Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Bảo Hiệu xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng khu trung tâm và nhà lớp học 02 phòng học xóm Tân Phúc, huyện Yên Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Bảo Hiệu xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng khu trung tâm và nhà lớp học 02 phòng học xóm Tân Phúc, huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 17:55:00 đến ngày 2022-01-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,301,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,500,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95285E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài >=2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí >=360,00m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >=360,00m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Bảo Hiệu xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng khu trung tâm và nhà lớp học 02 phòng học xóm Tân Phúc, huyện Yên Thủy Trường mầm non Bảo Hiệu xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng khu trung tâm và nhà lớp học 02 phòng học xóm Tân Phúc, huyện Yên Thủy 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, Huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình: 0915 015 945. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, Huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4152 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4694 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,3856 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,5638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1968 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3169 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6629 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,3592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1236 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2291 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6822 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,9562 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,5429 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1467 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,8498 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,2762 | m2 |
| 19 | Ốp đá chẻ rối mặt tiền, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,664 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,9873 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,9873 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1594 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5185 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5185 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,0108 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,728 | m2 |
| 30 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,6386 | m2 |
| 31 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,8575 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,4961 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 37 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,0448 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2624 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2699 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9908 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8349 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,7588 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2692 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6904 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9128 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4892 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,9686 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành sê nô, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1642 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,2493 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sê nô, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0049 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3909 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7206 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9786 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2501 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5253 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6736 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3296 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2034 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4442 | tấn |
| 62 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9344 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,482 | m2 |
| 64 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,482 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,4824 | m2 |
| 66 | Gia công lan can Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2099 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 68 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,5824 | m3 |
| 69 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0878 | m3 |
| 70 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2861 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 385,558 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 811,3842 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,8312 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,2828 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 629,7356 | m2 |
| 76 | Trần nhôm hệ mầu trắng lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,4524 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,2 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,8 | m |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 610,2316 | m2 |
| 80 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,4524 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,6874 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219,06 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào máng rửa tay, máng tiểu tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8408 | m2 |
| 84 | SX + lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,74 | m2 |
| 85 | SX+ lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa hất, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,56 | m2 |
| 86 | SX+ lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,52 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3457 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,36 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,6624 | m2 |
| 90 | Vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 91 | Gia công lan can INOX 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7339 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,524 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 385,558 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.639,2338 | m2 |
| 95 | Ốp đá chẻ rối mặt tiền, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,002 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4655 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6924 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,2278 | m3 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái SIKA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,3256 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,3256 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 226,2948 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6013 | 100m2 |
| 109 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Máng đèn LED MICA điện quang 1 bóng 1x36W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Máng đèn LED MICA điện quang 2 bóng 2*36W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 114 | Đèn lốp ốp trần bóng đèn led 1x14W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ + đế âm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ + đế âm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ + đế âm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đảo chiều có đèn báo đỏ + đế âm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat MCB 100A/220V- 2 cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat MCB 60A/220V- 2 cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat MCB 30A/220V- 2 cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat MCB 15A/220V- 2 cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt các Aptomat MCB 10A/220V- 2 cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat MCB 5A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 134 | Tủ điện tổng 700x500x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện phòng 3-5 modul | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 137 | Thép móc treo quạt trần D18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 138 | Hộp chia ngả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 139 | Cọc nối đất L63x6, L=2500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 140 | Dây nối đất thép D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 141 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 142 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 143 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 500x600x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | 100m3 |
| 147 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 151 | Cọc nối đất L63x6, L=2500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 152 | Quả hồ lô sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa INOX D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 173 | Xi phông chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 193 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van chặn D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt van xả cặn D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van phao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3242 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3695 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2247 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3242 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3695 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2247 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn LD chiều dày 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 13 | Tôn làm máng thoát nước 150x80,dầy 0,45ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,592 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,446 | m3 |
| 16 | Ống thoát nước mái PVC D60, L=300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn thu D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,5588 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5106 | 100m2 |
| D | BỂ NƯỚC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1546 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8618 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 4 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5172 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6053 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3789 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1237 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,532 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,6328 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,1648 | m2 |
| 19 | Nắp bể bằng tôn + khoá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Vòi đồng D22 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 22 | Lưới làm tầng lọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2192 | m2 |
| 23 | Chèn sỏi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 25 | Khoan giếng lắp đặt hoàn chỉnh (bao gồm máy bơm nước, đường kính giếng khoan D90, chiều sâu dự kiến 40-50m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2498 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,2648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1201 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0833 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tường rào, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2506 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,643 | m3 |
| 10 | Sản xuất hoa thép vuông 16x16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,576 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7427 | m2 |
| 13 | Mũi mác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 298,64 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 294,4544 | m2 |
| 17 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1856 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1161 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,316 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1855 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2355 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2514 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan giếng đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1161 | 100m3 |
| G | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 272,66 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7266 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 7 | Rải nilon, bao dứa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn bê tông, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 11 | Nhét sợi đay bi tum khe co giãn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 12 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m2 |
| I | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG XÓM TÂN PHÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5302 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7051 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5291 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,8396 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,9819 | m3 |
| 6 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 7 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2201 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5275 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,556 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,28 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5771 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9963 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3437 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1414 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7585 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6169 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4413 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4413 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,3346 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,548 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1819 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 25 | Trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 26 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5414 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8122 | m3 |
| 34 | Công tác cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8636 | m3 |
| 37 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,8873 | m2 |
| 38 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,8873 | m2 |
| 39 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,251 | m2 |
| 40 | Ống nhựa PVC, D=90mm, L=1000mm thông bể phốt (bao gồm cả lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 41 | Cút sành, D=90mm (bao gồm cả lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7432 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1427 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8681 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,887 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7476 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3728 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3475 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9143 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2687 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,076 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6219 | tấn |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9077 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,053 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 63 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3174 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,4512 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,3569 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép + LK | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1113 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1113 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 209,0276 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1347 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3632 | 100m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2576 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,944 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1955 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,2952 | m2 |
| 76 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 77 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,3836 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 79 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 290,77 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,469 | m2 |
| 81 | Trát chắn nắng, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,4604 | m2 |
| 82 | Trát tường, cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 365,2021 | m2 |
| 83 | Trát tường trong nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 263,146 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,153 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,5707 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 205,4848 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,2365 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 625,385 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 391,6631 | m2 |
| 90 | SX+ lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa hất, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 91 | SX+ lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 92 | SX + lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 93 | Vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 98 | Tủ điện phòng 3-5 modul | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tủ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 112 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 113 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 114 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 500x600x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Máy bơm nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | 100m |
| 133 | Quả cầu chắn rác (D120)+ côn + cút (D90mm), cả công lắp dựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Đai vít, neo giữ ống các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 2 | Rải nilon, bao dứa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn bê tông, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Nhét sợi đay bi tum khe co giãn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95285E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Máy trộn vữa >= 150 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Ô tô tự đổ >=7T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Máy đầm bàn>=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 3 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Máy cắt gạch >=1,7kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 2 |
| 13 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 14 | Máy mài >=2,7kW | Máy mài >=2,7kW | 2 |
| 15 | Máy nén khí >=360,00m3/h | Máy nén khí >=360,00m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi