Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 18:07:00 đến ngày 2022-01-28 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,726,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.627.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây dựng mới nhà học 2 tầng - 2 phòng, nhà bếp ăn; Cải tạo sửa chữa 02 dãy nhà học, hiệu bộ 2 tầng và sân, thoát nước, bồn cây trường Mầm non Lam Hạ, thành phố Phủ Lý 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Lam Hạ, địa chỉ: thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3852.112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 2 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,93 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,381 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,304 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,588 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,079 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,105 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,603 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm, giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,016 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,374 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 32 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,139 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 42 | Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,208 | m2 |
| 43 | Bả xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,208 | m2 |
| 44 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 46 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ht |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m2 |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 49 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,397 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,529 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,397 | tấn |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,78 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,92 | m2 |
| 72 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,618 | m2 |
| 73 | Quét flinkote chống thấm mái, nèn khu vê sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,618 | m2 |
| 74 | Đào móng bồn cây, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 76 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,759 | m3 |
| 77 | Xây tường bồn hoa, chắn bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 78 | Trát granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,722 | m2 |
| 79 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 81 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,055 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | m3 |
| 85 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,808 | m3 |
| 88 | Xây tường thu hồi bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,685 | m3 |
| 89 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,882 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,684 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,888 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,18 | m2 |
| 94 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,372 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,18 | m |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 97 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,186 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,207 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,586 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,072 | m2 |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,358 | m2 |
| 102 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m2 |
| 103 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 105 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | m2 |
| 108 | Gia sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 109 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 110 | Lắp dựng sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,906 | m2 |
| 112 | Gia công sản xuất vách ngăn cố định phòng thay đồ bằng vách ngăn compact HPL 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,172 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách ngăn, cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,792 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,588 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,943 | m2 |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,548 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 120 | Bu lông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 121 | Lợp mái bằng tôn LD hoặc tương đương dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 122 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 123 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,586 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sợi đốt có chụp có chao chụp bóng 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,4 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,6 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6 | m |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (15A, 20A, ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat (63A, 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu dao 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Tủ điện âm tường 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 150 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây dẫn thu sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 154 | Bu lông M 10x300 thép góc L 63 x 6 = 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 vòi, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO 1 vòi, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi KT1900x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 165 | Máy bơm nước LD hoặc tương đương 0.35kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút chịu nhiệt ren trong Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 32x32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 40>32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 32>25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính 25>20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu nhựa đường kính 32>20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 189 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt van 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Van phao áp lực D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Măng sông chịu nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 195 | Măng sông chịu nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Măng sông chịu nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Măng sông chịu nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Măng sông chịu nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Măng sông chịu nhiệt D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 204 | Chếch nhựa 135 PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 205 | Chếch nhựa 135 PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 206 | Chếch nhựa135 PVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 207 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt họng kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt ga thu sàn INOX D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 213 | Lắp đặt Cút nhựa, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 215 | Măng sông 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Măng sông 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 217 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,733 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài L =2.5m mật độ cọc 25 cọc /m2 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,595 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,096 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng tường bể, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 35 | Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,562 | m2 |
| 36 | Bả xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,562 | m2 |
| 37 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,922 | m2 |
| 39 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,822 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,38 | m2 |
| 58 | Láng vữa chống thấm, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,15 | m2 |
| 59 | Đào móng bồn cây, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 61 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | m3 |
| 62 | Xây tường bồn hoa, chắn bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 63 | Trát granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m |
| 65 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,291 | m2 |
| 66 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên chắn bậc tam cấp sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 68 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,223 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 72 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 73 | Xây tường đỡ bệ bếp bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,188 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,618 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,969 | m2 |
| 77 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 80 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,036 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,736 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch liên doanh- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 84 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,032 | m2 |
| 85 | Lát gạch chống nóng mái KT 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 86 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,331 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 88 | Ván khuôn mặt bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 89 | Bê tông mặt bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, mặt bệ bếp sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,432 | m2 |
| 91 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,985 | m2 |
| 92 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m2 |
| 97 | Gia sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 98 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 99 | Lắp dựng sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,118 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,337 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Dimmer điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Hộp CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Hộp nối vuông 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các MCB 1 pha ≤50A (16A, 32A, ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 146 | Máy bơm nước LD hoặc tương đương 0.35kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Phao mực điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Chậu Inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương, kệ kính...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa cửa, các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,06 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,309 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,226 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,473 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,099 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,674 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121,234 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960,382 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,111 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lan can, lan can cầu thang, sen hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,22 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | tấn |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,577 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,031 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 24 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | m3 |
