Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 18:18:00 đến ngày 2022-01-28 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,579,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ; hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (cần trục) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô (ô tô cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô (ô tô cần cẩu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép (lu rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT) Xây dựng, cải tạo cầu Gỗ trên đường Lê Thanh Nghị, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Tuấn – Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng, cải tạo cầu Gỗ trên đường Lê Thanh Nghị, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I.1. Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ mặt hè cũ lát gạch CĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ viên block | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 4 | Đào nền đường mở rộng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7953 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,948 | 1m3 |
| 6 | Đào mặt đường nhựa cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7677 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn hè thủ công đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0718 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp phối đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | 100m3 |
| 9 | Đào cát đen nền đường (đất cấp 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hè K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6067 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0265 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0265 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0265 | 100m3/1km |
| C | I.2. Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3158 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9382 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9474 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4899 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4899 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,4km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4899 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9474 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | 100m3 |
| 13 | Lót ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0022 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,064 | m3 |
| D | I.3. Block hè phố | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt viên bó vỉa 12,5x40x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | viên |
| 2 | Lắp đặt lại viên block cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 3 | Mua + Lắp đặt viên bó vỉa 12,5x30x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | viên |
| 4 | Lắp đặt viên đan rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông viên rãnh tam giác, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 9 | Vữa đệm viên đan rãnh tam giác, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè (gạch tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,62 | m2 |
| 11 | Mua + lát vỉa hè gạch lục giác cường độ cao dày 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,57 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | m3 |
| 13 | Đệm cát vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 14 | Đánh chuyển cây bóng mát sang sân vận chuyển trồng tạm, chăm sóc 1 tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cây/ tháng |
| 15 | Đánh chuyển cây bóng mát về vị trí mới trồng, chăm sóc 1 tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cây/ tháng |
| 16 | Ca xe vận chuyển cây từ vị trí trồng về sân vận động và ngược lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, ô trồng cây, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất mầu ô trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 21 | Phân vi sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| E | I.4. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,67 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 4 | Nhân công di chuyển, thu thồi, trồng lại biển báo, cọc KM cũ, tháo dỡ lắp đặt lại, thu hồi hàng rào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | công |
| 5 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 6 | Tấm hộ lan đầu, cuối 700x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấm |
| 8 | Cột ống thép D141x4,5x2000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 9 | Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Mắt phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Bu lông M16x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 13 | Bu lông M19x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Đào hố móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| F | I.5. Cống hộp 2x(5,0x3,7)m | |||
| G | a. Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ lan can cầu, gờ chắn, mặt cầu, xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,71 | m3 |
| 2 | Cắt liêt kết các dầm dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,16 | m |
| 3 | Tháo dỡ dầm cầu (tính bằng 60% lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 dầm |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9094 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9094 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9094 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6179 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6179 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6179 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyền dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,881 | 10 tấn/1km |
| 11 | Phá dỡ gạch xây tường, móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,23 | m3 |
| H | b. Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8757 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,952 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3429 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đầm K95 dưới mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0884 | 100m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm K98 (Cấp phối đá dăm) bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9958 | 100m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm K98 (Cấp phối đá dăm) bằng máy đầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6651 | 100m3 |
| 7 | Máy bơm làm khô hố móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| I | c. Thi công đắp đào + ép cọc BTCT | |||
| 1 | Đệm đá dăm tạo mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 2 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 3 | Bốc xếp đốt cọc lên xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp đốt cọc xuống xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7275 | 10 tấn/1km |
| 6 | Gia công hệ đà giáo thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ đà giáo thi công (Tính thi công 2 tháng, tháo dỡ lắp đặt 1 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hệ đà giáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | tấn |
| 10 | Ép cọc thử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5175 | 100m |
| 11 | Ép cọc chính thức | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7755 | 100m |
| 12 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,91 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0253 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1836 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1532 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5796 | tấn |
| 17 | Gia công thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,232 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,232 | tấn |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | 1 mối nối |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 21 | Ép cọc dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 22 | Khấu hao thép bản cọc dẫn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.959,23 | kg |
| 23 | Khấu hao thép hình cọc dẫn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.282,95 | kg |
| 24 | Khấu hao thép tròn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,24 | kg |
| 25 | Gia công cọc dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3194 | tấn |
| 26 | Nhổ cọc dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 27 | Gỗ tứ thiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| J | d. Xây dựng cống hộp | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm cống dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,86 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9066 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2536 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1139 | tấn |
| 8 | Bê tông tường cống, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6185 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2178 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9965 | tấn |
| 13 | Bê tông bản nắp bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bản nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8701 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2127 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9167 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép gia cường vị trí đấu nối ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép gia cường vị trí đấu nối, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gia cường vị trí đấu nối, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng quanh thân cống (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016,02 | m2 |
| 21 | Tấm ngăn nước PVC 0-20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 22 | Thép bản chèn khe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 23 | Vải tẩm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 24 | Bi tum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | m3 |
| 25 | Chèn vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép khe phòng lún, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép khe phòng lún, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0883 | tấn |
| 28 | Đường hàn gắn máng đỡ thanh thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,084 | 10m |
| 29 | Máng đỡ thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | kg |
| 30 | Gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1864 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2375 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2217 | tấn |
| K | e. Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6796 | tấn |
| L | f. Tường chắn | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0996 | 100m |
| 2 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8137 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2552 | tấn |
| 6 | Bê tông tường chắn, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2003 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8719 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5109 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 70mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m |
| 12 | Đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật (KT: 40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 476 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m2 |
| M | g. Lát mái ta luy | |||
| 1 | Bê tông mái taluy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0501 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4054 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC 70mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 7 | Đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật (KT: 40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| N | h. Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông đệm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,67 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2537 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0765 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0285 | tấn |
| 7 | Tấm xốp dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | 100m2 |
| O | i. Lan can | |||
| 1 | Mua lan can tay vịn hợp kim nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | m |
| 2 | Bu lông M22x265x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6943 | tấn |
| P | j. Gờ chắn bánh lan can BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4375 | 100m |
| 2 | Đệm đá dăm móng gờ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 3 | Gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1193 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2728 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| Q | k. Sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3282 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mái đầu cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| R | l. Bồn hoa cây xanh | |||
| 1 | Trồng dâm bụt thái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,42 | m2 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,67 | m3 |
| 3 | Mua đất mày trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1469 | m3 |
| S | m. Khóa vai hè | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 2 | Bê tông bó mép hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m2 |
| T | I.6. Cống hộp 2,5x2,5m | |||
| U | a. Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Cắt tấm BTCT cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 2 | Phá dỡ BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | 100m3/1km |
| V | b. Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7134 | 100m3 |
| 3 | Đào hố móng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,927 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7959 | 100m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 (cấp phối đá dăm loại I) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7124 | 100m3 |
| W | c. Cọc BTCT | |||
| 1 | Bốc xếp đốt cọc lên xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp đốt cọc xuống xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,53 | 10 tấn/1km |
| 4 | Ép cọc thử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m |
| 5 | Ép cọc chính thức | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | 100m |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2698 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4639 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,905 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3063 | tấn |
| 11 | Gia công thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4005 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4005 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 15 | Ép cọc dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Khấu hao thép bản cọc dẫn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 653,08 | kg |
| 17 | Khấu hao thép hình cọc dẫn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 427,65 | kg |
| 18 | Khấu hao thép tròn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,75 | kg |
| 19 | Gia công cọc dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1065 | tấn |
| 20 | Nhổ cọc dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| X | d. Xây dựng cống hộp | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm cống dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1423 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4275 | tấn |
| 8 | Bê tông tường cống, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5759 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6937 | tấn |
| 12 | Bê tông bản nắp bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8034 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng quanh thân cống (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,02 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 18 | Chèn vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 19 | Bê tông tường đầu, tường cánh M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2494 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3544 | tấn |
| 23 | Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2719 | tấn |
| 30 | Chèn vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| Y | I.7. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào bùn lòng mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8374 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6487 | 100m3 |
| 3 | Đào móng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,986 | 1m3 |
| 4 | Đào mương dẫn đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9522 | 100m3 |
| 5 | Đào mương dẫn thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,024 | 1m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5108 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen tạo đảo thi công K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7033 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất cống tạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | 100m3 |
| 9 | Đào cát đen hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7033 | 100m3 |
| 10 | Thu hồi cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 628,132 | m3 |
| 11 | Đào đất thu hồi cống tạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7538 | 100m3 |
| 12 | Khấu hao cọc Larsen IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305.465 | kg |
| 13 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,554 | 100m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,628 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,554 | 100m |
| 16 | Khấu hao thép hình chống ngang I200x100x7,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9.030,4 | kg |
| 17 | Lắp dựng thanh chống ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0304 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ hệ liên kết ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0304 | tấn |
| 19 | Khấu hao thép hình liên kết ngang neo giữ C200x75x8,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8.197,56 | kg |
| 20 | Khấu hao thép tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4 | kg |
| 21 | Lắp dựng thanh liên kết ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ hệ liên kết ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | tấn |
| 23 | Khấu hao thép hình giằng ngang I200x100x7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 598,4 | kg |
| 24 | Lắp dựng thanh liên kết ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5984 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ hệ liên kết ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5984 | tấn |
| 26 | Bao tải đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | cái |
| 27 | Đắp bao tải đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,72 | m3 |
| 28 | Vải bạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6032 | 100m2 |
| 29 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6272 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 32 | Đệm đá dăm móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,36 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ ống cống D1500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 34 | Vận chuyển trả đơn vị quản lý | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 35 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| Z | I.8. Cải tạo cống tròn D40 ngang đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đầm K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m3 |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống cống D40cm, L=2,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9406 | 100m |
| 7 | Đệm móng đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 8 | Đắp cát bù đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 14 | Bê tông bịt tường hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3/1km |
| AA | I.9. Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,04 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,06 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,34 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| AB | II. CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang di động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Cờ hiệu tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính khấu hao 30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính khấu hao 30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm (tính khấu hao 30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Gia công khung treo biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1493 | tấn |
| 10 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm (tính khấu hao 30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | biển |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm (tính khấu hao 30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | biển |
| 12 | Biển báo tròn D70cm (tính khấu hao 30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | công |
| 14 | Khấu hao thép hình (3,5tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.474,36 | kg |
| 15 | Khấu hao thép tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,61 | kg |
| 16 | Lắp đặt khung hàng rào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ khung hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,74 | m2 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bắt vít trên mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | lỗ khoan |
| 20 | Vít rút M12x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 21 | Đinh bắt tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | cái |
| 22 | Biển báo chữ nhật(KT 240x150)cm (tính khấu hao 30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ; hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Máy ép cọc ≥ 200 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu (cần trục) | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô (ô tô cần cẩu) | Cần trục ô tô (ô tô cần cẩu) | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép (lu rung) | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 16 | Búa căn nén khí | Búa căn nén khí | 2 |
| 17 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 19 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 21 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 23 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi