Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140555-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Từ
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 17:28:00 đến ngày 2022-01-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,815,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.70375775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Từ
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường giao thông từ trục thôn Xuân Đồng đến đường 59 và tuyến đường giao thông từ trục thôn Sa Lung đến cống Hai Mắt
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ , địa chỉ: Xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Từ. Địa chỉ: Xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ , địa chỉ: Xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Từ. Địa chỉ: Xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E - HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Từ. Địa chỉ: Xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Từ. Địa chỉ: Xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Từ. Địa chỉ: Xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Từ. Địa chỉ: Xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt812,1091m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt4,656100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK đã được phê duyệt40,6055100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK đã được phê duyệt7,537100m3
5Ma tít chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt481,425kg
6Chiều dài cắt kheTheo HSTK đã được phê duyệt83,6510m
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt13,9825100m3
8Đất mua về đắp đất K95Theo HSTK đã được phê duyệt1.771,2022m3
9Đắp nền đường K90Theo HSTK đã được phê duyệt30,8929100m3
10Đất mua về đắp đất K90Theo HSTK đã được phê duyệt3.281,6981m3
11Đào nền đất C2Theo HSTK đã được phê duyệt18,7401m3
12Đào khuôn đất C3Theo HSTK đã được phê duyệt456,2033m3
13Đào mặt đường BTXM cũ xuống cấpTheo HSTK đã được phê duyệt1,7936100m3
14Đánh cấp đất C2Theo HSTK đã được phê duyệt208,6174m3
15Đào đất KTH - Cấp đất ITheo HSTK đã được phê duyệt14,9086100m3
16Đào hố móng đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt2.828,8937m3
17Đào hố móng đất C2Theo HSTK đã được phê duyệt1.885,9291m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt3,6046100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã được phê duyệt25,9821100m3
20Đất mua về đắp đất K90Theo HSTK đã được phê duyệt1.013,2352m3
21Vận chuyển đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt43,1975100m3
22San đất bãi thảiTheo HSTK đã được phê duyệt43,1975100m3
23Vận chuyển đất C2Theo HSTK đã được phê duyệt4,1595100m3
24San đất bãi thảiTheo HSTK đã được phê duyệt4,1595100m3
25Vận chuyển đất C3Theo HSTK đã được phê duyệt2,5278100m3
26San đất bãi thảiTheo HSTK đã được phê duyệt2,5278100m3
B BIỂN BÁO
1Biển báo tam giácTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,7099m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,12421m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt0,0041100m3
6Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt3,1605m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt0,3416tấn
8Sơn cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt55,3411m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt0,4747100m2
10Trồng cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt129cái
11Bê tông vuốt nối mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt14,772m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt0,197100m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK đã được phê duyệt0,7386100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK đã được phê duyệt0,1182100m3
C KÈ ĐÁ HỘC:
1Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt51,408m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt2,8949100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt1,358tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt2,2825tấn
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt245,9148m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt741,4441m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1.227,904m3
8Đất sétTheo HSTK đã được phê duyệt32,039m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,4714100m3
10Ống PVC D60Theo HSTK đã được phê duyệt356,58m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK đã được phê duyệt119,9514m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK đã được phê duyệt479,8056100m
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt87,106m2
14Đắp bờ bao, độ chặt K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt2,88100m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt2,88100m3
D CỐNG B600
1Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt13,0502m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt11,84m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,8656100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK đã được phê duyệt5,5232m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt2,9775tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,4743tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt22,3288m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,9613100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK đã được phê duyệt2391cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo HSTK đã được phê duyệt2391 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK đã được phê duyệt2391 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt5,582210 tấn/1km
13Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,5741tấn
14Bê tông xà mũ bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt4,7056m3
15Ván khuôn gỗ xà mũTheo HSTK đã được phê duyệt0,6258100m2
16Đào hố móng đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt10,9004m3
17Đào hố móng đất C2Theo HSTK đã được phê duyệt43,0014m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,221100m3
19Vận chuyển đất C1 đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt0,109100m3
20San đất bãi thảiTheo HSTK đã được phê duyệt0,109100m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK đã được phê duyệt36,3489100m
E CÔNG BẢN L=2m
1Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,1548m3
2Bê tông bản giữa, bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt3,0702m3
3Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt4,0478m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt32,0346m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt16,9122m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa, bản biênTheo HSTK đã được phê duyệt0,1053100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,2106100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,2181100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,7378100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0688tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0299tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2515tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0099tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt35,7252m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt56m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK đã được phê duyệt7,3741m3
17Ma tít bi tum lấp lỗ chốtTheo HSTK đã được phê duyệt53,9107kg
18Quét nhựa đường chống thấmTheo HSTK đã được phê duyệt32,487m2
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK đã được phê duyệt46,1125100m
20Đào hố móng đất C2Theo HSTK đã được phê duyệt123,0053m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,6765100m3
22Đắp bờ bao, độ chặt K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,717100m3
23Đào xúc đất- Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt0,717100m3
24Gia công lan canTheo HSTK đã được phê duyệt0,0479tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK đã được phê duyệt2,064m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt11,6337m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt18,3076m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo HSTK đã được phê duyệt101 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo HSTK đã được phê duyệt101 cấu kiện
31Vận chuyển cọc, cột bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt0,767510 tấn/1km
32Vận chuyển đất C2 đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt1,2301100m3
33San đất bãi thảiTheo HSTK đã được phê duyệt1,2301100m3
34Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt29,9413m3
35San đất bãi thảiTheo HSTK đã được phê duyệt2,9941100m3
F CÔNG TRÒN D50
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK đã được phê duyệt71 đoạn ống
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,05m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0525tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt0,2551100m2
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,8863m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt5,6434m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,8774m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK đã được phê duyệt0,918m3
9Quét nhựa đường phòng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt10,08m2
10Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmTheo HSTK đã được phê duyệt6mối nối
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK đã được phê duyệt5,7375100m
12Đào đất hố móng đất C2Theo HSTK đã được phê duyệt11,0016m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,0325100m3
14Đất mua về đắp đất K90Theo HSTK đã được phê duyệt4,013m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,75m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt6,7194m3
17Vận chuyển đất C2 đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt0,11100m3
18San đất bãi thảiTheo HSTK đã được phê duyệt0,11100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.70375775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy cắt uốn ≥ 5kW Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
4 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy đầm cóc ≥70kg (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy hàn ≥23 KW (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy trộn ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy ủi ≥ 110CV (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy lu ≥ 10 tấn (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy lu rung ≥ 25 tấn (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy rải (Có đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->