Gói thầu: Cải tạo, mở rộng nhà ở học sinh bán trú 02 phòng Trường PTDTBT TH Trà Giáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297096-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV HP Kim Phát |
| Tên gói thầu | Cải tạo, mở rộng nhà ở học sinh bán trú 02 phòng Trường PTDTBT TH Trà Giáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 13:02:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 424,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.488E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29759E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 302.773.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã từng tham gia Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV HP Kim Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, mở rộng nhà ở học sinh bán trú 02 phòng Trường PTDTBT TH Trà Giáp Cải tạo, mở rộng nhà ở học sinh bán trú 02 phòng Trường PTDTBT TH Trà Giáp 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTDTBT TH Trà Giáp, Địa chỉ: Xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0378910384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Thị Lan – Hiệu trưởng. Trường PTDTBT TH Trà Giáp, Địa chỉ: Xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0378910384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường PTDTBT TH Trà Giáp; Địa chỉ: Xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0378910384 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Trà My; Thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882325, fax: 0235.3882325 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 12,192 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,228 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 | Chương V E-HSMT | 3,484 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,582 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT | 9,696 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 13,044 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 38,688 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 38,688 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT | 9,696 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m² |
| 24 | Xây tường > 10cm, tầng 1, h | Chương V E-HSMT | 12,588 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,565 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 32 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 33 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 37 | GCLD bách, bu lông vào xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 60 | ck |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 39 | GCLD ke chống bão | Chương V E-HSMT | 100 | ck |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V E-HSMT | 73,71 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 122,296 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 170,806 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 13,33 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 101,424 | m2 |
| 47 | Gia công cửa tôn | Chương V E-HSMT | 22,044 | m2 |
| 48 | GCLD khung hoa sắt | Chương V E-HSMT | 22,044 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 88,175 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E-HSMT | 15,73 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 15,73 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,4 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 170,806 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 170,836 | m2 |
| 57 | GCLD móc gió | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 58 | GCLD khóa móc lớn loại tốt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | GCLD chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 60 | GCLD chốt cửa đi | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,732 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤4mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 133 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Vít các loại | Chương V E-HSMT | 4 | gói |
| 15 | Tít kê nhựa | Chương V E-HSMT | 4 | gói |
| 16 | Băng keo | Chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Xà xứ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.488E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29759E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 302.773.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã từng tham gia Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi