Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 năm 2020 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 năm 2020 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi cho Giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 15:50:00 đến ngày 2020-10-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 542 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 542 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 542 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 27 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 27 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 542 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 69 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 45 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 96 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 96 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 94 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 78 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thanh phách | 398 | Cặp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Song loan | 398 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Trống nhỏ 2 mặt + dùi | 50 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Triangle (tam giác chuông) | 98 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) | 51 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng vẽ cá nhân | 80 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 226 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng vẽ học nhóm | 51 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bục đặt mẫu | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Các hình khối cơ bản | 9 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đồng hồ bấm giây | 26 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Còi | 43 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cờ đuôi nheo | 85 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Thước dây | 18 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bóng ném số 3 | 60 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Các bài nhạc dân vũ | 9 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 140 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 240 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ tranh: Thật thà | 240 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 240 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 240 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 240 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 240 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 222 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 152 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 200 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng nhóm | 92 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bảng phụ | 31 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Nam châm bọc sắt d=32 | 710 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 60cm | 88 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 78cm | 88 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 85cm | 88 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 108cm | 88 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 115cm | 88 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Giá treo tranh 15 móc | 21 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Máy chiếu | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Giá treo máy chiếu | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Dây cáp VGA dài 15m | 9 | Dây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi