Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo cơ sở hạ tầng doanh trại trung đoàn 121 (Trường Quân sự Ấp Bắc cũ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo cơ sở hạ tầng doanh trại trung đoàn 121 (Trường Quân sự Ấp Bắc cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước (ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 17:48:00 đến ngày 2022-01-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,471,700,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.20755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64151E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 3,83 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Đã từng phụ trách hạng mục phần điện ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách hạng mục phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách kỹ thuật Trắc địa ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên. (Còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Nhà thầu Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo cơ sở hạ tầng doanh trại trung đoàn 121 (Trường Quân sự Ấp Bắc cũ) Cải tạo cơ sở hạ tầng doanh trại Trung đoàn 121 (Trường Quân sự Ấp Bắc cũ) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Nhà nước (ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có). * Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái
Địa chỉ: số 82 đường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Điện thoại: 02163.867.237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Số 82 đường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; + Điện thoại: 02163.867.237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Số 82 đường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0357588606. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Số 82 đường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 02163.867.237 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà ở cán bộ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo BVTC được duyệt | 66,252 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 0,3635 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 3,1602 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng | Theo BVTC được duyệt | 0,1075 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 18,8393 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 8,1743 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTC được duyệt | 0,7405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC được duyệt | 0,1178 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC được duyệt | 0,1854 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,8231 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,391 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 5,4741 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC được duyệt | 0,3986 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,8076 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 14,4617 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo BVTC được duyệt | 1,0805 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 108 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 108 | m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo BVTC được duyệt | 1,4011 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 9,0386 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC được duyệt | 0,8222 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTC được duyệt | 5,5756 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC được duyệt | 0,9424 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 79,5 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 79,5 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,266 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 1,3851 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,1788 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 1,8169 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 1,9092 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 0,3631 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo BVTC được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 36 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 35,4263 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (hạng mục thiết kế mới) | Theo BVTC được duyệt | 343,0772 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC được duyệt | 937,765 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 937,764 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 1.280,843 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 74,99 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC được duyệt | 856,148 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 856,146 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 931,138 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 25,6972 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 25,695 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 160,0848 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 160,085 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 99,2 | m |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 1,2825 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 1,282 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTC được duyệt | 682,6 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo BVTC được duyệt | 6,7284 | 100m2 |
| 54 | Tấm úp nóc khổ 30cm | Theo BVTC được duyệt | 32,7 | m |
| 55 | Rọ chắn rắc | Theo BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 56 | Hộp tôn thu nước | Theo BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 57 | Đai giữ hộp tôn | Theo BVTC được duyệt | 8 | 0.0 |
| 58 | LĐ ống nhựa đk 110mm | Theo BVTC được duyệt | 0,64 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 62,696 | m2 |
| 61 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo BVTC được duyệt | 62,696 | m2 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC được duyệt | 49,6036 | m3 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTC được duyệt | 428,112 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 496,0362 | m2 |
| 66 | Đào móng băng, rộng | Theo BVTC được duyệt | 20,8754 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTC được duyệt | 3,3666 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo BVTC được duyệt | 6,8068 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 27,3 | m2 |
| 70 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 54,6 | m2 |
| 71 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo BVTC được duyệt | 54,6 | m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 3,185 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,0175 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo BVTC được duyệt | 0,1804 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTC được duyệt | 175 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo BVTC được duyệt | 0,8705 | m3 |
| 78 | Láng hố ga, dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 1,8252 | m2 |
| 79 | Trát rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 5,2668 | m2 |
| 80 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo BVTC được duyệt | 5,267 | m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 0,21 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo BVTC được duyệt | 0,028 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 10,3693 | m3 |
| 86 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 35,1728 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTC được duyệt | 22,235 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 22,235 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTC được duyệt | 23,756 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 21,5092 | m2 |
| 91 | Sản xuất lan can | Theo BVTC được duyệt | 0,1845 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTC được duyệt | 8,613 | m2 |
| 93 | Cửa lên mái = tôn | Theo BVTC được duyệt | 0,48 | m2 |
| 94 | Khóa cửa việt tiệp | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Gia công cửa Inox | Theo BVTC được duyệt | 0,1151 | tấn |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTC được duyệt | 4,981 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 4,9805 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTC được duyệt | 23,4 | m2 |
| 99 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 64,009 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 64,009 | m2 |
| 101 | Làm trần thạch cao nhà ở cán bộ | Theo BVTC được duyệt | 282 | m2 |
| 102 | Thi công trần thạch cao nhà vệ sinh nhà cán bộ(chống thấm) | Theo BVTC được duyệt | 51,78 | m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 ly | Theo BVTC được duyệt | 42,9 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 ly | Theo BVTC được duyệt | 46,42 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 ly | Theo BVTC được duyệt | 27 | m2 |
| 106 | Vách kính cổ định ART window kính trắng dày 5 ly | Theo BVTC được duyệt | 3,225 | m2 |
| 107 | Đ1 cửa đi 2 cánh | Theo BVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 108 | Đ2 cửa đi 1 cánh | Theo BVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 109 | Đ3 cửa đi 1 cánh | Theo BVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 110 | Đ4 cửa đi 1 cánh | Theo BVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 111 | Cửa sổ S1 | Theo BVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 112 | Cửa sổ S3 | Theo BVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTC được duyệt | 7,8407 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo BVTC được duyệt | 51 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo BVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 118 | Lắp đế dây mạng 90x150 | Theo BVTC được duyệt | 16 | hộp |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 120 | Lắp đế dây thông tin 90x150 | Theo BVTC được duyệt | 16 | hộp |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 122 | Lắp đế công tắc KT 90x150 | Theo BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đế ổ cắm đôi KT 90x150 | Theo BVTC được duyệt | 32 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 126 | Lắp đế ổ công tắc đôi KT 90x150 | Theo BVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đế ổ công tắc đôi KT 180x150 | Theo BVTC được duyệt | 19 | hộp |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 131 | Lắp đế ổ công tắc đôi KT 300x250 | Theo BVTC được duyệt | 16 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Lắp đế ổ công tắc đôi KT 180x150 | Theo BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTC được duyệt | 35 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTC được duyệt | 54,88 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTC được duyệt | 212,5 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTC được duyệt | 362,5 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTC được duyệt | 735 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 160 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 521 | m |
| 145 | Con sơn đón điện | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 151 | Bình bọt MFZ8 | Theo BVTC được duyệt | 6 | bình |
| 152 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTC được duyệt | 2 | bảng |
| 153 | Giá để 3 bình | Theo BVTC được duyệt | 2 | giá |
| 154 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo BVTC được duyệt | 116 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo BVTC được duyệt | 145,4 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 159 | Đào mương cáp, rộng | Theo BVTC được duyệt | 41,328 | m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 0,4133 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 2,9697 | m3 |
| 162 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 53,453 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 30x60mm | Theo BVTC được duyệt | 220,935 | m2 |
| 164 | Tôn xốp cứng | Theo BVTC được duyệt | 16,3315 | m2 |
| 165 | Sika chống thấm | Theo BVTC được duyệt | 16,3315 | m2 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo BVTC được duyệt | 0,817 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo BVTC được duyệt | 0,64 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo BVTC được duyệt | 1,083 | 100m |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTC được duyệt | 62 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt máy bơm nước 1P-2HP, H=45m | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 186 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Theo BVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Nắp tôn đậy bể | Theo BVTC được duyệt | 0,5184 | m2 |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTC được duyệt | 8,5607 | m3 |
| 196 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTC được duyệt | 11,1248 | m3 |
| 197 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo BVTC được duyệt | 8,0487 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 0,0805 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 0,1969 | 100m3 |
| 200 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 201 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTC được duyệt | 59,85 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTC được duyệt | 0,1535 | tấn |
| 203 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTC được duyệt | 0,5985 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 0,1222 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTC được duyệt | 0,0313 | tấn |
| 206 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTC được duyệt | 13 | bộ |
| B | Hạng mục Nhà lớp học | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 24,6695 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 93,5222 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC được duyệt | 853,526 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 853,526 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 947,048 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 1,08 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC được duyệt | 851,16 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 851,1608 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 852,24 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 26,5732 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 26,571 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 251,1748 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 251,175 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 147,3 | m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 2,5484 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 2,549 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTC được duyệt | 4,388 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo BVTC được duyệt | 4,3874 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc khổ 30cm | Theo BVTC được duyệt | 85 | m |
| 20 | Rọ chắn rắc | Theo BVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 21 | Hộp tôn thu nước | Theo BVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 22 | Đai giữ hộp tôn | Theo BVTC được duyệt | 11 | 0.0 |
| 23 | LĐ ống nhựa đk 110mm | Theo BVTC được duyệt | 0,95 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 72,177 | m2 |
| 26 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo BVTC được duyệt | 72,177 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC được duyệt | 64,1936 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTC được duyệt | 641,936 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 641,936 | m2 |
| 30 | Đào móng băng, rộng | Theo BVTC được duyệt | 53,0831 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTC được duyệt | 8,5617 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo BVTC được duyệt | 17,3087 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 6,942 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 138,84 | m2 |
| 35 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo BVTC được duyệt | 138,84 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 8,099 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,6354 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo BVTC được duyệt | 0,4586 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTC được duyệt | 445 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo BVTC được duyệt | 1,4575 | m3 |
| 42 | Láng hố ga, dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 3,042 | m2 |
| 43 | Trát rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 8,838 | m2 |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo BVTC được duyệt | 8,838 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo BVTC được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 23,7128 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTC được duyệt | 53,553 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 53,5521 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC được duyệt | 53,553 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTC được duyệt | 23,756 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 23,7562 | m2 |
| 55 | Sản xuất lan can | Theo BVTC được duyệt | 0,1845 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTC được duyệt | 17,226 | m2 |
| 57 | Cửa lên mái = tôn | Theo BVTC được duyệt | 0,48 | m2 |
| 58 | Khóa cửa việt tiệp | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Theo BVTC được duyệt | 0,3312 | tấn |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTC được duyệt | 4,981 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 4,9805 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTC được duyệt | 66,96 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 68,233 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 68,233 | m2 |
| 65 | Làm trần thạch cao nhà lớp học | Theo BVTC được duyệt | 404 | m2 |
| 66 | Thi công trần thạch cao nhà vệ sinh(chống thấm) | Theo BVTC được duyệt | 38,93 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 ly | Theo BVTC được duyệt | 48,6 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 ly | Theo BVTC được duyệt | 11,48 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ART window kính trắng dày 5 ly | Theo BVTC được duyệt | 66,96 | m2 |
| 70 | Đ1 cửa đi 2 cánh | Theo BVTC được duyệt | 15 | Bộ |
| 71 | Đ2 cửa đi 1 cánh | Theo BVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 72 | Đ3 cửa đi 1 cánh | Theo BVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 73 | Cửa sổ S1 | Theo BVTC được duyệt | 31 | Bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTC được duyệt | 29,0605 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo BVTC được duyệt | 37 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo BVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 78 | Lắp đế dây mạng 90x150 (B1) | Theo BVTC được duyệt | 7 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 80 | Lắp đế dây thông tin 90x150 (B2) | Theo BVTC được duyệt | 7 | hộp |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 82 | Lắp đế công tắc KT 90x150 (B5) | Theo BVTC được duyệt | 7 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 84 | Lắp đế ổ cắm đôi KT 90x150 (B3) | Theo BVTC được duyệt | 35 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTC được duyệt | 35 | cái |
| 86 | Lắp đế ổ công tắc đôi KT 90x150 (B4) | Theo BVTC được duyệt | 15 | hộp |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 88 | Lắp đế ổ công tắc đôi KT 300x250 (B7) | Theo BVTC được duyệt | 20 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTC được duyệt | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTC được duyệt | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTC được duyệt | 145 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTC được duyệt | 192 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTC được duyệt | 981 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 431 | m |
| 99 | Con sơn đón điện | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 105 | Bình bọt MFZ8 | Theo BVTC được duyệt | 6 | bình |
| 106 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTC được duyệt | 2 | bảng |
| 107 | Giá để 3 bình | Theo BVTC được duyệt | 2 | giá |
| 108 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo BVTC được duyệt | 212,7 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo BVTC được duyệt | 163 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo BVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 113 | Đào mương cáp, rộng | Theo BVTC được duyệt | 47,664 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 0,4133 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 3,3408 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 41,76 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 30x60mm | Theo BVTC được duyệt | 141,335 | m2 |
| 118 | Nắp tôn đậy bể | Theo BVTC được duyệt | 0,5184 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTC được duyệt | 7,365 | m3 |
| 120 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 0,0737 | 100m3 |
| C | Hạng mục Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTC được duyệt | 101,541 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 1,0154 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTC được duyệt | 1,035 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC được duyệt | 62,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền dày 12cm, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTC được duyệt | 248,4 | m3 |
| D | Hạng mục Kè ốp mái | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 126,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 0,6877 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 0,5128 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,9661 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 2,3098 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo BVTC được duyệt | 1,7662 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 42,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC được duyệt | 0,0793 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 3,97 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo BVTC được duyệt | 21,22 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 3,57 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc, loại đá 2x4 | Theo BVTC được duyệt | 3,57 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 60mm | Theo BVTC được duyệt | 0,3555 | 100m |
| 14 | Vải địa bịt đầu ống | Theo BVTC được duyệt | 0,0178 | 100m2 |
| E | Hạng mục Đường giao thông | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo BVTC được duyệt | 2,67 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo BVTC được duyệt | 2,67 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo BVTC được duyệt | 2,67 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo BVTC được duyệt | 2,67 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo BVTC được duyệt | 0,6473 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo BVTC được duyệt | 0,647 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6.5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo BVTC được duyệt | 0,647 | 100tấn |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTC được duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, chiều dày mặt đường | Theo BVTC được duyệt | 4,05 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 119 | m |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 64 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.20755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64151E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 3,83 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Đã từng phụ trách hạng mục phần điện ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách hạng mục phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ Trắc địa | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách kỹ thuật Trắc địa ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên. (Còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng cải tạo cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Công suất ≥23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 12 | Xe ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8 tấn | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 17 | Máy rải | Công suất ≥130CV | 1 |
| 18 | Nhà thầu Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | Có | 1 |
| 19 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi