Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139971-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220139838
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố ( Vốn sự nghiệp )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:46:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,165,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.070.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên. + Tương tự về độ phức tạp:- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.434.000.0000 VND; (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng ;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại). - Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mản yêu cầu về hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng . (còn hiệu lực).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng . (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV..Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. (còn hiệu lực).).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV..Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dụng.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). - Hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa
Sửa chữa nhà vệ sinh các điểm trường
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố ( Vốn sự nghiệp )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố, Địa chỉ: Số 79 Đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Công Tiến Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố, Địa chỉ: Số 79 Đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng (phục lục kèm theo); biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố, Địa chỉ: Số 79 Đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4 - KP2 – Phường Dương Đông – Thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang Điện thoại: (0297) 3.994.558.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Khu Phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 15,288
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 1,4508
3 Rải lớp nylon đen Theo chương V 100m2 0,198
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,99
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V tấn 0,1103
6 Ván khuôn móng cột Theo chương V 100m2 0,063
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 2,2883
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0558
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,1788
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,3635
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,075
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,028
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,145
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0523
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,107
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,2219
17 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0207
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,936
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 2,5192
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,4064
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 6,3256
22 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 7,2
23 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V m2 36,4
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 29,2336
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 60,1536
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 1,68
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 5,34
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 11,64
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 7,44
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m 46
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V m2 9,42
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0624
33 Rải bạt nylon đen Theo chương V 100m2 0,312
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,56
35 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 32,3
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 68,96
37 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 3,1408
38 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 5,34
39 Gia công xà gồ thép Theo chương V tấn 0,295
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tấn 0,295
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 100m2 0,6088
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V m2 32,1
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V m2 11
44 Lắp dựng vách khung nhôm Theo chương V m2 31,11
45 Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) Theo chương V m2 18,4736
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) Theo chương V m2 13,32
47 Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) Theo chương V m2 60,1536
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo chương V m2 12,78
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 31,7936
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 72,9336
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 20,2898
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V m3 6,7633
53 Rải lớp nylon đen Theo chương V 100m2 0,0817
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,9565
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,0361
56 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0845
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,4088
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 2,7605
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,5451
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 18,936
61 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 15,672
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 24,328
63 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 21,88
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 4,315
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Theo chương V 1cấu kiện 7
66 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 100m3 0,0009
67 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 100m3 0,0016
68 Thi công tầng lọc than củi Theo chương V 100m3 0,0009
69 Lắp đặt xí bệt Theo chương V bộ 10
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V bộ 4
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V cái 10
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V bộ 8
73 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V bộ 4
74 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V cái 10
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo chương V cái 4
76 Lắp đặt vòi xả inox Theo chương V bộ 2
77 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
78 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 100m 0,42
79 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 100m 0,5
80 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 22
81 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
82 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 2
83 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 29
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 2
85 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 1
86 Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo chương V cái 24
87 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 100m 0,13
88 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 100m 0,37
89 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm Theo chương V 100m 0,21
90 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V cái 11
91 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 15
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 17
93 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 13
94 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 5
95 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo chương V cái 12
96 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 1
97 Lắp đặt đèn tường Theo chương V bộ 4
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V cái 2
99 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V cái 1
100 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V m 50
101 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V m 60
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V m 30
103 Lắp đặt đế âm + mặt ốp Theo chương V hộp 3
104 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V m2 2,56
105 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 0,1409
106 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,2057
107 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 2,5256
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0182
109 Rải bạt nylon đen Theo chương V 100m2 0,1657
110 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,8757
111 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 23,5
112 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V m2 2,56
113 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo chương V cây 1
114 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo chương V gốc 1
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 10,192
116 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 1,209
117 Rải lớp nylon đen Theo chương V 100m2 0,1423
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,7115
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V tấn 0,0735
120 Ván khuôn móng cột Theo chương V 100m2 0,042
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,5255
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,038
123 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,12
124 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,2487
125 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,0374
126 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,019
127 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0967
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0355
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0849
130 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,1281
131 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,01
132 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,624
133 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,6896
134 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,1968
135 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 3,9864
136 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,2376
137 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 3,52
138 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V m2 36,4
139 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 19,9632
140 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 33,4032
141 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 0,96
142 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 4,36
143 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 6,36
144 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 4,96
145 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m 23,6
146 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V m2 5,7
147 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0276
148 Rải bạt nylon đen Theo chương V 100m2 0,1564
149 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,782
150 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 18,92
151 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 43,52
152 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 1,456
153 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 3,36
154 Gia công xà gồ thép Theo chương V tấn 0,1154
155 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tấn 0,1154
156 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 100m2 0,2778
157 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V m2 13,72
158 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V m2 4,76
159 Lắp dựng vách khung nhôm Theo chương V m2 9,14
160 Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) Theo chương V m2 12,3232
161 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) Theo chương V m2 7,32
162 Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) Theo chương V m2 33,4032
163 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo chương V m2 9,32
164 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 19,6432
165 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 42,7232
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 14,7316
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V m3 4,9105
168 Rải lớp nylon đen Theo chương V 100m2 0,0641
169 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,6405
170 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,0287
171 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0644
172 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,0232
173 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 2,3515
174 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,2712
175 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 13,4
176 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 13,4
177 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 18,472
178 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 18,472
179 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 3,075
180 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Theo chương V 1cấu kiện 6
181 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 100m3 0,0006
182 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 100m3 0,0006
183 Thi công tầng lọc than củi Theo chương V 100m3 0,0012
184 Lắp đặt xí bệt Theo chương V bộ 2
185 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V bộ 2
186 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V bộ 2
187 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V cái 2
188 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V bộ 4
189 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V bộ 2
190 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V cái 2
191 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo chương V cái 4
192 Lắp đặt vòi xả inox Theo chương V bộ 2
193 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
194 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 100m 0,2
195 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 100m 0,3
196 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 8
197 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
198 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 2
199 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 12
200 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 2
201 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 1
202 Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo chương V cái 12
203 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 100m 0,08
204 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 100m 0,18
205 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm Theo chương V 100m 0,1
206 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V cái 13
207 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 10
208 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 8
209 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 10
210 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo chương V cái 6
211 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 1
212 Lắp đặt đèn tường Theo chương V bộ 2
213 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V cái 2
214 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V cái 1
215 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V m 10
216 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V m 30
217 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V m 8
218 Lắp đặt đế âm + mặt ốp Theo chương V hộp 2
219 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V m3 0,262
220 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V 100m2 0,1355
221 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V m3 0,0516
222 Tháo dỡ trần Theo chương V m2 11,2
223 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V m 4,35
224 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) Theo chương V m2 20,46
225 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) Theo chương V m2 33,34
226 Gia công xà gồ thép Theo chương V tấn 0,0605
227 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tấn 0,0605
228 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo chương V m2 14,805
229 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V m2 11,2
230 Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m3 0,086
231 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 1,763
232 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V m2 1,35
233 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) Theo chương V m2 20,46
234 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) Theo chương V m2 33,34
235 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V m2 20,46
236 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V m2 33,34
237 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo chương V cây 1
238 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo chương V gốc 1
239 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 15,288
240 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 2,0358
241 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,2175
242 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,0875
243 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V tấn 0,1103
244 Ván khuôn móng cột Theo chương V 100m2 0,0576
245 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 2,295
246 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0577
247 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,1788
248 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,3519
249 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,0603
250 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,028
251 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,145
252 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0496
253 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,121
254 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,1675
255 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0162
256 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,936
257 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 2,48
258 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,3152
259 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 5,7824
260 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,3816
261 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 6,24
262 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V m2 63,7
263 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 26,9088
264 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 51,8088
265 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 1,68
266 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 5,34
267 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 9,14
268 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 6,84
269 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m 39,2
270 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V m2 8,58
271 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0592
272 Rải bạt nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,3296
273 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,648
274 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 37,9
275 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 66,32
276 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 2,4128
277 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) Theo chương V m2 4,8
278 Gia công xà gồ thép Theo chương V tấn 0,1896
279 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tấn 0,1896
280 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 100m2 0,5078
281 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V m2 28,9
282 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V m2 8,84
283 Lắp dựng vách khung nhôm Theo chương V m2 27,42
284 Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) Theo chương V m2 16,5888
285 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) Theo chương V m2 10,82
286 Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) Theo chương V m2 52,2088
287 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo chương V m2 12,18
288 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 27,4088
289 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 64,3888
290 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 20,2898
291 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V m3 6,7633
292 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,0817
293 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,9565
294 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,0361
295 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0845
296 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,4088
297 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 2,7605
298 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,5451
299 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 18,936
300 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 15,672
301 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 24,328
302 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 21,88
303 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 4,315
304 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Theo chương V 1cấu kiện 7
305 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 100m3 0,0009
306 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 100m3 0,0016
307 Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) Theo chương V 100m3 0,0018
308 Lắp đặt xí bệt Theo chương V bộ 6
309 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V bộ 3
310 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V bộ 3
311 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V cái 6
312 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V bộ 6
313 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V bộ 3
314 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V cái 6
315 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo chương V cái 4
316 Lắp đặt vòi xả inox Theo chương V bộ 2
317 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
318 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 100m 0,35
319 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 100m 0,4
320 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 16
321 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
322 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 3
323 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 22
324 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 2
325 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 1
326 Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo chương V cái 20
327 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 100m 0,12
328 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 100m 0,32
329 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm Theo chương V 100m 0,19
330 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V cái 23
331 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 16
332 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 7
333 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 12
334 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 3
335 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo chương V cái 9
336 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 1
337 Lắp đặt đèn tường Theo chương V bộ 4
338 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V cái 2
339 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V cái 1
340 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V m 45
341 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V m 60
342 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V m 24
343 Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD) Theo chương V hộp 3
344 Rải bạt nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,3638
345 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 3,638
346 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V m 17,2
347 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) Theo chương V m2 62,04
348 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V m2 60,45
349 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V m2 23,04
350 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V m2 5,04
351 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) Theo chương V m2 62,04
352 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) Theo chương V m2 60,45
353 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V m2 62,04
354 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V m2 60,45
355 Lắp đặt đèn tường Theo chương V bộ 4
356 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V cái 2
357 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V m 48
358 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V m 36
359 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V m 24
360 Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD) Theo chương V hộp 1
361 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo chương V cây 1
362 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo chương V gốc 1
363 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 11,232
364 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 1,6926
365 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,1695
366 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,8475
367 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V tấn 0,0709
368 Ván khuôn móng cột Theo chương V 100m2 0,048
369 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,617
370 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0431
371 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,1788
372 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,3099
373 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,045
374 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,028
375 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,145
376 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0437
377 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,1041
378 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,1247
379 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0109
380 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,936
381 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 2,1384
382 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,2304
383 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 5,0256
384 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,3096
385 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 5,44
386 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V m2 58,4
387 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 24,1376
388 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 42,2576
389 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 1,68
390 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 5,34
391 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 7,16
392 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 5,76
393 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m 33,2
394 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V m2 7,5
395 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0462
396 Rải bạt nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,2576
397 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,648
398 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 29,98
399 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 57,68
400 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 1,6848
401 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) Theo chương V m2 4,26
402 Gia công xà gồ thép Theo chương V tấn 0,1525
403 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tấn 0,1525
404 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 100m2 0,4085
405 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V m2 22,78
406 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V m2 7,04
407 Lắp dựng vách khung nhôm Theo chương V m2 18,78
408 Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) Theo chương V m2 14,5376
409 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) Theo chương V m2 8,84
410 Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) Theo chương V m2 42,2576
411 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo chương V m2 11,1
412 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 23,3776
413 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 53,3576
414 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 18,1162
415 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V m3 6,0387
416 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,0729
417 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,8685
418 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,0337
419 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0793
420 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,2416
421 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 2,556
422 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,5224
423 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 17,8
424 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 14,536
425 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 22,624
426 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 20,176
427 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 3,695
428 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Theo chương V 1cấu kiện 7
429 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 100m3 0,0008
430 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 100m3 0,0015
431 Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) Theo chương V 100m3 0,0015
432 Lắp đặt xí bệt Theo chương V bộ 4
433 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V bộ 3
434 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V bộ 3
435 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V cái 4
436 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V bộ 4
437 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V bộ 3
438 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V cái 4
439 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo chương V cái 4
440 Lắp đặt vòi xả inox Theo chương V bộ 2
441 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
442 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 100m 0,27
443 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 100m 0,2
444 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 10
445 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
446 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 3
447 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 22
448 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 2
449 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 1
450 Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo chương V cái 14
451 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 100m 0,09
452 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 100m 0,25
453 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm Theo chương V 100m 0,08
454 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V cái 17
455 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 12
456 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 6
457 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 7
458 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 1
459 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo chương V cái 7
460 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 1
461 Lắp đặt đèn tường Theo chương V bộ 4
462 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V cái 2
463 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V cái 1
464 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V m 40
465 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V m 50
466 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V m 20
467 Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD) Theo chương V hộp 3
468 Rải bạt nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,293
469 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 2,93
470 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 11,232
471 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 1,6926
472 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,1695
473 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,8475
474 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V tấn 0,0709
475 Ván khuôn móng cột Theo chương V 100m2 0,048
476 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,617
477 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0431
478 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,1788
479 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,3099
480 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,045
481 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,028
482 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,145
483 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0437
484 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,1041
485 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,1247
486 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0109
487 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,936
488 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 2,1384
489 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,2304
490 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 5,0256
491 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,6192
492 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 5,44
493 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V m2 58,4
494 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 24,1376
495 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 42,2576
496 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 1,68
497 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 5,34
498 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 7,16
499 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 5,76
500 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m 33,2
501 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V m2 7,5
502 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0462
503 Rải bạt nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,2576
504 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,648
505 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 29,98
506 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 57,68
507 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 1,6848
508 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) Theo chương V m2 4,26
509 Gia công xà gồ thép Theo chương V tấn 0,1525
510 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tấn 0,1525
511 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 100m2 0,4085
512 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V m2 22,78
513 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V m2 7,04
514 Lắp dựng vách khung nhôm Theo chương V m2 18,78
515 Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) Theo chương V m2 14,5376
516 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) Theo chương V m2 8,84
517 Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) Theo chương V m2 42,2576
518 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo chương V m2 11,1
519 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 23,3776
520 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 53,3576
521 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 18,1162
522 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V m3 6,0387
523 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,0729
524 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,8685
525 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,0337
526 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0793
527 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,2416
528 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 2,556
529 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,5224
530 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 17,8
531 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 14,536
532 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 22,624
533 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 20,176
534 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 3,695
535 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Theo chương V 1cấu kiện 7
536 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 100m3 0,0008
537 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 100m3 0,0015
538 Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) Theo chương V 100m3 0,0015
539 Lắp đặt xí bệt Theo chương V bộ 4
540 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V bộ 3
541 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V bộ 3
542 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V cái 4
543 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V bộ 4
544 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V bộ 3
545 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V cái 4
546 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo chương V cái 4
547 Lắp đặt vòi xả inox Theo chương V bộ 2
548 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
549 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 100m 0,27
550 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 100m 0,2
551 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 10
552 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
553 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 3
554 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 22
555 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 2
556 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 1
557 Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo chương V cái 14
558 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 100m 0,09
559 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 100m 0,25
560 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm Theo chương V 100m 0,08
561 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V cái 17
562 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 12
563 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 6
564 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 7
565 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 1
566 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo chương V cái 7
567 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 1
568 Lắp đặt đèn tường Theo chương V bộ 4
569 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V cái 2
570 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V cái 1
571 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V m 40
572 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V m 50
573 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V m 20
574 Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD) Theo chương V hộp 3
575 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V m3 0,24
576 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 1,02
577 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V m3 1,02
578 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,03
579 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,15
580 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 3
581 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V m3 3,8055
582 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chương V cấu kiện 3
583 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm Theo chương V 1 lỗ khoan 8
584 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Theo chương V 1cấu kiện 3
585 Rải bạt nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,3806
586 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 3,8055
587 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 100m 0,29
588 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm Theo chương V 100m 0,13
589 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V cái 14
590 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 9
591 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 4
592 Chi phí hút hầm tự hoại Theo chương V 1 lần 4
593 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 15,288
594 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 1,2168
595 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,186
596 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,93
597 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V tấn 0,1103
598 Ván khuôn móng cột Theo chương V 100m2 0,0576
599 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 2,295
600 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,055
601 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,1788
602 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 100m2 0,3303
603 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,0603
604 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,028
605 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,145
606 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0466
607 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0974
608 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,1675
609 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0162
610 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,936
611 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 2,264
612 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,3152
613 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 5,7824
614 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 6,24
615 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V m2 63,7
616 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 26,9088
617 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 51,8088
618 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 1,68
619 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 5,34
620 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Theo chương V m2 9,14
621 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Theo chương V m2 6,84
622 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m 39,2
623 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V m2 8,58
624 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0525
625 Rải bạt nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,2624
626 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,312
627 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 29,1
628 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 66,32
629 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 2,4128
630 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) Theo chương V m2 4,8
631 Gia công xà gồ thép Theo chương V tấn 0,1896
632 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tấn 0,1896
633 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 100m2 0,5078
634 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V m2 28,9
635 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V m2 8,84
636 Lắp dựng vách khung nhôm Theo chương V m2 27,42
637 Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) Theo chương V m2 16,5888
638 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) Theo chương V m2 10,82
639 Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) Theo chương V m2 52,2088
640 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo chương V m2 12,18
641 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 27,4088
642 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V m2 64,3888
643 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 20,2898
644 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V m3 6,7633
645 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,0817
646 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,9565
647 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 100m2 0,0361
648 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0845
649 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,4088
650 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 2,7605
651 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,5451
652 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 18,936
653 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 15,672
654 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 24,328
655 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 21,88
656 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 4,315
657 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Theo chương V 1cấu kiện 7
658 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 100m3 0,0009
659 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 100m3 0,0016
660 Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) Theo chương V 100m3 0,0018
661 Lắp đặt xí bệt Theo chương V bộ 6
662 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V bộ 3
663 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V bộ 3
664 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V cái 6
665 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V bộ 6
666 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V bộ 3
667 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V cái 6
668 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo chương V cái 4
669 Lắp đặt vòi xả inox Theo chương V bộ 2
670 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
671 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 100m 0,35
672 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 100m 0,43
673 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 16
674 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
675 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 3
676 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 22
677 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 2
678 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 1
679 Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo chương V cái 20
680 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 100m 0,12
681 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 100m 0,32
682 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm Theo chương V 100m 0,115
683 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V cái 23
684 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 16
685 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 7
686 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 12
687 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 3
688 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo chương V cái 9
689 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 1
690 Lắp đặt đèn tường Theo chương V bộ 4
691 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V cái 2
692 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V cái 1
693 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V m 45
694 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V m 50
695 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V m 24
696 Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD) Theo chương V hộp 3
697 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1m3 0,18
698 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,216
699 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 2,4
700 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 100m3 0,0564
701 Rải bạt nylon đen (ĐMVD) Theo chương V 100m2 0,384
702 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 1,98
703 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V bộ 2
704 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V m3 0,324
705 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V m3 0,324
706 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 0,99
707 Lắp đặt xí xổm Theo chương V bộ 2
708 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo chương V cái 1
709 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 100m 0,03
710 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 100m 0,05
711 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 1
712 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 2
713 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V cái 3
714 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo chương V cái 1
715 Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo chương V cái 2
716 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm Theo chương V 100m 0,05
717 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 2
718 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.07E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.070.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên. + Tương tự về độ phức tạp:- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.434.000.0000 VND; (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng ;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại). - Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mản yêu cầu về hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng . (còn hiệu lực).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng . (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV..Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân nền 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. (còn hiệu lực).).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV..Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dụng.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). - Hợp đồng lao động kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->