Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136132-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220127213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:42:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,511,817,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877954339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:*. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III (theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) .*. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,26 tỷ đồng- Các hợp đồng phải được thực hiện hoặc hoàn thành (tính theo thời điểm nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình) từ tháng 12 năm 2018 đến nay.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm, năng lực phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị khối lượng công việc hoàn thành.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước:Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách Điện:Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT:Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải > 5T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 2501
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép công suất > 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt cầm tay > 1000W
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất > 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay công suất > 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa > 150l/mẻ trộn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn công suất > 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thi công (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200
12-Tời vật liệu sức nâng > 0,5 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng lồng sức nâng > 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Xây dựng Trụ sở Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh Điện Biên
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 886, đường võ Nguyên Giáp, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 886, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827114.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng Viễn Thông. Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng AZ tỉnh Điện Biên. Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng AZ tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 886, đường võ Nguyên Giáp, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 886, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827114.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp). 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. 3. File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng). 4. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm đóng thầu. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 886, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827114.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827726;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Văn xã, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825981.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Văn xã, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825981.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC + THÍ NGHIỆM
B Phần cọc
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,7184100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0066tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0208tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1383tấn
5Sản xuất thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8968tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,84m3
7Thép tấm nối cọc 160x170x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4783tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V112mối nối
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V224cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V224cấu kiện
11Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối lượng riêng bê tông 2,5 tấn/m3.Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6tấn
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,46100m
13Sản suất cọc ép dẫn âm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đập đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9610 tấn/1km
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9610 tấn/1km
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0026100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1157m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RMô tả kỹ thuật theo chương V14,7195m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9107tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,748100m2
6Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,61m3
7Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
9Thép cổ cột F >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,466tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4759100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
12SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8685tấn
13SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3282tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4111100m2
15Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2137m3
16Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4235m3
17Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bMô tả kỹ thuật theo chương V58,1357m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4278100m3
19Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m3
20BT nền đá 2x4 M150,R>=250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1583m3
D Phần bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
2BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
4SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m2
6BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Bê tông dầm giằng bể M250#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
8Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6552m3
9Trát tường ngoài dầy 1,5 cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
10Trát tường trong dầy 1,5 cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,38m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
14BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6136m3
15Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Đắp đất nền tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V5,1195m3
E Phần thân tầng 1
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,4601tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,1504tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4316100m2
5BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V8,851m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1301m3
7Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2376m3
8Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V15,664m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4061tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,9094tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8065tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0375100m2
13BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,714m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3411tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353tấn
16Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
17BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1054m3
18Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V0,8069m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5093tấn
20Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1286100m2
21BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2725m3
F Phần thân tầng 2
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7401tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4316100m2
5BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V8,981m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3961m3
7Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4242m3
8Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V12,1392m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,3349tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,8111tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8065tấn
12Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9404100m2
13BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6611m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3411tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811tấn
16Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
17BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1054m3
18Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V0,8069m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7075tấn
20Ván khuôn kim loại sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4005100m2
21BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,457m3
G Phần thân tầng 3
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,314tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1938100m2
4BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m3
5Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4549m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0928m3
7Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V21,9761m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,3054tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,5825tấn
10Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8271100m2
11BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,37m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9143tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5583100m2
14BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,357m3
H Phần mái
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
4BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V1,1616m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,799m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2197tấn
7Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2204100m2
8BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9507m3
9Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482tấn
10Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
12Bu lông M18 dài 500mm liên kết dàn vì kèo với dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
13Sản xuất đai ốc vì kèo mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
14Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
15Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
16Lắp dựng vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4403tấn
18Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4403tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V95,2389m2
20Lợp mái tôn LD dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m2
21Tôn máng nước, đỉnh mái, sườn máiMô tả kỹ thuật theo chương V59,02m
I Phần hoàn thiện
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,365m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7498m2
3Lát gạch Hạ Long 40x40cm sân máiMô tả kỹ thuật theo chương V27,3056m2
4Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V504,6772m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V895,7159m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.410,9616m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,9425m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,7274m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V946,18m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V564,64m
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,5124m2
12Phào thạch cao đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V42,32m
13Lát nền, sàn, gạch granit 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V608,9454m2
14Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8268m2
15Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V215,76m2
16Làm trần thạch cao chịu nước tấm phẳng KT 600x600 dạng thảMô tả kỹ thuật theo chương V48,8268m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V98,864m2
18Lát đá bậc cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V82,664m2
19Ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,0068m2
20SXLD lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V64,834m2
21SXLD tay vịn cầu thang bằng INOX D60Mô tả kỹ thuật theo chương V58,94m
22SXLD trụ cầu thang INOX 304 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Ốp gạch thẻ gạch Inax màu nâu đỏ kích thước 45x145mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V113,5124m2
25Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V895,7159m2
26Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.530,8211m2
27Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compacw nhà vệ sinh dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,26m2
28Bàn đá lavabo mặt đá Granite màu đen ánh kim sa chỉ trắng (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,87m2
J Phần thang thoát hiểm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6397m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RMô tả kỹ thuật theo chương V0,2628m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
6Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7676m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1089m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6534m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2333tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3338tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4568100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1742m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8736m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6816m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7888m2
24Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,7888m2
25Lan can inox hộp 201 loại hộp 50x50 kết hợp 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8md
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
27Bộ chữ INOX mạ đồng gắn trên tường chiều cao chữ 300mm '' SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ....'Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
K Phần cửa, vách kính
1SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 02 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,47m2
2SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,55m2
3SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 02 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
4SX vách kính mặt dựng khuôn chìm giấu đố nhôm Việt Pháp kính an toàn 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,304m2
5SX vách kính mặt dựng nhôm Việt Pháp lộ đố hệ 52x100 kính an toàn 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,82m2
6Hệ lam nhôm chắn nắng cố định C85 (bao gồm cả hệ khung thép hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,124m2
7Decal dán kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V128,82m2
9Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V191,124m2
10Gia công hoa sắt cửa sổ INOX hộp 15x15x1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1972tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
12Vách kính cường lực 12mm cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,948m2
13Cửa đẩy thủy lực kính cường lực 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
14Bản lề cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Kẹp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Kẹp gócMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Tay nắm Inox cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Khóa cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
20Lắp dựng vách kính các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,948m2
L Phần điện
1Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
3Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng (đèn LED panel âm trần kích thước 600x1200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn down light 9W)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
9Lắp đặt Aptomat loại 3pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Aptomat loại 1pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Aptomat loại 1pha 36AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Aptomat loại 1pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
13Lắp đặt hộp các loại, KTMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
14Cầu nối dây loại 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
15Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
16Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
17Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
25Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
26Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Lắp đặt Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Phần điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
2Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 (Dây kết nối dàn nóng, dàn lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 (Dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Ống đồng D6.4mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
7Ống đồng D12.7mm dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
9Ống thoát nước thải (loại ống chun PVC D34)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
10Bảo ôn superlon ống nước ngưng UPVC D34 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Phụ kiện ống (tê, côn, cút...)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
N Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V86m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
7Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
8Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
O Phần thiết bị WC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu âm bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
P Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Vòi nước bằng đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
18Máy bơm nước 2,5m3/h (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Q Phần thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
R Phần thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Lắp đặt măng sông D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V200Cái
S Dàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1405100m2
2Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m2
T Vận chuyển đất thừa đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9425100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9425100m3/1km
U Vận chuyển đất về đắp
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m3
2Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m3/1km
V Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
3Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Thiết bị bảo vệ cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
W NHÀ TAXIMET
X Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3488100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RMô tả kỹ thuật theo chương V3,5963m3
3SXLD cốt thép móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
5Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3562m3
6Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
7Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
8Sản xuất Bu Lông M18 dài 65cm đặt chờ trong chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
9Êcu M18Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
10Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
12BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6207m3
13SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
14SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223100m2
16Bê tông giằng móng M250#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9678m3
17Xây móng bằng gạch không nung chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6323m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3015100m3
19Bê tông nền, đá 2x4 M250 - độ sụt 2 - 4cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,883m3
Y Phần thân
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5308tấn
2Sản xuất, Bu lông M18 liên kết thép đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
3Sản xuất Đai ốc thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5308tấn
5Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung (chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4496m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1806tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787100m2
9BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7336m3
10Gia công khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7035tấn
11Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7035tấn
Z Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4128tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4128tấn
3Sản xuất, Bu lông M18 liên kết thép đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
4Sản xuất Đai ốc thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
5Lắp đặt bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
8Tăng đơn M14Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
9Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3448tấn
10Lắp xà gồ mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3448tấn
11Lợp mái tôn múi chiều dày LD=0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0396100m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98,9998m2
13Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V88,7m
AA Phần hoàn thiện
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V79,9185m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V88,5816m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,687m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,9185m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,5816m2
AB Cửa cuốn
1Cửa cuốn nhôm AusdoorMô tả kỹ thuật theo chương V29,24m2
2Hộp kỹ thuật cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
3Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bộ lưu điện + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Hệ lam nhôm chắn nắng cố định C85 (bao gồm cả hệ khung thép hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
AC Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp bộ đèn gắn tường tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 36AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại 40x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi 2x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi 2x6+1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Đế âm tường + mặt công tắc lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AD Phần thoát nước mái
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,737100m2
AE NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN + GA RA XE
AF Phần móng
1Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
2Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3822m3
3BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,6936m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2321m3
5Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,259m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m2
8BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,8807m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,241m3
10BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0827m3
AG Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6802m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
3Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
4BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642m3
5Gia công cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192tấn
6Lắp cấu kiện thép cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192tấn
7Sản xuất bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Sản xuất đai ốc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,2377m2
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
11Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,6896m2
13Lợp mái tôn múi dày D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3859100m2
14Lắp dặt tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m
AH Phần hoàn thiện
1Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9605m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3314m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4455m2
4Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,3314m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,4455m2
AI Phần cửa
1SX cửa đi khuôn thép bọc nhôm bịt tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
2SX cửa sổ khuôn nhôm kính trắng 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
4Gia công hoa sắt cửa sổ INOX hộp 15x15x1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
AJ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
AK Bể nước ngầm 10m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9989m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RMô tả kỹ thuật theo chương V1,1336m3
4Cốt thép bể, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6581tấn
5Cốt thép bể, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2776tấn
6Ván khuôn kim loại bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4601100m2
7Bê tông bể, M200# Đá Dmax=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5205m3
8Xây tường bể VXM 75# BMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406m3
9Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,296m2
10Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3936m2
11Láng nền, tường trong bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,169m2
AL Cổng chính, cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2793m3
6Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
7Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7714m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
14BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V0,2517m3
15Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V1,6203m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
17Ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
18SX cổng xếp Inox tự động cao 1,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V17,6md
19Bộ mô tơ điện tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Ray cổng tự hành thép V63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
21Lắp dựng cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
AM Tường rào hoa sắt + Biển cổng
1Đào móng băng BMô tả kỹ thuật theo chương V9,3437m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3737100m3
3BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3,0498m3
4Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6132m3
5Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4002m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2989tấn
7Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2989tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng , F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1327tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
12BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6575m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V51,3906m3
14Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9701m3
15Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V7,9264m3
16Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1886m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5576m2
18Sản xuất hàng rào hộp inox 80x40 kết hợp Inox 60x30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,928m2
19Lắp dựng hàng rào hộp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V68,928m2
20Ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,675m2
21Sản xuất chữ inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,7462m2
AN Tường rào xây gạch
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4366100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,915m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,366m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2458tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2825100m2
6BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1143m3
7Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8335m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m3
9Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0039m3
10Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5876m3
11Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V4,3124m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V482,846m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2322m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V537,0782m2
AO Sân Asphan, bó vỉa
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3824100m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m2
3Rải bạt dứa lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V2610m
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m2
7Rải thảm sân bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m2
8Đào móng băng BMô tả kỹ thuật theo chương V0,5601m3
9BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,2948m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,948m2
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
AP Bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9218m3
2BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,4476m3
3Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0667m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,693m2
5ốp gạch thẻ màu đỏ kích thước 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,193m2
6Đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
AQ Cấp điện tổng thể
1Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
2BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,2725m3
3Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Đào đất rãnh chôn ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,725m3
5Lấp đất rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,725m3
6Ni lông đánh dấu đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d63 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
12Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Hộp cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tủ điện ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18LĐ Aptomat loại 3 pha, A=250 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AR Chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
4Mặt bích móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bu lông M16 dài 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
8Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AS Cấp nước
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0625m3
2Lấp đất rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0625m3
3Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Hộp tôn đựng đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
AT Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4108100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2707m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7984m3
4Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0768m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V154m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9894tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4812100m2
9BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,508m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
AU Vận chuyển đất thừa đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877954339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:*. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III (theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) .*. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,26 tỷ đồng- Các hợp đồng phải được thực hiện hoặc hoàn thành (tính theo thời điểm nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình) từ tháng 12 năm 2018 đến nay.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm, năng lực phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị khối lượng công việc hoàn thành.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước 1 Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước:Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 Cán bộ phụ trách Điện:Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT:Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải > 5T - 10T Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu2
2 Máy đào dung tích gầu > 0,8 m3 Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 2501 Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu2
4 Máy cắt uốn thép công suất > 5Kw Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu2
5 Máy hàn nhiệt cầm tay > 1000W Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu2
6 Máy hàn công suất > 23Kw Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu2
7 Máy khoan cầm tay công suất > 0,62Kw Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu2
8 Máy trộn vữa > 150l/mẻ trộn Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu2
9 Đầm bàn công suất > 1KW Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu2
11 Giàn giáo thi công (bộ) Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu200
12 Tời vật liệu sức nâng > 0,5 T Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu1
13 Vận thăng lồng sức nâng > 0,8T Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu1
14 Máy ép cọc Sử dụng tốt, khả năng huy động cao khi thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->