Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140450-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220124998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 17:50:00 đến ngày 2022-01-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1482491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.881403E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- (i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.811.321.400 VNĐ (N x V = X= 3.622.642.800 VNĐ) hoặc- (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.811.321.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.622.642.800 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.811.321.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.622.642.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu số 01: Thi công xây dựng dân hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn (trộn vữa, bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn (trộn vữa, bê tông)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Ban Giám đốc và khối trực thuộc Công an tỉnh
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt , địa chỉ: TDP5, Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt , địa chỉ: TDP5, Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 098 856 08 48
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt Gia Nghĩa, Đắk Nông, Số điện thoại 0942010609
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchPhần 2; Chương V trong E-HSMT147,324m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT1.420,17m2
3Tháo dỡ máng thu nước bằng thủ công, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT93,6m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ để thay mới)Phần 2; Chương V trong E-HSMT58,638m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo cửa để sơn PU)Phần 2; Chương V trong E-HSMT272,415m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnPhần 2; Chương V trong E-HSMT97,04m
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnPhần 2; Chương V trong E-HSMT112,176m
8Tháo dỡ đá granite ốp tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT3,18m2
9Hút bể tự hoạiPhần 2; Chương V trong E-HSMT2lần
10Tháo dỡ lavaboPhần 2; Chương V trong E-HSMT24bộ
11Tháo dỡ bệ xíPhần 2; Chương V trong E-HSMT24bộ
12Tháo dỡ chậu tiểu namPhần 2; Chương V trong E-HSMT24bộ
13Tháo dỡ vòi rửaPhần 2; Chương V trong E-HSMT14bộ
14Tháo dỡ phễu thu nướcPhần 2; Chương V trong E-HSMT14bộ
15Tháo dỡ hệ thống ống nướcPhần 2; Chương V trong E-HSMT1t.bộ
16Tháo dỡ hệ thống đèn, quạtPhần 2; Chương V trong E-HSMT1t.bộ
17Tháo dỡ trần tôn lạnhPhần 2; Chương V trong E-HSMT118,32m2
18Phá dỡ nền gạch ceramic 250x250Phần 2; Chương V trong E-HSMT111,42m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường 250x400Phần 2; Chương V trong E-HSMT405,6m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2; Chương V trong E-HSMT4,68m3
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhần 2; Chương V trong E-HSMT141,36m2
22Phá lớp vữa trát thành sê nôPhần 2; Chương V trong E-HSMT203,36m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT702,476m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT97,06m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT99,82m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗPhần 2; Chương V trong E-HSMT306,09m2
27Phá lớp vữa trát Granito, cầu thang (vận dụng)Phần 2; Chương V trong E-HSMT134,1m2
28Tháo dỡ lan can cầu thangPhần 2; Chương V trong E-HSMT62,4m
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần 2; Chương V trong E-HSMT13,526m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2; Chương V trong E-HSMT13,526m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km)Phần 2; Chương V trong E-HSMT13,526m3
B
1Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Phần 2; Chương V trong E-HSMT3,11m3
2Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phần 2; Chương V trong E-HSMT9,72m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT111,42m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 chống trượt, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT405,6m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Phần 2; Chương V trong E-HSMT118,32m2
6SX&LD cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính mờ 8mm cường lực, khóa (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Phần 2; Chương V trong E-HSMT37,98m2
7SX&LD vách nhôm kính: nhôm TOPAL Simila, kính mờ 8 ly cường lực (lắp đặt và hoàn thiện)Phần 2; Chương V trong E-HSMT12,48m2
8Cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm vào khuônPhần 2; Chương V trong E-HSMT19,336m2 cấu kiện
9Lắp dựng khuôn cửa đơn, gỗ nhóm IIIPhần 2; Chương V trong E-HSMT112,94m cấu kiện
10Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn (cửa cũ)Phần 2; Chương V trong E-HSMT291,751m2 cấu kiện
11SX&LD nẹp khuôn cửa gỗPhần 2; Chương V trong E-HSMT62,1m
12Thi công lambri gỗ ván nhóm III ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cmPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,56m2
13Sơn PU gỗPhần 2; Chương V trong E-HSMT323,89m2
14SX&LD kính cường lực dày 8mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT4,208m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT27,45m2
16Đánh bóng đá granite tự nhiênPhần 2; Chương V trong E-HSMT67,615m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT141,36m2
18Trát thành sê nô, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT203,36m2
19Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Phần 2; Chương V trong E-HSMT419m2
20Lợp mái che tôn sóng vuông dày 0,45mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT14,202100m2
21SX&LĐ máng tôn kẽm U300Phần 2; Chương V trong E-HSMT93,6m
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT97,574m
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT60,35m
24Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT809,256m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT99,82m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT702,476m2
27Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT4.941,89m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT733,688m2
29Gia công lắp dựng lan can kính cường lực dày 10m (Bao gồm tay nắm, chân lan can)Phần 2; Chương V trong E-HSMT49,92m2
30Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 100Phần 2; Chương V trong E-HSMT131,22m2
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT350m
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT4,874100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT7,938100m2
C
1Lắp đặt ống nhựa D90Phần 2; Chương V trong E-HSMT1,1100m
2Lắp đặt CO nhựa D90Phần 2; Chương V trong E-HSMT40cái
3Lắp đặt LƠI nhựa D90Phần 2; Chương V trong E-HSMT20cái
D
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m, 60WPhần 2; Chương V trong E-HSMT136bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel 300x300, 12WPhần 2; Chương V trong E-HSMT45bộ
3Lắp đặt đèn dowlight âm trần, 12WPhần 2; Chương V trong E-HSMT54bộ
4Lắp đặt quạt trần đảoPhần 2; Chương V trong E-HSMT81cái
5Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạtPhần 2; Chương V trong E-HSMT81cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2; Chương V trong E-HSMT15cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2; Chương V trong E-HSMT10cái
8Lắp đặt ổ cắm baPhần 2; Chương V trong E-HSMT10cái
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT360m
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT1.080m
11Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmPhần 2; Chương V trong E-HSMT390m
12Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổiPhần 2; Chương V trong E-HSMT210m
E
1Lắp đặt bồn cầu Inax C-117VA (hoặc tương đương)Phần 2; Chương V trong E-HSMT24bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhPhần 2; Chương V trong E-HSMT24cái
3Lắp đặt vòi rửa inoxPhần 2; Chương V trong E-HSMT16bộ
4Lắp đặt vòi xả lạnh lavaboPhần 2; Chương V trong E-HSMT24bộ
5Lắp đặt gương soiPhần 2; Chương V trong E-HSMT24cái
6Lắp đặt kệ kínhPhần 2; Chương V trong E-HSMT24cái
7Lắp đặt phễu thu nước sàn D100Phần 2; Chương V trong E-HSMT18cái
8Lắp đặt Lavabo (lavabo cũ)Phần 2; Chương V trong E-HSMT24bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu cũ, có thay van xả mới)Phần 2; Chương V trong E-HSMT24bộ
10Lắp đặt nút đóng xã lavaboPhần 2; Chương V trong E-HSMT24cái
11Lắp đặt van khóa D34Phần 2; Chương V trong E-HSMT4cái
12Lắp đặt van khóa D27Phần 2; Chương V trong E-HSMT12cái
13Lắp đặt CO nhựa D27Phần 2; Chương V trong E-HSMT114cái
14Lắp đặt CO nhựa D34Phần 2; Chương V trong E-HSMT30cái
15Lắp đặt CO nhựa D60Phần 2; Chương V trong E-HSMT80cái
16Lắp đặt CO nhựa D90Phần 2; Chương V trong E-HSMT62cái
17Lắp đặt CO nhựa D114Phần 2; Chương V trong E-HSMT10cái
18Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90Phần 2; Chương V trong E-HSMT40cái
19Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114Phần 2; Chương V trong E-HSMT34cái
20Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27Phần 2; Chương V trong E-HSMT24cái
21Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21Phần 2; Chương V trong E-HSMT228cái
22Lắp đặt CO gai trong D21Phần 2; Chương V trong E-HSMT228cái
23Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60Phần 2; Chương V trong E-HSMT36cái
24Lắp đặt T giảm nhựa D34/27Phần 2; Chương V trong E-HSMT18cái
25Lắp đặt T giảm nhựa D27/21Phần 2; Chương V trong E-HSMT120cái
26Lắp đặt T nhựa D114Phần 2; Chương V trong E-HSMT18cái
27Lắp đặt T nhựa D90Phần 2; Chương V trong E-HSMT46cái
28Lắp đặt T nhựa D27Phần 2; Chương V trong E-HSMT39cái
29Lắp đặt con thỏ uPVC D60Phần 2; Chương V trong E-HSMT21cái
30Lắp đặt nối giảm D114/90Phần 2; Chương V trong E-HSMT18cái
31Lắp đặt nối giảm D90/60Phần 2; Chương V trong E-HSMT42cái
32Lắp đặt ống nhựa D21Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,65100m
33Lắp đặt ống nhựa D27Phần 2; Chương V trong E-HSMT4,5100m
34Lắp đặt ống nhựa D34Phần 2; Chương V trong E-HSMT2,1100m
35Lắp đặt ống nhựa D60Phần 2; Chương V trong E-HSMT1,75100m
36Lắp đặt ống nhựa D90Phần 2; Chương V trong E-HSMT1,6100m
37Lắp đặt ống nhựa D114Phần 2; Chương V trong E-HSMT1,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1482491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.881403E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- (i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.811.321.400 VNĐ (N x V = X= 3.622.642.800 VNĐ) hoặc- (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.811.321.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.622.642.800 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.811.321.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.622.642.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu số 01: Thi công xây dựng dân hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Công nhân thi công 10 Bậc thợ 3/7 trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn (trộn vữa, bê tông) Máy trộn (trộn vữa, bê tông)1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
3 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->