Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140567-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220136994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 17:51:00 đến ngày 2022-01-28 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,881,856,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 283,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.664E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục chính: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥14 T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + đảm bảo giao thông
Xây dựng tuyến đường kết nối từ phía bắc Trung tâm hành chính thị xã Phổ Yên đến đường phía bắc Khu vực quần thể Văn hóa - Thể thao
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 283.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền + mặt đường
1Đào xúc đất không thích hợp118,9838100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất I118,9838100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95502,8874100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9817,5124100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 2)5,357100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1)1,9285100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m257,6376100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm57,6376100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m257,6376100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn(Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm57,6376100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h9,5794100tấn
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h6,9857100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ16,5651100tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30186,01m3
15Lát hè bằng tấm lát dẫn hướng rành cho người khiếm thị KT:40x40x3, XM PCB30586,4m2
16Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên nguyên khối, vữa XM M75, PCB302.518,26m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB309,77m3
18Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck)667,2m
19Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 0,5m/ck)84m
20Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck)667,2m
21Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 0,5m/ck)84m
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB304,13m3
23Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck)454m
24Bó vỉa đá tự nhiên loại 2 (dài 0,5m/ck)4,7m
25Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck)454m
26Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 0,5m/ck)4,7m
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,5285100m3
28Đào móng - Cấp đất III0,5597100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,5155100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB305,98m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5984100m2
32Viên đá bó gốc cây544viên
33Vữa lót đặt viên đá bó gốc cây29,92m2
34Lắp đặt biên đá bó gốc cây5441 cấu kiện
35Trồng cây (Sang, muồng hoàng yến, giáng hương,...)68cây
36Duy trì cây bóng mát mới trồng681 cây/năm
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3017,81m3
38Ván khuôn móng bó gáy hè1,4248100m2
39Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)42,74m3
40Ván khuôn thân bó gáy hè4,2744100m2
41Ván khuôn tấm đón nước0,4808100m2
42Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x29,01m3
43Lát tấm đón nước225,3333m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm307,86m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,531m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB301,8m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,73100m3
48Biển báo hiệu đường bộ các loại9cái
49Lắp đặt cột và biển báo các loại9cái
50Cột biển báo (hoàn thiện) - cao 3,8m9cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm71 đoạn ống
2Đào móng - Cấp đất III0,1554100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm321 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm64cái
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,39m3
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm32mối nối
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm201 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm40cái
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤425,04m3
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm20mối nối
11Đào móng - Cấp đất III0,2373100m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm681 đoạn ống
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm136cái
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤485,54m3
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm68mối nối
16Đào móng - Cấp đất III2,8174100m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1800mm681 đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1800mm136cái
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤485,54m3
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1800mm68mối nối
21Đào móng bằng máy - Cấp đất III0,1554100m3
22Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 3000x3000mm1721 đoạn cống
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB3082,14m3
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mm171mối nối
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB305,516m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4062,16m3
27Ván khuôn vị trí góc2,4592100m2
28Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,1306tấn
29Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm4,4627tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB301,048m3
31Bê tông góc chuyển hướng, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB4013,83m3
32Ván khuôn vị trí góc0,5259100m2
33Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,0313tấn
34Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm1,0357tấn
35Đào móng bằng máy - Cấp đất III3,2101100m3
36Ván khuôn đáy hố ga1,1492100m2
37Bê tông lót đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB309,49m3
38Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4015,86m3
39Ván khuôn thành ga3,7934100m2
40Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,4246tấn
41Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm6,9779tấn
42Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm0,2453tấn
43Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x237,83m3
44Gia công nắp gang 900x90013Cái
45Gia công song chắn rác bằng gang13Cái
46Đào móng - Cấp đất III0,2704100m3
47Ván khuôn đáy hố ga0,8652100m2
48Bê tông lót đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB307,14m3
49Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4011,97m3
50Ván khuôn thành ga2,9841100m2
51Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,3144tấn
52Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm4,0682tấn
53Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm0,4717tấn
54Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x223,31m3
55Gia công nắp gang 900x9007Cái
56Gia công song chắn rác bằng gang7Cái
57Ván khuôn đáy hố ga0,1036100m2
58Bê tông lót đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB302,394m3
59Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB404,788m3
60Ván khuôn thành ga1,9292100m2
61Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,0414tấn
62Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm1,665tấn
63Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x231,99m3
64Gia công song chắn rác bằng gang7Cái
65Ván khuôn tấm bản0,189100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm0,4482tấn
67Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,295m3
68Lắp đặt tấm bản271 cấu kiện
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng - Cấp đất III2,0914100m3
2Đệm cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,951,112100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm1511 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm302cái
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm151mối nối
6Đào móng - Cấp đất III0,1158100m3
7Ván khuôn móng hố ga3,042100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB302,197m3
9Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB304,394m3
10Ván khuôn thân hố ga2,0405100m2
11Bê tông thân ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x249,8784m3
12Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm3,4993tấn
13Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤18mm0,2994tấn
14Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M10010,53m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1201100m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x21,1011m3
17Lắp đặt tấm đan261cấu kiện
18Tê nhựa u.PVC D160mm26cái
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Ống HDPE D110 PN103,51100m
2Ống HDPE D63 PN103,48100 m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm1cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm1cái
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm3,51100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm3,48100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm6,99100m
8Lắp đặt van chụp - Đường kính 110mm1cái
9Ống HDPE D110 PN100,015100m
10Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 110mm2cái
11Lắp bích thép - Đường kính 100mm0,5cặp bích
12Chụp van D1101cái
13Cút HDPE D631cái
14Ren ngoài HDPE D631cái
15Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-63mm1cái
16Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm1cái
17Lắp đặt van xả cặn - Đường kính50mm1cái
18Tê BBB D110x1101cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm3cái
20Tê thép EEE D110mm3cái
21Tê gang EEE D110mm3cái
22Cút thép vuông D100mm3cái
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm3cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mm3cặp bích
25Nắp gang D1503cái
26Bu lông M16x80144bộ
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm3cái
28Bộ lọc đồng hồ D1003cái
29Ống u.PVC D2000,018100m
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,6781m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB300,5676m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB302,6432m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,1864m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0074tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0044100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0834m3
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng- Cấp đất III17,375100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,956,3341100m3
3Ván khuôn bê tông lót1,4164100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3094,9m3
5Ván khuôn đáy hào2,1246100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30121,1m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75280,76m3
8Ván khuôn gỗ mũ mố5,6656100m2
9Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3046,74m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.277,56m2
11Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.019,81m2
12Ống HDPE gân xoắn D1501,56m
13Ống nhựa PVC D900,11100m
14Nút bịt nhựa D9044cái
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,6912100m2
16Cốt thép tấm đan4,6741tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện12,4148tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện12,4148tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5601m2
20Bulong nở M88.496cái
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)63,74m3
22Lắp đặt tấm đan7081cấu kiện
23Đào móng - Cấp đất III2,8593100m3
24Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,950,6917100m3
25Ván khuôn bê tông lót0,1727100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3016,06m3
27Ván khuôn đáy hào0,2591100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3021,5m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7551,3m3
30Ván khuôn gỗ mũ mố0,8636100m2
31Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB308,81m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30155,45m2
33Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30143,36m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6218100m2
35Cốt thép tấm đan1,6037tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,5139tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,5139tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ681m2
39Bulong nở M81.032cái
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)18,14m3
41Lắp đặt tấm đan621cấu kiện
42Ván khuôn bê tông lót0,0647100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,76m3
44Ván khuôn đáy hào0,0904100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB305,8m3
46Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M758,09m3
47Ván khuôn gỗ mũ mố0,1514100m2
48Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,5m3
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3061,73m2
50Thép thang leo D20105,96kg
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3821100m2
52Cốt thép tấm đan0,6386tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,67m3
54Lắp đặt tấm đan331cấu kiện
55Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0034100m3
56Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,055100m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,171m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2966m
2Lắp đặt đèn cao áp 100W led28bộ
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy281 cột
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m281 cần đèn
5Móng cột đèn chiếu sáng (Bao gồm cả khung móng, bê tông móng)28bộ
6Làm tiếp địa lặp lại cho cột điện61 bộ
7Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2252m
8Dây đồng tiếp địa M10966m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2252m
10Ống HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D65/5073m
11Lắp bảng điện cửa cột28bảng
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A28cái
13Đào móng - Cấp đất III0,196100m3
14Xếp gạch bảo vệ cáp1.008viên
15Lưới nilon cảnh báo28m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công19,6m3
G CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.664E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục chính: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).62
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1,0 kW2
3 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥23 kW2
4 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan cầm tay Công suất ≥0,62 kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥150 lít2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
11 Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) Sức nâng ≥ 10 T1
12 Thiết bị nấu sơn Còn hoạt động tốt1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
16 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
17 Máy lu bánh lốp Trọng lượng tĩnh ≥ 10T1
18 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh ≥16T1
19 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥14 T1
20 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m31
21 Máy ủi Công suất ≥ 108,0 CV1
22 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T2
23 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
24 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->