Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140624-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220137401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 18:18:00 đến ngày 2022-01-28 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,579,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ; hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (cần trục)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô (ô tô cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô (ô tô cần cẩu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép (lu rung)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
21-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT)
Xây dựng, cải tạo cầu Gỗ trên đường Lê Thanh Nghị, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC , địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương (Địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần ánh sáng Thành Đông (Địa chỉ: Số 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: Số 670 đường Phúc Diễn, Tổ 1, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC , địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Tuấn – Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng, cải tạo cầu Gỗ trên đường Lê Thanh Nghị, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I.1. Nền đường
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m
2Tháo dỡ mặt hè cũ lát gạch CĐCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,58m2
3Tháo dỡ viên blockChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
4Đào nền đường mở rộng đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7953100m3
5Đào nền đường mở rộng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9481m3
6Đào mặt đường nhựa cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7677100m3
7Đào khuôn hè thủ công đất cấp 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0718100m3
8Đào cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1896100m3
9Đào cát đen nền đường (đất cấp 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,307100m3
10Đắp đất hè K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m3
11Đắp cát đen K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0599100m3
12Đắp cát đen K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6067100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0265100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0265100m3/1km
15Vận chuyển đất 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0265100m3/1km
C I.2. Hoàn trả mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3158100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9382100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9474100m2
4Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4899100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4899100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,4km tiếp theo, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4899100tấn
7Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9474100m2
8Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2736100m3
9Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,456100m3
10Đắp cát đen K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1824100m3
11Đắp cát đen K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2736100m3
12Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1642100m3
13Lót ni lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0022100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,064m3
D I.3. Block hè phố
1Mua + Lắp đặt viên bó vỉa 12,5x40x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64viên
2Lắp đặt lại viên block cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m
3Mua + Lắp đặt viên bó vỉa 12,5x30x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2viên
4Lắp đặt viên đan rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1741 cấu kiện
5Bê tông viên rãnh tam giác, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
6Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,167100m2
7Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,99m3
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m2
9Vữa đệm viên đan rãnh tam giác, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,5m2
10Lát gạch vỉa hè (gạch tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,62m2
11Mua + lát vỉa hè gạch lục giác cường độ cao dày 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,57m2
12Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,62m3
13Đệm cát vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,36m3
14Đánh chuyển cây bóng mát sang sân vận chuyển trồng tạm, chăm sóc 1 thángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cây/ tháng
15Đánh chuyển cây bóng mát về vị trí mới trồng, chăm sóc 1 thángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cây/ tháng
16Ca xe vận chuyển cây từ vị trí trồng về sân vận động và ngược lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5ca
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, ô trồng cây, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
18Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
19Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
20Đắp đất mầu ô trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
21Phân vi sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1kg
E I.4. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,67m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,64m2
4Nhân công di chuyển, thu thồi, trồng lại biển báo, cọc KM cũ, tháo dỡ lắp đặt lại, thu hồi hàng rào tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,73công
5Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
6Tấm hộ lan đầu, cuối 700x310x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
7Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5tấm
8Cột ống thép D141x4,5x2000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cột
9Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Tấm thép đệm 300x70x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Mắt phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Bu lông M16x35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
13Bu lông M19x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
15Đào hố móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,261m3
16Đắp đất hố móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
F I.5. Cống hộp 2x(5,0x3,7)m
G a. Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ lan can cầu, gờ chắn, mặt cầu, xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,71m3
2Cắt liêt kết các dầm dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,16m
3Tháo dỡ dầm cầu (tính bằng 60% lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 dầm
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9094100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9094100m3/1km
6Vận chuyển đất 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9094100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6179100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6179100m3/1km
9Vận chuyển đất 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6179100m3/1km
10Vận chuyền dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,88110 tấn/1km
11Phá dỡ gạch xây tường, móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,23m3
H b. Đào đắp hố móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8757100m3
2Đào hố móng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,9521m3
3Đắp đất hố móng K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3429100m3
4Đắp cát đầm K95 dưới mái kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0884100m3
5Đắp vật liệu dạng hạt đầm K98 (Cấp phối đá dăm) bằng đầm cócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9958100m3
6Đắp vật liệu dạng hạt đầm K98 (Cấp phối đá dăm) bằng máy đầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6651100m3
7Máy bơm làm khô hố móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4ca
I c. Thi công đắp đào + ép cọc BTCT
1Đệm đá dăm tạo mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m3
2Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m2
3Bốc xếp đốt cọc lên xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2201 cấu kiện
4Bốc xếp đốt cọc xuống xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2201 cấu kiện
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,727510 tấn/1km
6Gia công hệ đà giáo thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1tấn
7Khấu hao hệ đà giáo thi công (Tính thi công 2 tháng, tháo dỡ lắp đặt 1 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1tấn
8Lắp đặt hệ đà giáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1tấn
9Tháo dỡ hệ đà giáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1tấn
10Ép cọc thửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5175100m
11Ép cọc chính thứcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7755100m
12Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật234,91m3
13Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0253100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1836tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1532tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5796tấn
17Gia công thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,232tấn
18Lắp đặt thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,232tấn
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1351 mối nối
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,56m3
21Ép cọc dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,46100m
22Khấu hao thép bản cọc dẫn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.959,23kg
23Khấu hao thép hình cọc dẫn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.282,95kg
24Khấu hao thép tròn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,24kg
25Gia công cọc dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3194tấn
26Nhổ cọc dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,46100m
27Gỗ tứ thiếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
J d. Xây dựng cống hộp
1Đệm móng đá dăm cống dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,86m3
2Bê tông đệm móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,01m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0721100m2
4Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,07m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9066100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2536tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1139tấn
8Bê tông tường cống, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,1m3
9Ván khuôn tường cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6185100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2178tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,026tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9965tấn
13Bê tông bản nắp bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,99m3
14Ván khuôn bản nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8701100m2
15Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2127tấn
16Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9167tấn
17Lắp dựng cốt thép gia cường vị trí đấu nối ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
18Lắp dựng cốt thép gia cường vị trí đấu nối, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
19Lắp dựng cốt thép gia cường vị trí đấu nối, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0245tấn
20Quét nhựa bitum nóng quanh thân cống (2 lớp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.016,02m2
21Tấm ngăn nước PVC 0-20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m
22Thép bản chèn kheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0731tấn
23Vải tẩm nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,33m2
24Bi tumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0086m3
25Chèn vữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
26Lắp dựng cốt thép khe phòng lún, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
27Lắp dựng cốt thép khe phòng lún, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0883tấn
28Đường hàn gắn máng đỡ thanh thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,08410m
29Máng đỡ thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,54kg
30Gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,16m3
31Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1864100m2
32Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2375tấn
33Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2217tấn
K e. Chân khay
1Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,82m3
2Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1525100m2
3Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6796tấn
L f. Tường chắn
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,0996100m
2Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,05m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8137100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2552tấn
6Bê tông tường chắn, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,45m3
7Ván khuôn tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2003100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0147tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8719tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5109tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC 70mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,2m
12Đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,37m3
13Vải địa kỹ thuật (KT: 40x40)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0592100m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật476m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,51m2
M g. Lát mái ta luy
1Bê tông mái taluy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,14m3
2Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0501100m2
3Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
4Vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4054100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC 70mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
7Đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
8Vải địa kỹ thuật (KT: 40x40)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m2
N h. Bản quá độ
1Bê tông đệm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,67m3
2Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,55m3
3Ván khuôn bản quá độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2537100m2
4Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0805tấn
5Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0765tấn
6Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0285tấn
7Tấm xốp dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,18m2
8Rải giấy dầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0618100m2
O i. Lan can
1Mua lan can tay vịn hợp kim nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,5m
2Bu lông M22x265x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
3Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6943tấn
P j. Gờ chắn bánh lan can BTCT
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4375100m
2Đệm đá dăm móng gờ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
3Gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,73m3
4Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1193100m2
5Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0111tấn
6Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2728tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,557100m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,42m2
Q k. Sân cống
1Bê tông sân cống, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,84m3
2Ván khuôn sân cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3282100m2
3Bê tông mái đầu cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,41m3
4Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
R l. Bồn hoa cây xanh
1Trồng dâm bụt tháiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,42m2
2Đắp đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,67m3
3Mua đất mày trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,1469m3
S m. Khóa vai hè
1Đệm đá dăm dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
2Bê tông bó mép hè, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0277100m2
T I.6. Cống hộp 2,5x2,5m
U a. Phá dỡ cống cũ
1Cắt tấm BTCT cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m
2Phá dỡ BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6m3
3Phá dỡ gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1883100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1883100m3/1km
6Vận chuyển đất 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1883100m3/1km
V b. Đào đắp hố móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2233100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7134100m3
3Đào hố móng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9271m3
4Đắp đất hố móng K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7959100m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98 (cấp phối đá dăm loại I)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7124100m3
W c. Cọc BTCT
1Bốc xếp đốt cọc lên xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
2Bốc xếp đốt cọc xuống xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5310 tấn/1km
4Ép cọc thửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,223100m
5Ép cọc chính thứcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,568100m
6Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,12m3
7Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2698100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4639tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,905tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3063tấn
11Gia công thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4005tấn
12Lắp đặt thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4005tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
15Ép cọc dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
16Khấu hao thép bản cọc dẫn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật653,08kg
17Khấu hao thép hình cọc dẫn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật427,65kg
18Khấu hao thép tròn (khấu hao 1 tháng, đóng nhổ 27 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,75kg
19Gia công cọc dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1065tấn
20Nhổ cọc dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
X d. Xây dựng cống hộp
1Đệm móng đá dăm cống dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,42m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1423100m2
4Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,57m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1485100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0211tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4275tấn
8Bê tông tường cống, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,66m3
9Ván khuôn tường cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5759100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0293tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6937tấn
12Bê tông bản nắp bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,37m3
13Ván khuôn bản nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2387100m2
14Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
15Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8034tấn
16Quét nhựa bitum nóng quanh thân cống (2 lớp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,02m2
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,22m2
18Chèn vữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m2
19Bê tông tường đầu, tường cánh M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
20Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2494100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0206tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3544tấn
23Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,31m3
24Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0744100m2
25Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
26Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0455100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2719tấn
30Chèn vữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m2
Y I.7. Biện pháp thi công
1Đào bùn lòng mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8374100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6487100m3
3Đào móng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,9861m3
4Đào mương dẫn đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9522100m3
5Đào mương dẫn thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,0241m3
6Đào hố móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5108100m3
7Đắp cát đen tạo đảo thi công K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7033100m3
8Đắp đất cống tạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,755100m3
9Đào cát đen hoàn trả mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7033100m3
10Thu hồi cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật628,132m3
11Đào đất thu hồi cống tạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7538100m3
12Khấu hao cọc Larsen IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật305.465kg
13Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,554100m
14Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,628100m
15Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,554100m
16Khấu hao thép hình chống ngang I200x100x7,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9.030,4kg
17Lắp dựng thanh chống ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0304tấn
18Tháo dỡ hệ liên kết ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0304tấn
19Khấu hao thép hình liên kết ngang neo giữ C200x75x8,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8.197,56kg
20Khấu hao thép trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,4kg
21Lắp dựng thanh liên kết ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,265tấn
22Tháo dỡ hệ liên kết ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,265tấn
23Khấu hao thép hình giằng ngang I200x100x7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật598,4kg
24Lắp dựng thanh liên kết ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5984tấn
25Tháo dỡ hệ liên kết ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5984tấn
26Bao tải đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật448cái
27Đắp bao tải đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,72m3
28Vải bạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6032100m2
29Đào thanh thải dòng chảyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6272100m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
32Đệm đá dăm móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,36m3
33Tháo dỡ ống cống D1500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 đoạn ống
34Vận chuyển trả đơn vị quản lýChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5ca
35Móng cấp phối đá dăm loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
Z I.8. Cải tạo cống tròn D40 ngang đường
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m3
2Đắp cát đầm K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m3
3Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
5Tháo dỡ ống cống D40cm, L=2,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 đoạn ống
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9406100m
7Đệm móng đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
8Đắp cát bù đế cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm (tận dụng lại)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
14Bê tông bịt tường hố thu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
15Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m3/1km
18Vận chuyển đất 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m3/1km
AA I.9. Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,041 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,061 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
3Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,341 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
AB II. CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quang di độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
2Dây phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
3Cờ hiệu tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
4Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính khấu hao 30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính khấu hao 30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm (tính khấu hao 30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt biển báo chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
8Đèn cảnh báo giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Gia công khung treo biểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1493tấn
10Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm (tính khấu hao 30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7biển
11Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm (tính khấu hao 30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3biển
12Biển báo tròn D70cm (tính khấu hao 30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1biển
13Nhân công điều khiển giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật420công
14Khấu hao thép hình (3,5tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.474,36kg
15Khấu hao thép trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,61kg
16Lắp đặt khung hàng rào tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,532tấn
17Tháo dỡ khung hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,532tấn
18Lắp đặt tấm tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,74m2
19Khoan tạo lỗ bắt vít trên mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82lỗ khoan
20Vít rút M12x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82cái
21Đinh bắt tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật328cái
22Biển báo chữ nhật(KT 240x150)cm (tính khấu hao 30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
23Lắp đặt biển báo chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ; hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy ép cọc Máy ép cọc ≥ 200 tấn1
3 Cần cẩu (cần trục) Sức nâng ≥ 25 tấn1
4 Cần trục ô tô (ô tô cần cẩu) Cần trục ô tô (ô tô cần cẩu)1
5 Máy đào Máy đào1
6 Máy ủi Máy ủi1
7 Máy lu bánh thép (lu rung) Trọng lượng ≥ 16 tấn1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
12 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)2
14 Máy hàn điện Máy hàn điện2
15 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
16 Búa căn nén khí Búa căn nén khí2
17 Máy nén khí Máy nén khí1
18 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
19 Máy vận thăng Máy vận thăng1
20 Máy bơm nước Máy bơm nước1
21 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
23 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->