| 25 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7 | m2 |
| 27 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,283 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,561 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348,74 | m2 |
| 30 | Trát dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,563 | m2 |
| 31 | Láng lòng sê nô, tường nhà vệ sinh dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,548 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,031 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,473 | m2 |
| 34 | Đắp cát bù vênh nền trung bình 5cm, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,288 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,577 | m3 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường - Tiết diện gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,648 | m2 |
| 37 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,434 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,218 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,091 | m2 |
| 40 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,482 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8 | m |
| 42 | Gia công lan can, lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can, lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,117 | m2 |
| 44 | Gia công sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 45 | Lắp dựng sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,811 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,305 | 100m2 |
| 54 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 57 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 58 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 59 | Đổ đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,983 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.398,304 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sợi đốt có chụp có chao chụp bóng 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 66 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,2 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,2 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,4 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (15A, 20A, ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat (63A, 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu dao 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Tủ điện âm tường 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 84 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ âu tiểu nam + âu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương, kệ kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,965 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,813 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,61 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,206 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,417 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,891 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,322 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,372 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,976 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,1 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lan can, lan can cầu thang, sen hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,26 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,135 | m3 |
| 26 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 27 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,322 | m2 |
| 29 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,752 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,431 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,721 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,551 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,425 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,719 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,206 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,572 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,24 | m |
| 38 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,397 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,103 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,566 | m2 |
| 41 | Gia công lan can, lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can, lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,469 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,085 | m2 |
| 49 | Tấm ngăn khu vệ sinh, tấm compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 51 | Gia công sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,111 | 1m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,021 | 100m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,504 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,272 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sợi đốt có chụp có chao chụp bóng 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,1 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,9 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (15A, 20A, ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat (63A, 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu dao 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Tủ điện âm tường 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 83 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt rọ chắn rác- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,604 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,392 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Xây tường lan can, chắn mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,504 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,677 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,718 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m2 |
| 12 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,01 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,181 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,718 | m2 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,467 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tẫm Alumium biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | m2 |
| 6 | Ốp đá sần vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,132 | m2 |
| 8 | Gia công cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cánh cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,411 | m2 |
| 10 | Bộ chữ Alumium mạ gương, cao chữ 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Chữ |
| 11 | Bộ chữ Alumium mạ gương, cao chữ 120x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Chữ |
| 12 | Alumium bọc biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,823 | m |
| 13 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Chốt khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khoá MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 18 | Đào móng trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,821 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cột, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,087 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,087 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 33 | Sản xuất cánh cổng bằng Inox Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cánh cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,091 | m2 |
| 35 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Chốt khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Khoá MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Phá dỡ tường rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,465 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường rào gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường rào có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,469 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,111 | m3 |
| 55 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,201 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,463 | m2 |
| 57 | Ốp đá sần vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,469 | m2 |
| 58 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,195 | m2 |
| 59 | Gia công tường rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 60 | Lắp dựng tường rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,465 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường rào gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,524 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường rào có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,942 | m3 |
| 63 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,217 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3/1km |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | 100m |
| 69 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,528 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,591 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,197 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | tấn |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,392 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,737 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,229 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,929 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,015 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,484 | m2 |
| 81 | Vẽ tranh nội dung trường mầm non theo chủ đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,209 | m2 |
| 82 | Sơn tường rào nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477,291 | m2 |
| G | SÂN, VƯỜN, BỒN CÂY, RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | m2 |
| 7 | Đắp đá mạt bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 9 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Lát gạch men vỡ nhiều hình dạng, màu sắc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 11 | Đào móng đài phun nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,256 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 15 | Bê tông móng bể nước, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,526 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bể phun nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 18 | Trát tường bể phun nước, bể lọc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,794 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,671 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men màu xanh nước biển KT200x200mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,413 | m2 |
| 21 | Chống thấm đáy bể, bằng vật liệu chuyên dụng (SIKALATEX hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,175 | m2 |
| 22 | Lát đáy bể gạch men màu xanh nước biển KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,175 | m2 |
| 23 | Lớp sỏi to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 24 | Lớp sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 25 | Lớp cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 26 | Lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 27 | Lớp cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 28 | Lớp cát sỏi ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 29 | Đài phun nước hình cá heo cao 1,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Bộ cây nấm đắp bằng xi măng (03 cây nấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Bộ đá cảnh tạo cảnh quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) công suất 3HP - 2.2KW - 3Pha - 380V-415V/50HZ-60M3/H- H=8M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Hệ thống tủ điện điều khiển hệ thống đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn 3pha CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 - TCVN cáp nguồn cho hệ thống bơm 02 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 21mm, cấp nước vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống cấp đến đài phun và bể lọc nhựa PPR đường kính 27m, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27/21mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Van điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đào móng bệ máy bơm, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy móng bệ bơm, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 43 | Bê tông thành bệ bơm M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bệ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thành bệ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đáy bệ bơm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép thành bệ bơm, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 48 | Tấm đậy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào móng lắp đặt đèn nấm băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất hố móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng đèn nấm, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 52 | Bê tông móng đèn nấm, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 54 | Bu lông M8x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn nấm hình cây thông cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 59 | Hàng rào con tiện bằng xi măng dắp giả thân cây, đường kính 10cm, cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,537 | con |
| 60 | Thép ống D20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m |
| 61 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 65 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 70 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép biển cổng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 72 | Ván khuôn biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 73 | Bê tông biển cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 74 | Đắp vữa thân cây + sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 75 | Sơn bề mặt bê tông biển tên cổng giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m2 |
| 76 | Đắp chữ biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chữ |
| 77 | Đào móng bó vỉa bồn câu, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 80 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m3 |
| 81 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,758 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,793 | m2 |
| 83 | Ốp gạch hạ long KT 100x220x60, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,025 | m2 |
| 84 | Sơn tường bồn cây không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m2 |
| 85 | Hàng rào con tiện bằng xi măng dắp giả thân cây đường kính 10cm, cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,648 | con |
| 86 | Thép ống D20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m |
| 87 | Đắp đá mạt bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 88 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m2 |
| 89 | Bê tông sân, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 90 | Lát gạch men vỡ nhiều hình dạng, màu sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m2 |
| 91 | Xây tường bo bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 92 | Trát tường bo dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | m2 |
| 93 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 94 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 95 | Lát nền sân gạch chống trơn - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,669 | m2 |
| 96 | Vỉ nhựa thoát nước VINACELL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 97 | Vải địa không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 98 | Đắp cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 99 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 100 | Đào móng đèn nấm, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng đèn nấm, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 103 | Bê tông móng đèn nấm, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 105 | Bu lông M8x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 108 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 110 | Đường dê tông dạo, thân giả gỗ ĐK D = 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 111 | Bộ đá cảnh tạo cảnh quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 112 | Đắp cảnh tạo các khu cổ tích, khu bách thú 12 con giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 113 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 117 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 121 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 122 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép biển cổng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 124 | Ván khuôn biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 125 | Bê tông biển cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 126 | Đắp vữa thân cây + sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 127 | Sơn bề mặt bê tông biển tên cổng giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m2 |
| 128 | Đắp chữ biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chữ |
| 129 | Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,705 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 132 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,588 | m3 |
| 133 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,201 | m2 |
| 134 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,015 | m2 |
| 135 | Ốp gạch hạ long KT 100x220x60, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,768 | m2 |
| 136 | Sơn tường bồn cây không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,418 | m2 |
| 137 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,056 | m3 |
| 138 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,1 | m2 |
| 139 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,955 | m3 |
| 140 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,1 | m2 |
| 141 | Đá mạt bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 142 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,3 | m2 |
| 143 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,03 | m3 |
| 144 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,3 | m2 |
| 145 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | 1m3 |
| 146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 147 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,696 | m3 |
| 148 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 149 | Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,317 | m3 |
| 150 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,34 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| H | SẢNH CHÍNH, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | 1m3 |
| 2 | Đắp hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái Inox sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 10 | Gia công thép bản giằng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp cột Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 13 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Bu lonng chốt M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Bu lông D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che sảnh bằng tấm nhựa đặc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 18 | Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | m3 |
| 21 | Xây bạc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 22 | Xây bó bờ sân khấu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 23 | Trát granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m |
| 25 | Trát tường bó bờ sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 26 | Ốp đá rối vào bó bờ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 27 | Đắp cát tôn nền sảnh, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền sảnh, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 30 | Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 32 | Bê tông móng lót cột cờ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột cờ, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Gia công cột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 36 | Gia công thép bản mã cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 37 | Bu lông D28 chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 38 | Lắp cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 39 | Chao chụp inox D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Chao chụp inox D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 42 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng bung long M24x240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp đèn LED70w, Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tủ điện 1.2ly sơn tĩnh điện 300x200x150 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| J | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,923 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,07 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 12 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Bu lông 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,78 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,287 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,428 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,428 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,784 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,428 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 21 | Tôn nắp bể (0,76x0,76)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,058 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cửa đi mở quay nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,266 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,266 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,284 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,284 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,046 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,046 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,284 | m2 |
| 16 | Cạo sơn cũ xen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1m2 |
| 18 | Vệ sinh, mài, đánh bóng tam cấp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.627.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,5 kw | 2 |
| 11 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 14 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 5-9 tấn | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 100 tấn | 1 |
| 16 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi