Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Bảo Hiệu xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng khu trung tâm và nhà lớp học 02 phòng học xóm Tân Phúc, huyện Yên Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140600-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Bảo Hiệu xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng khu trung tâm và nhà lớp học 02 phòng học xóm Tân Phúc, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220129609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 17:55:00 đến ngày 2022-01-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,301,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,500,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95285E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài >=2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí >=360,00m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >=360,00m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Bảo Hiệu xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng khu trung tâm và nhà lớp học 02 phòng học xóm Tân Phúc, huyện Yên Thủy
Trường mầm non Bảo Hiệu xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng khu trung tâm và nhà lớp học 02 phòng học xóm Tân Phúc, huyện Yên Thủy
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Tổ 20, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, Huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình: 0915 015 945.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, Huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG KHU TRUNG TÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4152100m3
2Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,4694m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,3856m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,5638m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1968100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3169tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6629tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,3592m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1236100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2291tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6822tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0797tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,9562m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,5429m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1467100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,8498m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,2762m2
19Ốp đá chẻ rối mặt tiền, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,664m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,9873m2
21Sơn tường ngoài nhà chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,9873m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1594100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0531100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5185m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5185m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0226100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,123tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,0108m3
29Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,728m2
30Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,6386m2
31Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8575m2
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,4961m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0754tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
37Ống nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,044100m
38Cút nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,0448m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2624100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2699tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9908tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8349tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,7588m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2692100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6904tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9128tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4892tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,9686m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành sê nô, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1642m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2493100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sê nô, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0049100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,3909tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7206m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9786100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2501tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5253tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6736m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3296100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2034tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4442tấn
62Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9344m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,482m2
64Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,482m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,4824m2
66Gia công lan can InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2099tấn
67Lắp dựng lan can InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,54m2
68Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,5824m3
69Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0878m3
70Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2861m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật385,558m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật811,3842m2
73Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật127,8312m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,2828m2
75Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật629,7356m2
76Trần nhôm hệ mầu trắng lắp đặt hoàn chỉnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,4524m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật109,2m
78Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật79,8m
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật610,2316m2
80Quét Sika chống thấm sàn vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,4524m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,6874m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật219,06m2
83Công tác ốp gạch vào máng rửa tay, máng tiểu tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8408m2
84SX + lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật43,74m2
85SX+ lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa hất, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật88,56m2
86SX+ lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật74,52m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3457tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật99,36m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật66,6624m2
90Vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
91Gia công lan can INOX 304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7339tấn
92Lắp dựng lan can INOXChương V- Yêu cầu kỹ thuật56,524m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật385,558m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.639,2338m2
95Ốp đá chẻ rối mặt tiền, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,002m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4655100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6924100m2
98Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,2278m3
99Quét dung dịch chống thấm mái SIKAChương V- Yêu cầu kỹ thuật47,3256m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,3256m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0254tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1421tấn
105Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,09tấn
106Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,09tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật226,2948m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6013100m2
109Ống nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,624100m
110Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
111Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
112Máng đèn LED MICA điện quang 1 bóng 1x36WChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
113Máng đèn LED MICA điện quang 2 bóng 2*36WChương V- Yêu cầu kỹ thuật23bộ
114Đèn lốp ốp trần bóng đèn led 1x14WChương V- Yêu cầu kỹ thuật13bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
116Lắp đặt công tắc - công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ + đế âmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
117Lắp đặt công tắc - công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ + đế âmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Lắp đặt công tắc - công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ + đế âmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
119Lắp đặt công tắc đảo chiều có đèn báo đỏ + đế âmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âmChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
121Lắp đặt Aptomat MCB 100A/220V- 2 cựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
122Lắp đặt Aptomat MCB 60A/220V- 2 cựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
123Lắp đặt Aptomat MCB 30A/220V- 2 cựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
124Lắp đặt Aptomat MCB 15A/220V- 2 cựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
125Lắp đặt các Aptomat MCB 10A/220V- 2 cựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
126Lắp đặt Aptomat MCB 5A/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật280m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật700m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật850m
134Tủ điện tổng 700x500x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
135Tủ điện tổng 500x400x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Tủ điện phòng 3-5 modulChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
137Thép móc treo quạt trần D18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
138Hộp chia ngảChương V- Yêu cầu kỹ thuật30hộp
139Cọc nối đất L63x6, L=2500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
140Dây nối đất thép D8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4m
141Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bình
142Bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bình
143Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
144Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 500x600x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
145Đào rãnh, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1848100m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0616100m3
147Gia công kim thu sét dài 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
148Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
149Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
150Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật33m
151Cọc nối đất L63x6, L=2500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cọc
152Quả hồ lô sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật5quả
153Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
154Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
155Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
156Lắp đặt chậu rửa treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
157Lắp đặt vòi rửa INOX D15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
158Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
160Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
161Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
163Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
173Xi phông chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
174Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
175Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
176Lắp đặt tê nhựa PVC D76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
177Lắp đặt tê nhựa PVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
178Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
179Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
180Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
181Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
182Lắp đặt côn thu nhựa PVC D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
184Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC D76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
186Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
187Lắp đặt cút nhựa PVC D34Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
191Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39cái
193Lắp đặt van chặn D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
194Lắp đặt van chặn D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
195Lắp đặt van xả cặn D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
196Lắp đặt van phaoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,41m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0147100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,49m3
4Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
6Sản xuất cột bằng thép ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3242tấn
7Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3695tấn
8Sản xuất xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
9Lắp dựng cột thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3242tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3695tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
12Lợp mái tôn LD chiều dày 0,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,632100m2
13Tôn làm máng thoát nước 150x80,dầy 0,45lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,8m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,592m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,446m3
16Ống thoát nước mái PVC D60, L=300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Côn thu D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,5588m2
19Lắp dựng dàn giáoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5106100m2
D BỂ NƯỚC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1546m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8618m3
3Cốt thép đáy bể, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0985tấn
4Cốt thép đáy bể, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0863tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0178100m2
6Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5172m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6053m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0055tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0273100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3789m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1237m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0707tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0623tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0956100m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,532m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6328m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,1648m2
19Nắp bể bằng tôn + khoáChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Vòi đồng D22Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
22Lưới làm tầng lọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2192m2
23Chèn sỏiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,361m3
24Làm tầng lọc bằng cátChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
25Khoan giếng lắp đặt hoàn chỉnh (bao gồm máy bơm nước, đường kính giếng khoan D90, chiều sâu dự kiến 40-50m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2498100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,2648m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4872m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1352100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1201tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0833100m3
8Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tường rào, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2506m3
9Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,643m3
10Sản xuất hoa thép vuông 16x16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
11Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,576m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7427m2
13Mũi mácChương V- Yêu cầu kỹ thuật68cái
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật298,64m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,28m
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật294,4544m2
17Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1856m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3482100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1161100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,696m3
4Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,316m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1855m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2355100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2514tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108m2
9Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1081 cấu kiện
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan giếng đàoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1161100m3
G ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật110m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Lắp đặt van chặn D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
H SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5100m3
2Mua đất đắp nền công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật272,66m3
3Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7266100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7266100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7266100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sânChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,61m3
7Rải nilon, bao dứa lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,87100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,44m3
10Cắt khe co giãn bê tông, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
11Nhét sợi đay bi tum khe co giãnChương V- Yêu cầu kỹ thuật13m
12Lát nền gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật340m2
I NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG XÓM TÂN PHÚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5302100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7051m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5291100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,8396m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,9819m3
6Công tác cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0736tấn
7Công tác cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2201tấn
8Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5275100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,556m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,28m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5771m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9963m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3437m3
14Cốt thép giằng móng, dChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1836tấn
15Cốt thép giằng móng, dChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1414tấn
16Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7585100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,651m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6169100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4413100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4413100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,3346m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,548m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1819tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,149100m2
25Trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,2m2
26Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật701 cấu kiện
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1232100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,082100m3/1km
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5414m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8122m3
34Công tác cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0273tấn
35Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0142100m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8636m3
37Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,8873m2
38Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,8873m2
39Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,251m2
40Ống nhựa PVC, D=90mm, L=1000mm thông bể phốt (bao gồm cả lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1m
41Cút sành, D=90mm (bao gồm cả lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0254tấn
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0131100m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7432m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1427tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8681tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,887100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,7476m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3728tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0292tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3475tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9143tấn
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2687100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,076m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6219tấn
59Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9077100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,053m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1546tấn
63Ván khuôn lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3174100m2
64Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,4512m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,3569m3
66Sản xuất xà gồ thép + LKChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1113tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1113tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật209,0276m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1347100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3632100m2
71Gia công hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2576tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,944m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
74Sản xuất lan can inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1955tấn
75Lắp dựng lan can inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,2952m2
76Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42m2
77Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,3836m2
78Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72m
79Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật290,77m2
80Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,469m2
81Trát chắn nắng, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4604m2
82Trát tường, cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật365,2021m2
83Trát tường trong nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật263,146m2
84Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160,153m2
85Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,5707m2
86Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật205,4848m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,2365m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật625,385m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật391,6631m2
90SX+ lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa hất, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,76m2
91SX+ lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,8m2
92SX + lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,32m2
93Vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
97Tủ điện tổng 500x400x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
98Tủ điện phòng 3-5 modulChương V- Yêu cầu kỹ thuật10tủ
99Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật13bộ
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật130m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật190m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12hộp
112Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bình
113Bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bình
114Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
115Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 500x600x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
117Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
119Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
120Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
121Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
122Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
124Máy bơm nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
126Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
130Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,832100m
133Quả cầu chắn rác (D120)+ côn + cút (D90mm), cả công lắp dựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
139Đai vít, neo giữ ống các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1CT
J SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sânChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
2Rải nilon, bao dứa lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,35100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,4m3
4Cắt khe co giãn bê tông, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
5Nhét sợi đay bi tum khe co giãnChương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95285E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW2
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít2
3 Ô tô tự đổ >=7T Ô tô tự đổ >=7T2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW2
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW3
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
12 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg2
13 Máy xúc đào >= 0,8m3 Máy xúc đào >= 0,8m31
14 Máy mài >=2,7kW Máy mài >=2,7kW2
15 Máy nén khí >=360,00m3/h Máy nén khí >=360,00m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->