Gói thầu: Thi công khoan lỗ mìn và bóc đất đá lộ vỉa năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thi công khoan lỗ mìn và bóc đất đá lộ vỉa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134426 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 18:04:00 đến ngày 2022-02-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,039,241,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.039.241.442(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.611.772.432VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.427.469.009 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.854.938.018 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình giao thông và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công khoan lỗ mìn và bóc đất đá lộ vỉa năm 2022 Thi công khoan lỗ mìn và bóc đất đá lộ vỉa năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác (nêu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan 165mm, đất đá có độ kiên cố trung bình, F = 7,752 | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | M3 | 37.400 | Lộ vỉa 4, 5, 6 khu Cánh Gà |
| 2 | Bốc xúc đất đá cấp II | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | M3 | 6.960 | Lộ vỉa 4, 5, 6 khu Cánh Gà |
| 3 | Bốc xúc đất đá cấp III | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | M3 | 45.640 | Lộ vỉa 4, 5, 6 khu Cánh Gà |
| 4 | Vận chuyển đất đá đổ bãi thải trong, cự ly vận chuyển trung bình 0,78 km | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | Tấn.km | 10.269 | Lộ vỉa 4, 5, 6 khu Cánh Gà |
| 5 | Vận chuyển đất đá đổ bãi thải trong, cự ly vận chuyển trung bình 0,487 km | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | Tấn.km | 8.533 | Lộ vỉa 4, 5, 6 khu Cánh Gà |
| 6 | Vận chuyển đất đá đổ bãi thải trong, cự ly vận chuyển trung bình 1,136 km | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | Tấn.km | 121.881 | Lộ vỉa 4, 5, 6 khu Cánh Gà |
| 7 | San gạt đất đá bãi thải | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | M3 | 13.150 | Lộ vỉa 4, 5, 6 khu Cánh Gà |
| 8 | Khoan lỗ mìn, đường kính koan 165mm, đất đá có độ kiên cố trung bình, F = 7,811 | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | M3 | 163.200 | Lộ vỉa 5 +270 khu Tây Vàng Danh |
| 9 | Bốc xúc đất đá cấp I | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | M3 | 1.100 | Lộ vỉa 5 +270 khu Tây Vàng Danh |
| 10 | Bốc xúc đất đá cấp II | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | M3 | 12.506 | Lộ vỉa 5 +270 khu Tây Vàng Danh |
| 11 | Bốc xúc đất đá cấp III | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | M3 | 171.394 | Lộ vỉa 5 +270 khu Tây Vàng Danh |
| 12 | Vận chuyển đất đá đổ bãi thải trong, cự ly vận chuyển trung bình 2,052 km | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | Tấn.km | 992.602 | Lộ vỉa 5 +270 khu Tây Vàng Danh |
| 13 | San gạt đất đá bãi thải | Đáp ứng chất lượng theo Biện pháp thi công | M3 | 46.250 | Lộ vỉa 5 +270 khu Tây Vàng Danh |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2039241442E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.611.772.432VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.039.241.442(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.611.772.432VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.427.469.009 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.854.938.018 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình giao thông và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi