Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 18:00:00 đến ngày 2022-01-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,389,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0.8-1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Phần xây dựng Xây dựng điểm giới thiệu, bán sản phẩm dịch vụ VT-CNTT của Trung tâm kinh doanh và Nhà kho - VNPT Nghệ An tại 125 Đinh Công Tráng - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực phù hợp Hạng III trở lên. 2. Có hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 3. Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS. 4. Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: 5. Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hiện tại, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu hoặc BB thanh lý hợp đồng... 7. Tài liệu chứng minh nhân sự gồm: các loại chứng nhận, chứng chỉ, Bằng đại học, Hợp đồng lao động...; 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: (Phải phô tô chứng thực) - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc, đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, năng lực tài chính cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Và những nội dung ghi chú trong E-HSMT này được đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA
+ Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA
+ ĐT: 0886963999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Nghệ An, Địa chỉ: Số 02B, Đ. Trường Thi, phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + VNPT Nghệ An. + Địa chỉ: Số 02B, Đ. Trường Thi, phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GTSP 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,6392 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 7,1022 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 5,8123 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 10,0701 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,5163 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 1,3466 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,5474 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 22,7645 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và BVTK | 0,7837 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 17,7194 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,9315 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,5639 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,2656 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 2,9511 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 1,512 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1632 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1531 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 2,8171 | m3 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 7,4369 | m3 |
| 21 | Trát bể dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 77,85 | m2 |
| 22 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 8,7312 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1009 | 100kg |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 1,512 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 12 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0983 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 1,0507 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,1611 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,9924 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 5,779 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 1,7445 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V và BVTK | 2,5248 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,4209 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 1,8882 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và BVTK | 3,3049 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 18,0272 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 28,7212 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V và BVTK | 0,0832 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0244 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 0,525 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V và BVTK | 12 | 1 cấu kiện |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 79,2425 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 7,9131 | m3 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 16,236 | m2 |
| 46 | Xử lí chống thấm bằng tấm nhựa bitum, thi công bằng PP khò nóng | Theo Chương V và BVTK | 29,666 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,6607 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,6607 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 2,2035 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão | Theo Chương V và BVTK | 890 | cái |
| 51 | Máng xối | Theo Chương V và BVTK | 40,92 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 61,84 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 43,28 | m |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 292,6592 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 610,6698 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 222,5904 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 36,598 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 28,4024 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 610,6698 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 222,5904 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 292,6592 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 28,4024 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 833,2602 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 321,0616 | m2 |
| 65 | Ốp chân móng bằng đá xẻ tự nhiên | Theo Chương V và BVTK | 2,865 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 220,0032 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch30x30cm, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 15,84 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 84,75 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 16,5014 | m2 |
| 70 | Bọc Alumium lô cuốn cửa cuốn | Theo Chương V và BVTK | 29,952 | m2 |
| 71 | Cửa cuốn Ausdoor tấm liền series 4 sóng vuông EC-Austroll | Theo Chương V và BVTK | 54,9 | m2 |
| 72 | Động cơ cửa cuốn tấm liền ARG.P1 | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 73 | Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 4,32 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 9,9 | m2 |
| 75 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 8,4 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định 1 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 11,97 | m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14, đã sơn 3 nước và lắp dựng | Theo Chương V và BVTK | 7,56 | m2 |
| 78 | Lan can thép hộp | Theo Chương V và BVTK | 15,48 | m |
| 79 | Cầu thang thép | Theo Chương V và BVTK | 17,4 | m |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và BVTK | 3,3366 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và BVTK | 1,3295 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 12 | bộ |
| 84 | Đèn lốp trần D200 bóng led 9W | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 66 | cái |
| 89 | Tủ điện 1000x600x300 SINO | Theo Chương V và BVTK | 1 | tủ |
| 90 | Tủ điện 600x400x150 | Theo Chương V và BVTK | 6 | tủ |
| 91 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 350 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 270 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và BVTK | 80 | m |
| 100 | Rải cáp ngầm 2x10m2 | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V và BVTK | 300 | m |
| 102 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V và BVTK | 1 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây thép tiếp địa theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | m |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V và BVTK | 2 | bể |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 110 | Giá đỡ giấy WC | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 112 | Đồng hồ nước D25 + phụ kiện | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 113 | Van phao cơ D25 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 114 | Van khóa D25 | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 115 | Van khóa D32 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 116 | Van khóa D63 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 0,34 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 46 | cái |
| 119 | Lắp đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | 100 m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối ren trong HDPE - Đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V và BVTK | 0,14 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V và BVTK | 27 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V và BVTK | 0,06 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn\ | Theo Chương V và BVTK | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn\ | Theo Chương V và BVTK | 0,16 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 72 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 27 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 18 | cái |
| 145 | Lắp đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 149 | Hộp đựng bình 400x500x180 | Theo Chương V và BVTK | 6 | Hộp |
| 150 | Tiêu lạnh + nội quy PCCC | Theo Chương V và BVTK | 6 | Tấm |
| 151 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Theo Chương V và BVTK | 6 | Bình |
| 152 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo Chương V và BVTK | 6 | Bình |
| B | NHÀ GTSP 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,708 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 7,8667 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 6,9784 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 12,5124 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,6025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 1,5179 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,5606 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 25,8437 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và BVTK | 0,9679 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 18,9226 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,3149 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,6021 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,2544 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 1,0176 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 2,544 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,3542 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 3,9356 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 2,016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,1253 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2176 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2042 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 3,7562 | m3 |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 9,9158 | m3 |
| 24 | Trát bể dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 103,8 | m2 |
| 25 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 11,6416 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,0832 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1346 | 100kg |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 2,016 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 16 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,1312 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,2624 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 1,0496 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 2,624 | 100m3/1km |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 1,0173 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,1562 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,9599 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 5,5951 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 2,2295 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V và BVTK | 2,9245 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,4987 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 2,0756 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và BVTK | 4,1644 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 20,1432 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 32,6485 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V và BVTK | 0,113 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0332 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 0,7156 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V và BVTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 85,932 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 10,1716 | m3 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 26,716 | m2 |
| 52 | Xử lí chống thấm bằng tấm nhựa bitum, thi công bằng PP khò nóng | Theo Chương V và BVTK | 46,472 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,726 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,726 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 2,3783 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo Chương V và BVTK | 950 | cái |
| 57 | Máng xối | Theo Chương V và BVTK | 44,42 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 73,64 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 59,88 | m |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 322,7724 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 665,2884 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 253,611 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 34,4752 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 39,6084 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 665,2884 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 253,611 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 322,7724 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 39,6084 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 918,8994 | m2 |
| 70 | Ốp chân móng bằng đá xẻ tự nhiên | Theo Chương V và BVTK | 3,765 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 362,3808 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 244,6126 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch30x30cm, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 21,6 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 114,458 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 23,1714 | m2 |
| 76 | Bọc Alumium lô cuốn cửa cuốn | Theo Chương V và BVTK | 42,12 | m2 |
| 77 | Cửa cuốn Ausdoor tấm liền series 4 sóng vuông EC-Austroll | Theo Chương V và BVTK | 77,4 | m2 |
| 78 | Động cơ cửa cuốn tấm liền ARG.P1 | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 79 | Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 7,2 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 12,36 | m2 |
| 81 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 11,2 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định 1 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 12,18 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14, đã sơn 3 nước và lắp dựng | Theo Chương V và BVTK | 10,44 | m2 |
| 84 | Lan can thép hộp | Theo Chương V và BVTK | 22,04 | m |
| 85 | Cầu thang thép | Theo Chương V và BVTK | 23,2 | m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và BVTK | 3,9345 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và BVTK | 1,2149 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 16 | bộ |
| 90 | Đèn lốp trần D200 bóng led 9W | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 80 | cái |
| 95 | Tủ điện 1000x800x300 SINO | Theo Chương V và BVTK | 1 | tủ |
| 96 | Tủ điện 600x400x150 | Theo Chương V và BVTK | 8 | tủ |
| 97 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và BVTK | 90 | m |
| 106 | Rải cáp ngầm 2x10m2 | Theo Chương V và BVTK | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V và BVTK | 350 | m |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V và BVTK | 1 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây thép tiếp địa theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | m |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V và BVTK | 2 | bể |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 116 | Giá đỡ giấy WC | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 118 | Đồng hồ nước D25 + phụ kiện | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 119 | Van phao cơ D25 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 120 | Van khóa D25 | Theo Chương V và BVTK | 9 | cái |
| 121 | Van khóa D32 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 122 | Van khóa D63 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 0,13 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 61 | cái |
| 125 | Lắp đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | 100 m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối ren trong HDPE - Đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V và BVTK | 0,19 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V và BVTK | 0,25 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V và BVTK | 35 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 48 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 44 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V và BVTK | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 35 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 0,48 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 0,11 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn\ | Theo Chương V và BVTK | 0,24 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn\ | Theo Chương V và BVTK | 0,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 96 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 21 | cái |
| 151 | Lắp đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 155 | Hộp đựng bình 400x500x180 | Theo Chương V và BVTK | 8 | Hộp |
| 156 | Tiêu lạnh + nội quy PCCC | Theo Chương V và BVTK | 8 | Tấm |
| 157 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Theo Chương V và BVTK | 8 | Bình |
| 158 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo Chương V và BVTK | 8 | Bình |
| C | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,3635 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp bạt lót trước khi đổ bê tông | Theo Chương V và BVTK | 365 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 54,75 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 2,3365 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 0,6384 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,3376 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 9,424 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0078 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,0156 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,0624 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,156 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,1935 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 2,15 | 1m3 |
| 14 | Phá dỡ móng đá | Theo Chương V và BVTK | 0,216 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 2,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3213 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,18 | tấn |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 3,456 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,7271 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 3,9812 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo Chương V và BVTK | 2,0005 | 100kg |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 4,2164 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và BVTK | 142 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0724 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,1448 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,5792 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 1,448 | 100m3/1km |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,1512 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 1,68 | 1m3 |
| 31 | Rải ống nhựa gân xoắn luồn cáp ngầm D25/32 | Theo Chương V và BVTK | 0,26 | 100m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 38 | m |
| 33 | Đắp đất trả lại hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0168 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,77 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 2,9524 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,056 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,98 | m3 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,014 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,014 | tấn |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =10mm | Theo Chương V và BVTK | 2,5 | m |
| 42 | Rải ống nhựa gân xoắn luồn cáp ngầm D85/65 | Theo Chương V và BVTK | 0,01 | 100m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,49 | m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0098 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 6m bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 2 | 1 cột |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 2 | bảng |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đèn | Theo Chương V và BVTK | 2 | 1 bộ |
| D | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 0,2719 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 3,0211 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 3,6536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,1613 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,0855 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,5224 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 3,9475 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 11,8279 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và BVTK | 0,2119 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,1801 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,8774 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,3323 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,8276 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 2,0909 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 9,2838 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 4,1857 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 244,4128 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 44,8176 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 21,12 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 289,2304 | m2 |
| 21 | Cửa 1 cánh bằng khung thép hộp 30x60x1,4, khung lười B40 | Theo Chương V và BVTK | 1,47 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,1007 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 0,2014 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,8056 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 2,014 | 100m3/1km |
| E | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,5936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 6,5956 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 12,7693 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 9,1788 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4449 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 2,0536 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,5774 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 24,0982 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và BVTK | 0,748 | 100m2 |
| 10 | Bu lông chân cột M22x570mm | Theo Chương V và BVTK | 92 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,1645 | tấn |
| 12 | Rải lớp bạt lót trước khi đổ bê tông | Theo Chương V và BVTK | 387,5344 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 52,4339 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,126 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 403,1444 | m2 |
| 16 | Cắt và làm khe có giãn bằng dây đay ẩm | Theo Chương V và BVTK | 132,73 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,2625 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,5813 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 3,5648 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V và BVTK | 3,5648 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V và BVTK | 4,0382 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và BVTK | 4,0382 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V và BVTK | 1,0543 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V và BVTK | 1,0543 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 309,0625 | 1m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 1,6292 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 1,6292 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 4,7536 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 0,8451 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo Chương V và BVTK | 63,52 | m2 |
| 31 | Ke chống bão 4cái/m2 | Theo Chương V và BVTK | 2.240 | cái |
| 32 | Máng tôn thu nước, bao gồm cả khung đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 37,2 | m |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,8261 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,1121 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,7508 | tấn |
| 36 | Bu lông chờ liên kết hệ mái M18x150mm | Theo Chương V và BVTK | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,0048 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 4,5439 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 1,5513 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,2389 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,9366 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 12,2026 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 60,6109 | m3 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 70,8 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 281,48 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 424,0832 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 424,0832 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 281,48 | m2 |
| 49 | Cửa cuốn Ausdoor tấm liền series 4 sóng vuông EC-Austroll | Theo Chương V và BVTK | 24,64 | m2 |
| 50 | Động cơ cửa cuốn tấm liền ARG.P1 | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 51 | Giá đỡ cửa cuốn | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 52 | Cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 19,6 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 8,4 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Ausdooor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 6,72 | m2 |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14, đã sơn 3 nước và lắp dựng | Theo Chương V và BVTK | 28 | m2 |
| 56 | Cửa sổ bằng lam tôn mạ kẽm | Theo Chương V và BVTK | 35,676 | m2 |
| 57 | Vỏ tủ điện 300x200x150 | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 64 | Rải cáp ngầm 4x16m2 | Theo Chương V và BVTK | 0,25 | 100m |
| 65 | Rải cáp ngầm 4x10m2 | Theo Chương V và BVTK | 0,35 | 100m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 300 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn có chóa phản quang lắp bóng led 50W | Theo Chương V và BVTK | 24 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V và BVTK | 30 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và BVTK | 30 | m |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 3 | 10 cọc |
| 73 | Kéo rải dây thép tiếp địa theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | m |
| 74 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,48 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và BVTK | 3,7758 | 100m2 |
| 79 | Hộp đựng bình 400x500x180 | Theo Chương V và BVTK | 4 | Hộp |
| 80 | Tiêu lạnh + nội quy PCCC | Theo Chương V và BVTK | 4 | Tấm |
| 81 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Theo Chương V và BVTK | 4 | Bình |
| 82 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo Chương V và BVTK | 4 | Bình |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 3,6894 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 2,2938 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,0109 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 7,2532 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 101,5448 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 6,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 15,174 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V và BVTK | 0,0487 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 5,937 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,0137 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 7,487 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 104,818 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo Chương V và BVTK | 139,992 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo Chương V và BVTK | 149,507 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 3,735 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và BVTK | 110,1668 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 53,328 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 85,4428 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 4,8523 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,54 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 154,1766 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 2.158,4724 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo Chương V và BVTK | 102,5046 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo Chương V và BVTK | 21,308 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 1,8531 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V và BVTK | 0,0655 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 27,72 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 17,06 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 41,2356 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 1,3866 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,1035 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 45,3556 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 634,9784 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 23,99 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 4,26 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 6,3583 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,0447 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 10,9561 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 153,3854 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 1,54 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 3,1574 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 1,8674 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,0086 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 5,931 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 83,034 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 2,0248 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 0,9936 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 3,0184 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 42,2576 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 3,0056 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 1,954 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 4,9596 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 69,4344 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Chương V và BVTK | 28,14 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 7,2607 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 2,3887 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 9,6494 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 135,0916 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 2,0904 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 1,1845 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 3,2749 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 45,8486 | m3 |
| 64 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo Chương V và BVTK | 46,32 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và BVTK | 14,9707 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 14,9707 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 209,5898 | m3 |
| 68 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo Chương V và BVTK | 8 | cây |
| 69 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo Chương V và BVTK | 8 | gốc |
| 70 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cây |
| 71 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo Chương V và BVTK | 2 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy đào 0.8-1.25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,2 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 80lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 14 | Máy tời điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi