Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 17:50:00 đến ngày 2022-01-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1482491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.881403E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- (i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.811.321.400 VNĐ (N x V = X= 3.622.642.800 VNĐ) hoặc- (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.811.321.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.622.642.800 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.811.321.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.622.642.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu số 01: Thi công xây dựng dân hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Ban Giám đốc và khối trực thuộc Công an tỉnh 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 098 856 08 48 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt Gia Nghĩa, Đắk Nông, Số điện thoại 0942010609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 147,324 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1.420,17 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng thu nước bằng thủ công, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ để thay mới) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 58,638 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo cửa để sơn PU) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 272,415 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 97,04 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 112,176 | m |
| 8 | Tháo dỡ đá granite ốp tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 9 | Hút bể tự hoại | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | lần |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi rửa | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phễu thu nước | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống đèn, quạt | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 17 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 118,32 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch ceramic 250x250 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 111,42 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường 250x400 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 405,6 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 141,36 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 203,36 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhà | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 702,476 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 97,06 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 99,82 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 306,09 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát Granito, cầu thang (vận dụng) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 134,1 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 62,4 | m |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 13,526 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 13,526 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 13,526 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 2 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 111,42 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 405,6 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 118,32 | m2 |
| 6 | SX&LD cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính mờ 8mm cường lực, khóa (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 37,98 | m2 |
| 7 | SX&LD vách nhôm kính: nhôm TOPAL Simila, kính mờ 8 ly cường lực (lắp đặt và hoàn thiện) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 8 | Cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm vào khuôn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 19,336 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, gỗ nhóm III | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 112,94 | m cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn (cửa cũ) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 291,751 | m2 cấu kiện |
| 11 | SX&LD nẹp khuôn cửa gỗ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 62,1 | m |
| 12 | Thi công lambri gỗ ván nhóm III ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 13 | Sơn PU gỗ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 323,89 | m2 |
| 14 | SX&LD kính cường lực dày 8mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,208 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 16 | Đánh bóng đá granite tự nhiên | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 67,615 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 141,36 | m2 |
| 18 | Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 203,36 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 419 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tôn sóng vuông dày 0,45mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 14,202 | 100m2 |
| 21 | SX&LĐ máng tôn kẽm U300 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 93,6 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 97,574 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 60,35 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 809,256 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 99,82 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 702,476 | m2 |
| 27 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4.941,89 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 733,688 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng lan can kính cường lực dày 10m (Bao gồm tay nắm, chân lan can) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 30 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 131,22 | m2 |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 350 | m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,874 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 7,938 | 100m2 |
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m, 60W | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 136 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x300, 12W | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần, 12W | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 81 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 81 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1.080 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 390 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 210 | m |
| E | ||||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu Inax C-117VA (hoặc tương đương) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa inox | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả lạnh lavabo | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lavabo (lavabo cũ) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu cũ, có thay van xả mới) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nút đóng xã lavabo | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D34 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D27 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 114 | cái |
| 14 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 62 | cái |
| 17 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 228 | cái |
| 22 | Lắp đặt CO gai trong D21 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 228 | cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 120 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D114 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa D90 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa D27 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 29 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1482491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.881403E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- (i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.811.321.400 VNĐ (N x V = X= 3.622.642.800 VNĐ) hoặc- (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.811.321.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.622.642.800 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.811.321.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.622.642.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu số 01: Thi công xây dựng dân hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công | 10 | Bậc thợ 3/7 trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi