Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:42:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,511,817,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877954339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:*. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III (theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) .*. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,26 tỷ đồng- Các hợp đồng phải được thực hiện hoặc hoàn thành (tính theo thời điểm nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình) từ tháng 12 năm 2018 đến nay.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm, năng lực phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị khối lượng công việc hoàn thành.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước:Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách Điện:Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT:Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải > 5T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 2501 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép công suất > 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay > 1000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn công suất > 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay công suất > 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa > 150l/mẻ trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn công suất > 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Tời vật liệu sức nâng > 0,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng lồng sức nâng > 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Xây dựng Trụ sở Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh Điện Biên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp). 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. 3. File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng). 4. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm đóng thầu. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.
Địa chỉ: Số 886, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Điện thoại: 0215.3827114. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827726; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Văn xã, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825981. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn xã, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825981. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC + THÍ NGHIỆM | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7184 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0066 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0208 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8968 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m3 |
| 7 | Thép tấm nối cọc 160x170x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4783 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | mối nối |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối lượng riêng bê tông 2,5 tấn/m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | 100m |
| 13 | Sản suất cọc ép dẫn âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 10 tấn/1km |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1157 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7195 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9107 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,61 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 9 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4759 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8685 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3282 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2137 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4235 | m3 |
| 17 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1357 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m3 |
| 20 | BT nền đá 2x4 M150,R>=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1583 | m3 |
| D | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 6 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm giằng bể M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6552 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dầy 1,5 cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 14 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6136 | m3 |
| 15 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Đắp đất nền tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1195 | m3 |
| E | Phần thân tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4601 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1504 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4316 | 100m2 |
| 5 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,851 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1301 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2376 | m3 |
| 8 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,664 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4061 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9094 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8065 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0375 | 100m2 |
| 13 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,714 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3411 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1054 | m3 |
| 18 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8069 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5093 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1286 | 100m2 |
| 21 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2725 | m3 |
| F | Phần thân tầng 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7401 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4316 | 100m2 |
| 5 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,981 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3961 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4242 | m3 |
| 8 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1392 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3349 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8111 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8065 | tấn |
| 12 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m2 |
| 13 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6611 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3411 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1054 | m3 |
| 18 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8069 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7075 | tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4005 | 100m2 |
| 21 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,457 | m3 |
| G | Phần thân tầng 3 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1938 | 100m2 |
| 4 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4549 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0928 | m3 |
| 7 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9761 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3054 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5825 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8271 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9143 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5583 | 100m2 |
| 14 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,357 | m3 |
| H | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 4 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,799 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 8 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9507 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 12 | Bu lông M18 dài 500mm liên kết dàn vì kèo với dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Sản xuất đai ốc vì kèo mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 15 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4403 | tấn |
| 18 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4403 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2389 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m2 |
| 21 | Tôn máng nước, đỉnh mái, sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,02 | m |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,365 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7498 | m2 |
| 3 | Lát gạch Hạ Long 40x40cm sân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3056 | m2 |
| 4 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,6772 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,7159 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,9616 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9425 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,7274 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,18 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,64 | m |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5124 | m2 |
| 12 | Phào thạch cao đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granit 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,9454 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8268 | m2 |
| 15 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,76 | m2 |
| 16 | Làm trần thạch cao chịu nước tấm phẳng KT 600x600 dạng thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8268 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,864 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,664 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0068 | m2 |
| 20 | SXLD lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,834 | m2 |
| 21 | SXLD tay vịn cầu thang bằng INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,94 | m |
| 22 | SXLD trụ cầu thang INOX 304 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Ốp gạch thẻ gạch Inax màu nâu đỏ kích thước 45x145mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5124 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,7159 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.530,8211 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compacw nhà vệ sinh dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m2 |
| 28 | Bàn đá lavabo mặt đá Granite màu đen ánh kim sa chỉ trắng (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| J | Phần thang thoát hiểm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6397 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7676 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1742 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8736 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6816 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7888 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7888 | m2 |
| 25 | Lan can inox hộp 201 loại hộp 50x50 kết hợp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | md |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 27 | Bộ chữ INOX mạ đồng gắn trên tường chiều cao chữ 300mm '' SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ....' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| K | Phần cửa, vách kính | |||
| 1 | SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 02 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,47 | m2 |
| 2 | SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 02 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 4 | SX vách kính mặt dựng khuôn chìm giấu đố nhôm Việt Pháp kính an toàn 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,304 | m2 |
| 5 | SX vách kính mặt dựng nhôm Việt Pháp lộ đố hệ 52x100 kính an toàn 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,82 | m2 |
| 6 | Hệ lam nhôm chắn nắng cố định C85 (bao gồm cả hệ khung thép hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,124 | m2 |
| 7 | Decal dán kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,82 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,124 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa sổ INOX hộp 15x15x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 12 | Vách kính cường lực 12mm cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,948 | m2 |
