Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo cơ sở hạ tầng doanh trại trung đoàn 121 (Trường Quân sự Ấp Bắc cũ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140445-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo cơ sở hạ tầng doanh trại trung đoàn 121 (Trường Quân sự Ấp Bắc cũ)
Số hiệu KHLCNT 20220137137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước (ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 17:48:00 đến ngày 2022-01-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,471,700,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.20755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64151E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 3,83 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Đã từng phụ trách hạng mục phần điện ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách hạng mục phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách kỹ thuật Trắc địa ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên. (Còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Nhà thầu Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo cơ sở hạ tầng doanh trại trung đoàn 121 (Trường Quân sự Ấp Bắc cũ)
Cải tạo cơ sở hạ tầng doanh trại Trung đoàn 121 (Trường Quân sự Ấp Bắc cũ)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Nhà nước (ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI , địa chỉ: Tổ 18A, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái Địa chỉ: số 82 đường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163.867.237
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông, Địa chỉ: Tổ 6, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: 11 Nguyễn Văn Cừ, P.Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Yên Bái. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn – đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 6 đường Đặng Xuân Bảng, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng KoTo - Số 3 ngõ 310/15, Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI , địa chỉ: Tổ 18A, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái Địa chỉ: số 82 đường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163.867.237


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có). * Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái Địa chỉ: số 82 đường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163.867.237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Số 82 đường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; + Điện thoại: 02163.867.237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Số 82 đường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0357588606.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Số 82 đường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 02163.867.237
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà ở cán bộ
1Đào móng băng, rộng Theo BVTC được duyệt66,252m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BVTC được duyệt0,3635100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt3,1602m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằngTheo BVTC được duyệt0,1075100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt18,8393m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo BVTC được duyệt8,1743m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo BVTC được duyệt0,7405m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC được duyệt0,1178100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC được duyệt0,1854100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTC được duyệt0,0249tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo BVTC được duyệt0,8231tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTC được duyệt0,391tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt5,4741m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTC được duyệt0,3986100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTC được duyệt0,1152tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTC được duyệt0,8076tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt14,4617m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo BVTC được duyệt1,0805100m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt108m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt108m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo BVTC được duyệt1,4011tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt9,0386m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTC được duyệt0,8222100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo BVTC được duyệt5,5756m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC được duyệt0,9424100m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt79,5m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt79,5m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTC được duyệt0,266tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTC được duyệt1,3851tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTC được duyệt0,1788tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTC được duyệt1,8169tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt1,9092m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC được duyệt0,3631100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo BVTC được duyệt0,0289tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo BVTC được duyệt0,0289tấn
36Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt35,4263m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (hạng mục thiết kế mới)Theo BVTC được duyệt343,0772m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC được duyệt937,765m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt937,764m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt1.280,843m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt74,99m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC được duyệt856,148m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt856,146m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt931,138m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt25,6972m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt25,695m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt160,0848m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt160,085m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt99,2m
50Sản xuất xà gồ thépTheo BVTC được duyệt1,2825tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC được duyệt1,282tấn
52Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTC được duyệt682,6m2
53Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo BVTC được duyệt6,7284100m2
54Tấm úp nóc khổ 30cmTheo BVTC được duyệt32,7m
55Rọ chắn rắcTheo BVTC được duyệt8bộ
56Hộp tôn thu nướcTheo BVTC được duyệt8bộ
57Đai giữ hộp tônTheo BVTC được duyệt80.0
58LĐ ống nhựa đk 110mmTheo BVTC được duyệt0,64100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo BVTC được duyệt8cái
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt62,696m2
61Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo BVTC được duyệt62,696m2
62Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BVTC được duyệt0,173100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo BVTC được duyệt49,6036m3
64Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTC được duyệt428,112m2
65Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTC được duyệt496,0362m2
66Đào móng băng, rộng Theo BVTC được duyệt20,8754m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTC được duyệt3,3666m3
68Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTC được duyệt6,8068m3
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt27,3m2
70Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt54,6m2
71Quét nước ximăng 2 nướcTheo BVTC được duyệt54,6m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt3,185m3
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,0175100m2
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo BVTC được duyệt0,1804tấn
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTC được duyệt175cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo BVTC được duyệt2,4m3
77Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTC được duyệt0,8705m3
78Láng hố ga, dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt1,8252m2
79Trát rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt5,2668m2
80Quét nước ximăng 2 nướcTheo BVTC được duyệt5,267m2
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,21m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,0144100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo BVTC được duyệt0,028tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTC được duyệt6cái
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt10,3693m3
86Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt35,1728m2
87Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTC được duyệt22,235m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTC được duyệt22,235m2
89Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTC được duyệt23,756m2
90Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75Theo BVTC được duyệt21,5092m2
91Sản xuất lan canTheo BVTC được duyệt0,1845tấn
92Lắp dựng lan can sắtTheo BVTC được duyệt8,613m2
93Cửa lên mái = tônTheo BVTC được duyệt0,48m2
94Khóa cửa việt tiệpTheo BVTC được duyệt1cái
95Gia công cửa InoxTheo BVTC được duyệt0,1151tấn
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTC được duyệt4,981m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt4,9805m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTC được duyệt23,4m2
99Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt64,009m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt64,009m2
101Làm trần thạch cao nhà ở cán bộTheo BVTC được duyệt282m2
102Thi công trần thạch cao nhà vệ sinh nhà cán bộ(chống thấm)Theo BVTC được duyệt51,78m2
103Cửa đi 2 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 lyTheo BVTC được duyệt42,9m2
104Cửa đi 1 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 lyTheo BVTC được duyệt46,42m2
105Cửa sổ 2 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 lyTheo BVTC được duyệt27m2
106Vách kính cổ định ART window kính trắng dày 5 lyTheo BVTC được duyệt3,225m2
107Đ1 cửa đi 2 cánhTheo BVTC được duyệt13Bộ
108Đ2 cửa đi 1 cánhTheo BVTC được duyệt3Bộ
109Đ3 cửa đi 1 cánhTheo BVTC được duyệt12Bộ
110Đ4 cửa đi 1 cánhTheo BVTC được duyệt10Bộ
111Cửa sổ S1Theo BVTC được duyệt10Bộ
112Cửa sổ S3Theo BVTC được duyệt10Bộ
113Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTC được duyệt7,8407100m2
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo BVTC được duyệt51bộ
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTC được duyệt32bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo BVTC được duyệt32bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTC được duyệt32cái
118Lắp đế dây mạng 90x150Theo BVTC được duyệt16hộp
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt16cái
120Lắp đế dây thông tin 90x150Theo BVTC được duyệt16hộp
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt16cái
122Lắp đế công tắc KT 90x150Theo BVTC được duyệt6hộp
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt6cái
124Lắp đế ổ cắm đôi KT 90x150Theo BVTC được duyệt32hộp
125Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTC được duyệt32cái
126Lắp đế ổ công tắc đôi KT 90x150Theo BVTC được duyệt8hộp
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt8cái
128Lắp đế ổ công tắc đôi KT 180x150Theo BVTC được duyệt19hộp
129Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt19cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo BVTC được duyệt19cái
131Lắp đế ổ công tắc đôi KT 300x250Theo BVTC được duyệt16hộp
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo BVTC được duyệt16cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt16cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTC được duyệt16cái
135Lắp đế ổ công tắc đôi KT 180x150Theo BVTC được duyệt4hộp
136Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt4cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo BVTC được duyệt4cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt35m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt54,88m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt212,5m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt362,5m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt735m
143Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTC được duyệt160m
144Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTC được duyệt521m
145Con sơn đón điệnTheo BVTC được duyệt1cái
146Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo BVTC được duyệt1cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo BVTC được duyệt2cái
148Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo BVTC được duyệt1cái
149Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTC được duyệt1hộp
150Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTC được duyệt1hộp
151Bình bọt MFZ8Theo BVTC được duyệt6bình
152Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTC được duyệt2bảng
153Giá để 3 bìnhTheo BVTC được duyệt2giá
154Gia công kim thu sét dài 1mTheo BVTC được duyệt3cái
155Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo BVTC được duyệt3cái
156Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo BVTC được duyệt116m
157Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo BVTC được duyệt145,4m
158Gia công và đóng cọc chống sétTheo BVTC được duyệt6cọc
159Đào mương cáp, rộng Theo BVTC được duyệt41,328m3
160Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BVTC được duyệt0,4133100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt2,9697m3
162Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTC được duyệt53,453m2
163Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 30x60mmTheo BVTC được duyệt220,935m2
164Tôn xốp cứngTheo BVTC được duyệt16,3315m2
165Sika chống thấmTheo BVTC được duyệt16,3315m2
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo BVTC được duyệt0,817100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo BVTC được duyệt0,64100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo BVTC được duyệt1,083100m
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo BVTC được duyệt6cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo BVTC được duyệt7cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo BVTC được duyệt13cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo BVTC được duyệt10cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo BVTC được duyệt7cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo BVTC được duyệt62cái
175Lắp đặt van ren, đường kính van Theo BVTC được duyệt13cái
176Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo BVTC được duyệt3cái
177Lắp đặt máy bơm nước 1P-2HP, H=45mTheo BVTC được duyệt11 máy
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo BVTC được duyệt1bể
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo BVTC được duyệt20cái
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC được duyệt12bộ
181Lắp đặt gương soiTheo BVTC được duyệt11cái
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTC được duyệt14bộ
183Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTC được duyệt13bộ
184Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC được duyệt2bộ
185Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo BVTC được duyệt13bộ
186Lắp đặt Bình nóng lạnhTheo BVTC được duyệt13bộ
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo BVTC được duyệt4cái
188Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo BVTC được duyệt16cái
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo BVTC được duyệt1cái
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo BVTC được duyệt15cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo BVTC được duyệt15cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo BVTC được duyệt15cái
193Lắp đặt phễu thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmTheo BVTC được duyệt4cái
194Nắp tôn đậy bểTheo BVTC được duyệt0,5184m2
195Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo BVTC được duyệt8,5607m3
196Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo BVTC được duyệt11,1248m3
197Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo BVTC được duyệt8,0487m3
198Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0805100m3
199Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,1969100m3
200Tháo dỡ chậu tiểu namTheo BVTC được duyệt2bộ
201Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTC được duyệt59,85m2
202Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo BVTC được duyệt0,1535tấn
203Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTC được duyệt0,5985100m2
204Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC được duyệt0,1222tấn
205Lắp dựng cột thép các loạiTheo BVTC được duyệt0,0313tấn
206Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo BVTC được duyệt13bộ
B Hạng mục Nhà lớp học
1Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt24,6695m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt93,5222m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC được duyệt853,526m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt853,526m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt947,048m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt1,08m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC được duyệt851,16m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt851,1608m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt852,24m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt26,5732m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt26,571m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt251,1748m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt251,175m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt147,3m
15Sản xuất xà gồ thépTheo BVTC được duyệt2,5484tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC được duyệt2,549tấn
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTC được duyệt4,388m2
18Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo BVTC được duyệt4,3874100m2
19Tấm úp nóc khổ 30cmTheo BVTC được duyệt85m
20Rọ chắn rắcTheo BVTC được duyệt11bộ
21Hộp tôn thu nướcTheo BVTC được duyệt11bộ
22Đai giữ hộp tônTheo BVTC được duyệt110.0
23LĐ ống nhựa đk 110mmTheo BVTC được duyệt0,95100m
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo BVTC được duyệt11cái
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt72,177m2
26Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo BVTC được duyệt72,177m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo BVTC được duyệt64,1936m3
28Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTC được duyệt641,936m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTC được duyệt641,936m2
30Đào móng băng, rộng Theo BVTC được duyệt53,0831m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTC được duyệt8,5617m3
32Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTC được duyệt17,3087m3
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt6,942m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt138,84m2
35Quét nước ximăng 2 nướcTheo BVTC được duyệt138,84m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt8,099m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,6354100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo BVTC được duyệt0,4586tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTC được duyệt445cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo BVTC được duyệt4m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTC được duyệt1,4575m3
42Láng hố ga, dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt3,042m2
43Trát rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt8,838m2
44Quét nước ximăng 2 nướcTheo BVTC được duyệt8,838m2
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,35m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,024100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo BVTC được duyệt0,0467tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTC được duyệt10cái
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt23,7128m3
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTC được duyệt53,553m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTC được duyệt53,5521m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo BVTC được duyệt53,553m2
53Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTC được duyệt23,756m2
54Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75Theo BVTC được duyệt23,7562m2
55Sản xuất lan canTheo BVTC được duyệt0,1845tấn
56Lắp dựng lan can sắtTheo BVTC được duyệt17,226m2
57Cửa lên mái = tônTheo BVTC được duyệt0,48m2
58Khóa cửa việt tiệpTheo BVTC được duyệt1cái
59Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxTheo BVTC được duyệt0,3312tấn
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTC được duyệt4,981m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt4,9805m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTC được duyệt66,96m2
63Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt68,233m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt68,233m2
65Làm trần thạch cao nhà lớp họcTheo BVTC được duyệt404m2
66Thi công trần thạch cao nhà vệ sinh(chống thấm)Theo BVTC được duyệt38,93m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 lyTheo BVTC được duyệt48,6m2
68Cửa đi 1 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 lyTheo BVTC được duyệt11,48m2
69Cửa sổ 2 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 lyTheo BVTC được duyệt66,96m2
70Đ1 cửa đi 2 cánhTheo BVTC được duyệt15Bộ
71Đ2 cửa đi 1 cánhTheo BVTC được duyệt2Bộ
72Đ3 cửa đi 1 cánhTheo BVTC được duyệt5Bộ
73Cửa sổ S1Theo BVTC được duyệt31Bộ
74Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTC được duyệt29,0605100m2
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo BVTC được duyệt37bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo BVTC được duyệt40bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTC được duyệt40cái
78Lắp đế dây mạng 90x150 (B1)Theo BVTC được duyệt7hộp
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt7cái
80Lắp đế dây thông tin 90x150 (B2)Theo BVTC được duyệt7hộp
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt7cái
82Lắp đế công tắc KT 90x150 (B5)Theo BVTC được duyệt7hộp
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt7cái
84Lắp đế ổ cắm đôi KT 90x150 (B3)Theo BVTC được duyệt35hộp
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTC được duyệt35cái
86Lắp đế ổ công tắc đôi KT 90x150 (B4)Theo BVTC được duyệt15hộp
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt15cái
88Lắp đế ổ công tắc đôi KT 300x250 (B7)Theo BVTC được duyệt20hộp
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo BVTC được duyệt20cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTC được duyệt20cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTC được duyệt20cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt30m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt100m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt145m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt192m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt981m
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTC được duyệt200m
98Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTC được duyệt431m
99Con sơn đón điệnTheo BVTC được duyệt1cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo BVTC được duyệt1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo BVTC được duyệt2cái
102Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo BVTC được duyệt1cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTC được duyệt1hộp
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTC được duyệt1hộp
105Bình bọt MFZ8Theo BVTC được duyệt6bình
106Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTC được duyệt2bảng
107Giá để 3 bìnhTheo BVTC được duyệt2giá
108Gia công kim thu sét dài 1mTheo BVTC được duyệt6cái
109Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo BVTC được duyệt6cái
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo BVTC được duyệt212,7m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo BVTC được duyệt163m
112Gia công và đóng cọc chống sétTheo BVTC được duyệt8cọc
113Đào mương cáp, rộng Theo BVTC được duyệt47,664m3
114Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BVTC được duyệt0,4133100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt3,3408m3
116Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTC được duyệt41,76m2
117Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 30x60mmTheo BVTC được duyệt141,335m2
118Nắp tôn đậy bểTheo BVTC được duyệt0,5184m2
119Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo BVTC được duyệt7,365m3
120Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0737100m3
C Hạng mục Sân bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo BVTC được duyệt101,541m3
2Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt1,0154100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt1,035100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTC được duyệt62,1m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền dày 12cm, đá 2x4, mác 150Theo BVTC được duyệt248,4m3
D Hạng mục Kè ốp mái
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt126,96m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt0,6877100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,5128100m3
4Cốt thép xà mũ, đường kính Theo BVTC được duyệt0,9661tấn
5Cốt thép xà mũ, đường kính Theo BVTC được duyệt2,3098tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo BVTC được duyệt1,7662100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt42,83m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC được duyệt0,0793100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo BVTC được duyệt3,97m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo BVTC được duyệt21,22m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt3,57m3
12Thi công tầng lọc, loại đá 2x4Theo BVTC được duyệt3,57m3
13Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 60mmTheo BVTC được duyệt0,3555100m
14Vải địa bịt đầu ốngTheo BVTC được duyệt0,0178100m2
E Hạng mục Đường giao thông
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo BVTC được duyệt2,67100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo BVTC được duyệt2,67100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo BVTC được duyệt2,67100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo BVTC được duyệt2,67100m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo BVTC được duyệt0,6473100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo BVTC được duyệt0,647100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6.5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo BVTC được duyệt0,647100tấn
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo BVTC được duyệt0,405100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, chiều dày mặt đường Theo BVTC được duyệt4,05m3
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt119m
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt64m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.20755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64151E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 3,83 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 2 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Đã từng phụ trách hạng mục phần điện ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách hạng mục phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).33
6 Cán bộ Trắc địa 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách kỹ thuật Trắc địa ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).33
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên. (Còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kW2
8 Máy hàn 23kW Công suất ≥23kW2
9 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
10 Máy mài Hoạt động tốt2
11 Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích Công suất ≥ 10 tấn1
12 Xe ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn1
13 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
14 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 8 tấn1
15 Máy nén khí Hoạt động tốt1
16 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
17 Máy rải Công suất ≥130CV1
18 Nhà thầu Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu 1
19 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt1
20 Đồng hồ đo áp lực Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->