Gói thầu: Gói thầu:11SCL2022.TTĐTB2- Thi công công trình Sửa chữa xử lý mái kè, tường chắn nước ta luy dương, rãnh thoát nước trong móng cột vị trí 432 Đường dây 220kV Việt Trì - Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140542-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu:11SCL2022.TTĐTB2- Thi công công trình Sửa chữa xử lý mái kè, tường chắn nước ta luy dương, rãnh thoát nước trong móng cột vị trí 432 Đường dây 220kV Việt Trì - Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220137303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 17:18:00 đến ngày 2022-01-21 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 349,372,099 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình có đặc điểm quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Đã từng trực tiếp giám sát kỹ thuật thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Tây Bắc 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu:11SCL2022.TTĐTB2- Thi công công trình Sửa chữa xử lý mái kè, tường chắn nước ta luy dương, rãnh thoát nước trong móng cột vị trí 432 Đường dây 220kV Việt Trì - Sơn La
Sửa chữa xử lý mái kè, tường chắn nước ta luy dương, rãnh thoát nước trong móng cột vị trí 432 Đường dây 220kV Việt Trì - Sơn La
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc 2 , địa chỉ: Tiểu khu 3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San gạt mặt bằng, đào đất, xây kè móng
1Đào đất cấp 3 mái kè bằng thủ côngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật174,77m3
2Vận chuyển thủ công đất mái kè ra bãi, cự ly 150m, đồi dốc 25ᴼ và vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 2.Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật174,77m3
3Đào đất cấp 3 kè móng bằng thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1mĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật23,976m3
4Vận chuyển thủ công đất kè móng ra bãi, cự ly 150m, đồi dốc 25ᴼ và vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 2.Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật23,976m3
5Xây móng kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật53,976m3
6Bổ sung đất đầm chặt phía trong móng kè tầng 1Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13,325m3
7Xây mái kè tầng 1 bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật23,565m3
8Xây chiếu nghỉ mái kè tầng 1 bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật4,98m3
9Xây mái kè tầng 2 bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật19,177m3
10Xây mái kè 2 bên bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật7,476m3
11Đặt ống thoát nước mái kè bằng ống nhựa PVC ϕ60 dày 0,3mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật24,6m
B San gạt mặt bằng, đào đất, xây RTN
1Đào đất cấp 3 rãnh thoát nước bằng thủ côngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật9,42m3
2Vận chuyển thủ công đất rãnh thoát nước ra bãi, cự ly 150m, đồi dốc 25ᴼ và vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 2.Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật9,42m3
3Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6,24m3
4Xếp đá khan không chít mạch bằng đá hộcĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,02m3
5Láng bề mặt lớp xếp đá khan đầu RTN bằng vữa XM M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2,4m3
C Đào đất, Đổ bê tông tường chắn
1Đào đất cấp 3 móng tường chắn bằng thủ côngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật11,832m3
2Vận chuyển thủ công đất móng tường chắn ra bãi, cự ly 150m, đồi dốc 25ᴼ và vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 2.Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật11,832m3
3Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật168,679kg
4Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật892,5kg
5Ván khuôn tường chắnĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật136m2
6Đổ bê tông tường chắn M200 đá 1x2Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật12,608m3
D Đóng cọc cóc nhe, lắp lốp xe làm rào chắn đá lăn
1Cung cấp, đóng trực tiếp cọc thép V70x70x6 chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp 3Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật33Cọc
2Lắp đặt hàng rào chắn bằng thép Ф6Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật8,59kg
3Lắp hàng rào chắn đá lăn bằng Lốp ô tô cũ rộng 225, ĐK 17 inch cột với nhau bằng thép Ф6Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật44Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->