| 13 | Cửa đẩy thủy lực kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 14 | Bản lề cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tay nắm Inox cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khóa cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,948 | m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 3 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng (đèn LED panel âm trần kích thước 600x1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn down light 9W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 3pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 1pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat loại 1pha 36A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat loại 1pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 14 | Cầu nối dây loại 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 15 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 16 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 17 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 25 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 26 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 2 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 (Dây kết nối dàn nóng, dàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 (Dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Ống đồng D6.4mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 7 | Ống đồng D12.7mm dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước thải (loại ống chun PVC D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Bảo ôn superlon ống nước ngưng UPVC D34 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Phụ kiện ống (tê, côn, cút...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| N | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 7 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 8 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| O | Phần thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu âm bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| P | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Máy bơm nước 2,5m3/h (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Q | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| R | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| S | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1405 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| T | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | 100m3/1km |
| U | Vận chuyển đất về đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3/1km |
| V | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| W | NHÀ TAXIMET | |||
| X | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5963 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3562 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 8 | Sản xuất Bu Lông M18 dài 65cm đặt chờ trong chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Êcu M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 12 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6207 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9678 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6323 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4 M250 - độ sụt 2 - 4cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,883 | m3 |
| Y | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5308 | tấn |
| 2 | Sản xuất, Bu lông M18 liên kết thép đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Sản xuất Đai ốc thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5308 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4496 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | 100m2 |
| 9 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7336 | m3 |
| 10 | Gia công khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | tấn |
| Z | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | tấn |
| 3 | Sản xuất, Bu lông M18 liên kết thép đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Sản xuất Đai ốc thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 8 | Tăng đơn M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3448 | tấn |
| 10 | Lắp xà gồ mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3448 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dày LD=0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0396 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9998 | m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7 | m |
| AA | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9185 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5816 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,687 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9185 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5816 | m2 |
| AB | Cửa cuốn | |||
| 1 | Cửa cuốn nhôm Ausdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 2 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 3 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ lam nhôm chắn nắng cố định C85 (bao gồm cả hệ khung thép hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| AC | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp bộ đèn gắn tường tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 36A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại 40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi 2x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi 2x6+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Đế âm tường + mặt công tắc lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AD | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | 100m2 |
| AE | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN + GA RA XE | |||
| AF | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 2 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3822 | m3 |
| 3 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6936 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | m3 |
| 5 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 8 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8807 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,241 | m3 |
| 10 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0827 | m3 |
| AG | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6802 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 4 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 5 | Gia công cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 6 | Lắp cấu kiện thép cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 7 | Sản xuất bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Sản xuất đai ốc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2377 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 11 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6896 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi dày D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | 100m2 |
| 14 | Lắp dặt tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| AH | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9605 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3314 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4455 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3314 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4455 | m2 |
| AI | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi khuôn thép bọc nhôm bịt tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ khuôn nhôm kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa sổ INOX hộp 15x15x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| AJ | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| AK | Bể nước ngầm 10m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9989 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1336 | m3 |
| 4 | Cốt thép bể, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6581 | tấn |
| 5 | Cốt thép bể, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4601 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bể, M200# Đá Dmax=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5205 | m3 |
| 8 | Xây tường bể VXM 75# B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,296 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3936 | m2 |
| 11 | Láng nền, tường trong bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,169 | m2 |
| AL | Cổng chính, cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7714 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 14 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | m3 |
| 15 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6203 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 18 | SX cổng xếp Inox tự động cao 1,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | md |
| 19 | Bộ mô tơ điện tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Ray cổng tự hành thép V63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| AM | Tường rào hoa sắt + Biển cổng | |||
| 1 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3437 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0498 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6132 | m3 |
| 5 | Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4002 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng , F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 12 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6575 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3906 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9701 | m3 |
| 15 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9264 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1886 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5576 | m2 |
| 18 | Sản xuất hàng rào hộp inox 80x40 kết hợp Inox 60x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,928 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,928 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,675 | m2 |
| 21 | Sản xuất chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7462 | m2 |
| AN | Tường rào xây gạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,915 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | 100m2 |
| 6 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1143 | m3 |
| 7 | Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8335 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0039 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5876 | m3 |
| 11 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3124 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,846 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2322 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,0782 | m2 |
| AO | Sân Asphan, bó vỉa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt dứa lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 10m |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm sân bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5601 | m3 |
| 9 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| AP | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9218 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4476 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0667 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,693 | m2 |
| 5 | ốp gạch thẻ màu đỏ kích thước 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,193 | m2 |
| 6 | Đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| AQ | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2725 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Đào đất rãnh chôn ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,725 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,725 | m3 |
| 6 | Ni lông đánh dấu đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 12 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A=250 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AR | Chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Mặt bích móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bu lông M16 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AS | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0625 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| AT | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2707 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7984 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0768 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9894 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | 100m2 |
| 9 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| AU | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877954339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:*. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III (theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) .*. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,26 tỷ đồng- Các hợp đồng phải được thực hiện hoặc hoàn thành (tính theo thời điểm nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình) từ tháng 12 năm 2018 đến nay.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm, năng lực phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị khối lượng công việc hoàn thành.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước:Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | Cán bộ phụ trách Điện:Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT:Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải > 5T - 10T | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu > 0,8 m3 | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 2501 | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép công suất > 5Kw | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay > 1000W | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn công suất > 23Kw | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay công suất > 0,62Kw | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa > 150l/mẻ trộn | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Đầm bàn công suất > 1KW | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Giàn giáo thi công (bộ) | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 200 |
| 12 | Tời vật liệu sức nâng > 0,5 T | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Vận thăng lồng sức nâng > 0,8T | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi