP. Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 Thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý III/2021. - Báo cáo tài chính (03 năm 2018, 2019, 2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2018, 2019, 2020; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Hợp đồng tương tự. Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện). + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt. - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê). - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 Thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 Thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 Thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật265,89951m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,5209100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,2451m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,6766100m3
5Đắp trả rãnh dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,4087100m3
6Đắp đất bằng đầm nền đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,107100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,0337100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,181100m3
9Mua đất đắp nền (mua tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly V/c 42,4Km)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6.819,9001m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật681,9910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤9,0kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật681,9910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 32,4kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật681,9910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,59100m3
14Vận chuyển đất KTH bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,449100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,039100m3
16Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.037,85m3
17Lót nilon chống mất nướcMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9.927,83m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,344100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,2191100m3
20Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật114,09m3
21Ván khuôn lót móng bó vỉaMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,776100m2
22Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật210,62m3
23Ván khuôn bó vỉaMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,0532100m2
24Vữa đệm M100, dày 2cmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.140,88m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.1101cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg bằng cần cẩuMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5561cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bó vỉa - Bốc xếp lênMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.6661 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bó vỉa - Bốc xếp xuốngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.6661 cấu kiện
29Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật7.286,42m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,1005100m3
B Hố ga thu nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0889m3
2Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 dày 10cmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0889m3
3Ván khuôn móngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7617100m2
4Xây hố thu nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75. (Hố ga A-1 = 111 hố)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,0598m3
5Xây hố thu nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75. (Hố ga A-2 = 28 hố)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,4801m3
6Trát tường bên trong hố dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (Hố thu A-1 = 111 hố)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật212,898m2
7Trát tường bên trong hố dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (Hố thu A-2 = 28 hố)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,884m2
8Đào móng thi công hố ga bằng thủ công, đất CIIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,83651m3
9Đào móng thi công hố ga bằng máy, đất CIIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,7189100m3
10Đắp đất hoàn thiệnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9869100m3
11Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,354m3
12Ván khuôn móng dàiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6688100m2
13Cốt thép mũ mố, đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0629tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,48m3
15Ván khuôn tấm đanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9007100m2
16Cốt thép tấm đan, ĐK Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6975tấn
17Lắp đặt tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2781cấu kiện
18Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2781 cấu kiện
19Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2781 cấu kiện
20Lưới thép chắn rác cửa thu nướcMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật139tấm
C Rãnh thoát nước dọc
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật214,5311m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,7609100m3
3Đắp đất bằng đầm đất hoàn trả rãnh dọc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,4087100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,3644100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật424,5193m3
6Bê tông rãnh M200, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật424,5193m3
7Ván khuôn móngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,2567100m2
8Xây rãnh nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật766,3117m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.483,2352m2
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật264,871m3
11Ván khuôn mũ mốMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,9297100m2
12Cốt thép mũ mố, đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,462tấn
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật261,2426m3
14Ván khuôn tấm đanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,4816100m2
15Cốt thép tấm đan, ĐK Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,0605tấn
16Lắp đặt tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.6291cấu kiện
17Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.6291 cấu kiện
18Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.6291 cấu kiện
D Rãnh chịu lực vị trí qua đường ngang:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,124m3
2Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,124m3
3Ván khuôn móngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,344100m2
4Xây rãnh nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,84m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật172m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,76m3
7Ván khuôn mũ mốMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,72100m2
8Cốt thép mũ mố, đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9463tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,576m3
10Ván khuôn tấm đanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8875100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5852tấn
12Lắp đặt tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1721cấu kiện
13Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1721 cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1721 cấu kiện
E Cửa xả
1Làm lớp đá đệm móngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
2Bê tông cửa xả M150, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,11m3
3Ván khuôn cửa xảMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4586100m2
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,584m3
5Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1684tấn
6Ván khuôn tấm đanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0757100m2
7Lắp đặt tấm đan cửa xảMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật221cấu kiện
8Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật221 cấu kiện
9Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật221 cấu kiện
F Cống thoát nước ngang
1Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,9121m3
2Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,5933100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,11m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật70,79m3
5Bê tông tường M150, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,35m3
6Ván khuôn cốngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3166100m2
7Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,59m3
8Ván khuôn cống hộpMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,1065100m2
9Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,2831tấn
10Lắp đặt thân cống hộpMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật87cái
11Bốc xếp lên cấu kiện cống hộp BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật871 cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện cống hộp BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật871 cấu kiện
G Thân cống bản B75:
1Vữa đệm bản M100 dày 2cmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8m2
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,14m3
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0998tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >=10mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,185tấn
5Ván khuôn tấm đanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1774100m2
6Lắp đặt tấm đan cống bảnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật201cấu kiện
7Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
8Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan BTCTMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1003tấn
H Hạng mục khác:
1Phá dỡ kết cấu BT cống cũMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,93m3
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật367,14m2
3Xử lý khe nối cống hộp bằng sợi gai + bitumMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật489,52m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5129100m3
5Bơm nước thi côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10ca
6Mua đất đắp nền (mua tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly V/c 42,4Km)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật170,9577m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,095810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤9,0kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,095810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 32,4kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,095810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7824100m3
I Hạng mục: Hoàn trả mương thủy lợi
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6291100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6423100m3
3Bê tông gia cố bờ kênh mương M200, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,069m3
4Lót ni lon mái kênhMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật748,5m2
5Bê tông khóa mái M200Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,682m3
6Ván khuôn khóa máiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7218100m2
7Bê tông chân khay M200, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,6935m3
8Ván khuôn chân khayMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0621100m2
9Lắp dựng bê tông chân khayMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật227cái
10Đá đăm đệm móng chân khayMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,0728m3
11Bốc xếp lên bê tông chân khayMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2271 cấu kiện
12Bốc xếp xuống bê tông chân khayMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2271 cấu kiện
J Hạng mục: Hoàn trả cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,1100m
3Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
6Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt ren trong nhựa HDPE D110Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE D110Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Nút bịt ren D110Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van ren, ĐK 110mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 110 mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,1100m
12Khử trùng ống nước, đường kính ống 110 mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,1100m
13Nước thau xả đường ốngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,2424m3
14Lưới cảnh báoMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật513m2
15Chụp van gang D150Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 110*63mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 63*50mm (hoàn trả ngõ dân sinh)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt Ren ngoài D63 HDPEMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt Ren trong D63 HDPEMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,565100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
23Lắp đặt van ren, ĐK63mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
26Lưới cảnh báoMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.096,95m2
27Chụp van gang D150Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Băng tanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cuộn
29Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63*15mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật233cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật233cái
31Kép ren D15mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật233cái
32Lắp đặt Ren trong D15 HDPEMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật466cái
33Lắp đặt Ren ngoài D15 HDPEMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật466cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,66100m
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật233cái
36Băng tanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật150cuộn
37Đào rãnh thi công đường ống nước đất cấp IIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9528100m3
38Đắp cát móng đường ống, thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật326,265m3
39Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật271,4175m3
40Đá đệm móngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
41Bê tông hố van M200Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
42Ván khuôn hố vanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,135100m2
43Bê tông mũ mố hố van M200Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
44Cốt thép mũ mố DMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
45Ván khuôn mũ mốMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
46Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
47Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0199tấn
48Ván khuôn tấm đanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0171100m2
49Lắp dựng tấm đan gố gaMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
K Hạng mục: Cấp điện
1Cột bê tông ly tâm BTLT 8,5-3.0kN thi công thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật696m
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.251m
4Tiếp địa hạ thế RC-2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật103bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật35bộ
7Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đơn XN2-1TMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN2-2T/DMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2T/DMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
10Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2T/NMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Sứ hạ thế A30+ ty sứMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật48bộ
12Đai thép+ khóa đai lắp lại hộp công tơMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật172bộ
13Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(50-95)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật138bộ
14Ghíp đấu GN 25-120Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật48bộ
15Ghíp đồng nhôm 2BLMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật176bộ
16Băng dính cách điệnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật258cuộn
17Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x16mm2-0,6/1kVMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật264m
18Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kVMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật352m
19Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x35mm2-0,6/1kVMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật56m
20Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kVMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16m
21Cáp đi hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1kVMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.635m
22Tháo, lắp lại hộp công tơ H2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật33hộp
23Tháo, lắp lại hộp công tơ H4Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật44hộp
24Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 phaMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9hộp
25Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật52móng
26Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật19móng
27Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
28Giá lắp + cần đèn chiếu sáng cột đơnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật52bộ
29Giá lắp + cần đèn chiếu sáng cột đôiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
30Đèn led 120W + ChóaMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật52Đèn
31Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.366m
32Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật360m
33Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x35Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật136cái
34Đào đất, phá móng MV-2 hạ thếMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật65móng
35Đào đất, phá móng MV-2C hạ thếMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật7móng
36Hạ cột BTTĐMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật21cột
37Hạ cột BT H6,5mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật47cột
38Hạ cột BT H7,5mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cột
39Thu hồi xà đỡ Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật46bộ
40Thu hồi sứ hạ thếMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật182quả
41Tháo cáp đi hộ dân 2x6mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.270m
42Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật620m
43Thu hồi dây nhôm AV35Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật884m
44Thu hồi dây nhôm AV50Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.260m
45Tháo hộp công tơ H1Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15hộp
46Tháo hộp công tơ H2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật13hộp
47Tháo hộp công tơ H4Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật37hộp
48Tháo hộp công tơ H6Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật7hộp
49Tháo công tơ 1 phaMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật231cái
L Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật151 vị trí
2Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2461 cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật41sợi, 1ruột
M Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sángMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 tủ
2Tủ điều khiển chiếu sángMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3tủ
3Vận chuyển tủ điều khiển chiếu sáng đến chân chân công trình bằng ca xe ô tô vận tải thùng trọng tải 10tấnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6758809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.351761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp , có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.487.445.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ.+ 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; hoạt động tốt2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV; hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T; hoạt động tốt3
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng≥ 10T; hoạt động tốt1
5 Máy Lu rung Trọng lượng ≥ 14T; hoạt động tốt1
6 Xe cần cẩu, cẩu tự hành Sức nâng ≥5 tấn; hoạt động tốt1
7 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 60kg; hoạt động tốt2
8 Xe thang nâng Chiều cao ≥10m; hoạt động tốt1
9 Máy trộn BT Dung tích ≥ 250L; hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L; hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->